1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 90 câu trắc nghiệm ôn tập chương Nguyên Tử môn Hóa học 10 năm 2020

13 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 850,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X có 26 nơtron trong hạt nhân. Khối lượng nguyên tử X là 26u. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. Điện tích hạt nhân của nguyên tử vàng là A. Điện tích của ion tạo thành [r]

Trang 1

BỘ 90 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2020

Câu 1: Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân

Cho các phát biểu sau về X:

X có 26 nơtron trong hạt nhân

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử

X có điện tích hạt nhân là 26+

Khối lượng nguyên tử X là 26u

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2: Nguyên tử vàng có 79 electron ở vỏ nguyên tử Điện tích hạt nhân của nguyên tử vàng là

A +79 B -79 C -1,26.10-17 C D +1,26.10-17 C

Câu 3: Một nguyên tử có 12 proton và 12 nơtron trong hạt nhân Điện tích của ion tạo thành khi nguyên

tử này bị mất 2 electron là

A 2+ B 12+ C 24+ D 10+

Câu 4: Nguyên tử natri có 11 electron ở vỏ nguyên tử và 12 nơtron trong hạt nhân Tỉ số khối lượng giữa

hạt nhân và nguyên tử natri là

A ≈ 1,0 B ≈ 2,1 C ≈ 0,92 D ≈ 1,1

Câu 5: Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì

đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104

lần

A 4m B 40 m C 400 m D 4000 m

Câu 6: Một nguyên tử chỉ có 1 electron ở vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử có khối lượng là 5,01.10

-24

gam Số hạt proton và hạt nowtron trong hạt nhân nguyên tử này lần lượt là

A 1 và 0 B 1 và 2

C 1 và 3 D 3 và 0

Câu 7: Cho biết nguyên tử crom có khối lượng 52u, bán kính nguyên tử này bằng 1,28 Å

a) Khối lượng riêng của nguyên tử crom là

A 2,47 g/cm3

B 9,89 g/cm3

C 5,20 g/cm3

D 5,92 g/cm3

b) Coi khối lượng của nguyên tử tập trung trong hạt nhân Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử crom

A 2,31.1011 kg/cm3

B 1,38.1014 kg/cm3

C 2,89.1010 kg/cm3

D 2,31.1013 kg/cm3

Câu 8: Bắn một chùm tia αđâm xuyên qua một mảnh kim loại hỏi khi một hạt nhân bị bắn phá, có

Trang 2

khoảng bao nhiêu hạt α đã đi xuyên qua nguyên tử? biết rằng đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104

lần

A 106 B 107 C 108 D 109

Câu 9: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

A proton B nơtron

C electron D nơtron và electron

Câu 10: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên

tử X là:

A 78,26.1023 gam B 21,71.10-24 gam

C 27 đvC D 27 gam

Câu 11: Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử NH4NO3 là

A 5,418.1021 B 5,4198.1022

C 6,023.1022 D 4,125.1021

Câu 12: Kim loại crom có cấu trúc tinh thể, với phần rỗng chiếm 32% Khối lượng riêng của crom là d =

7,19 g/cm3 Bán kính nguyên tử của crom là: (cho biết Cr: 52g/mol)

A 1,52 A0 B 1,52 nm

C 1,25nm D 1,25A0

Câu 13: Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56g, một nguyên tử sắt có 26 electron Số hạt

electron có trong 5,6g sắt là:

A 15,66.1024 B 15,66.1021

C 15,66.1022 D 15,66.1023

Câu 14: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

A electron B proton

C nơtron D nơtron và electron

Câu 15: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

A proton B nơtron

C electron D nơtron và electron

Câu 16: Hai nguyên tử C và B có cùng

A số proton

B số nơtron

C tính chất vật lý

D tính chất hóa học

Câu 17: Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học:

Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau

Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau

Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử

Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 nơtron Kí hiệu của nguyên tử

nguyên tố A là

Trang 3

A 56137A

B 13756A

C 5681A

D 8156A

Câu 19: Các hạt X, Y, Z có thành phần cấu tạo như sau:

Hạt Số electron Số nơtron Số proton

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A X và Z là các hạt của cùng một nguyên tố hóa học

B Các hạt Y và Z có cùng số khối

C X là hạt trung hòa về điện, còn Y là hạt tích điện dương

D Hạt Z tích điện dương

Câu 20: Cặp nào sau đây không có sự phù hợp giữa đồng vị phóng xạ và ứng dụng thực tiễn của nó?

Đồng vị phóng xạ Ứng dụng

A 235U Sản xuất điện tích hạt nhân

B 60Co Tiêu diệt tế bào ung thư

C 14C Xác định tuổi của các hóa thạch

D 23Na Phát hiện vết nứt trong đường ống

Câu 21: Trong tự nhiên, một nguyên tử 86222Ra tự động phân rã ra một hạt nhân nguyên tử 24He và một hạt nhân nguyên tử X X là

A 86222Rn

B 86136Rn

C 88222Ra

D 88134Ra

Câu 22: Khi dung hạt 2048Ca bắn vào hạt nhân 95243Am thì thu được một hạt nhân siêu nặng, đồng thời có

3 nơtron bị tách ra Cấu tạo hạt nhân nguyên tố siêu nặng này gồm

A 176n và 115p

B 173n và 115p

C 115n và 176p

D 115n và 173p

Câu 23: Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O Có bao nhiêu loại phân tử O2

?

A 3 B 6 C 9 D 12

Trang 4

Câu 24: Trong tự nhiên hidro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị 11H và 12H (còn gọi là đơteri, kí hiệu là D) Nước

tự nhiên tồn tại dạng nước bán nặng (HOD) và nước thường (H2O) Để tách được 1 gam nước bán nặng cần lấy bao nhiêu gam nước tự nhiên? Cho biết nguyên tử khối của oxi là 16, nguyên tử khối của hidro là 1,008

A 17,86 gam B 55,55 gam

C 125,05 gam D 118,55 gam

Câu 25: Trong tự nhiên, X có hai đồng vị 1735X và 1737X, chiếm lần lượt 75,77% và 24,23% số nguyên tử

X Y có hai đông vị à 11Y và 12Y, chiếm lần lượt 99,2% và 0,8% số nguyên tử Y

a) Trong tự nhiên có bao nhiêu loại phân tử XY?

A 2 B 4 C 5 D 6

b) Phân tử khối trung bình của XY là

A 36,0 B 36,5 C 37,5 D 37,0

Câu 26: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng

số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 12 Hai kim loại X, Y lần lượt là

A Na, K B K, Ca

C Mg, Fe D Ca, Fe

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(3) Trong nguyên tử số electron bằng số proton

(4) Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là proton và electron

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 28: Nguyên tử Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm về số nguyên tử như sau :

Đồng vị 24

Mg 25Mg 26Mg

Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tương ứng của hai đồng vị 24

Mg

và 26Mg lần lượt là:

A 389 và 56 B 56 và 389

C 495 và 56 D 56 và 495

Câu 29: Biết rằng nguyên tố agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36; 38 và A Phần trăm các

đồng vị tương ứng lần lượt bằng : 0,34% ; 0,06% và 99,6% Số khối của đồng vị A của nguyên tố agon là? biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98

A 37 B 39

C 40 D 41

Câu 30: Mỗi phân tử XY2 có tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 178; trong đó, số hạt mang điện

Trang 5

nhiều hơn số hạt không mang điện là 54, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 12 Hãy xác định kí hiệu hoá học của X, Y lần lượt là

A Fe và S B S và O

C C và O D Pb và Cl

Câu 31: Hạt X và Y có cấu tạo như sau:

Phát biểu nào sau đây về X và Y là đúng?

A X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

B X và Y là các hạt có điện tích trái dấu

C X và Y là các hạt mang điện tích âm

D X và Y là các hạt mang điện tích dương

Câu 32: Một nguyên tố X có 2 đồng vị là 127X và 131X

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A 127X có ít hơn 131X 4 nơtron và 4 electron

B 127X có ít hơn 131X 4 nơtron

C 127X có ít hơn 131

X 4 proton và 4 electron

D 127X có ít hơn 131X 4 proton

Câu 33: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

A Tôm-xơn (Thomson) đã đề xuất mô hình nguyên tử, trong đó hạt nhân chỉ chứa các hạt proton và nơtron

B Hạt nơtron không mang điện, nó được tạo thành bởi sự kết hợp một hạt proton và một hạt electron

C Khối lượng của electron bằng khoảng 1/2000 khối lượng của proton

D Đồng vị 131I của iot được sử dụng tron chẩn đoán và điều trị bệnh tuyến giáp

Câu 34: Nguyên tử A có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện là 28, trong đó số hạt mang điện

gấp 1,8 lần só hạt không mang điện A là

A 18Ar B 10Ne C 9F D 8O

Câu 35: Trong tự nhiên tìm được hai đồng vị của nguyên tố X Khảo sát cho thấy cứ 100 nguyên tử của

X thì có 73 nguyên tử 63X Biết rằng nguyên tử khối trung bình của X là 63,546, số khối của đồng vị còn lại là

A 64 B 65 C 66 D 67

Câu 36: Cho biết:

Nguyên tố Đồng vị Khối lượng nguyên tử trung bình

Brom 3579Br và 3581Br 79,90

Li 36Li và 37Li 6,94

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hai đồng vị của Br có hàm lượng xấp xỉ bằng nhau

B Trong tự nhiên, liti tồn tại chủ yếu là đồng vị 37Li

C Có 4 loại phân tử LiBr trong tự nhiên với % phân tử xấp xỉ bằng nhau

D Phân tử khối của LiBr lớn nhất là 88

Trang 6

Câu 37: Thực nghiệm chỉ ra rằng các nguyên tử bền có tỉ lệ số nơtron/số proton nằm trong khoảng 1 ≤

N/P ≤ 1,5 (trừ trường hợp nguyên tử H) Một nguyên tử X bền có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) là

13 X là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?

A liti B beri C cacbon D nitơ

Câu 38: Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố X và Y có công thức XY2 trong đó Y chiếm 72,73% về khối lượng Biết rằng trong phân tử Z, tổng số hạt (proton, nơtron, electron) là 66, số proton là 22 Nguyên tố Y là

A cacbon B oxi C lưu huỳnh D magie

Câu 39: Oxit X có công thức R2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong X là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 X là chất nào dưới đây (biết rằng trong hạt nhân nguyên tử oxi

có 8 proton và 8 nơtron) ?

A N2O B Na2O

C Cl2O D K2O

Câu 40: Ở 20oC khối lượng riêng của Au là 19,32 g/cm3 Trong tinh thể Au, các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích toàn khối tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Khối lượng mol của Au là 196,97 Bán kính nguyên tử gần đúng của Au ở 20o

C là:

A 1,28.10-8 cm B 1,44.10-8 cm

C 1,59.10-8 cm D 1,75.10-8 cm

Câu 41: Tổng số proton, notron, electron trong nguyên tử của hai nguyên tố X và M lần lươt là 52 và 82

M và X tạo hơp chất MXa, trong phân tử của hơp chất đó tổng số pronton của các nguyên tử là 77 Xác định công thức của MXa Biết trong X có tỉ lệ notron: proton ≤ 1,22

A FeCl3 B AlCl3

C FeBr3 D AlBr3

Câu 42: Một loại khí clo có chứa 2 đồng vị ; Cho Cl2 tác dụng với H2 rồi lấy sản phẩm hoà tan vào nước thu được dung dịch X Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau :

- Phần thứ nhất cho tác dụng vừa đủ với 125 ml dung dịch Ba(OH)2 0,88M

- Phần thứ hai cho tác dụng với AgNO3 vừa đủ ta thu được 31,57 gam kết tủa

Thành phần % số nguyên tử của đồng vị ; lần lượt là:

A 75% và 25% B 25% và 75%

C 30% và 70% D 70% và 30%

Câu 43: Nhận định nào sau đây không đúng

A Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và notron

B Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

C Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân

D Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân

Câu 44: Nguyên tử X có chứa 13 hạt electron và 14 hạt nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là :

A B

Trang 7

C D

Câu 45: Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?

A 1 và 2 B 2 và 3

C 1, 2 và 3 D Cả 1, 2, 3, 4

Câu 46: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5 Phát biểu nào

sau đây là sai?

A Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s

B Điện tích hạt nhân asen là 33+

C Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12

D Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10

Câu 47: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

A 1632X

B 1840Y

C 818Z

D 2452T

Câu 48: Cho các nguyên tử: 1123X, 1939Y, 1327Z

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y

B X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng

C Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau

D Tổng số electron p của Y là lớn nhất

Câu 49: Một nguyên tử có 14 electron Số electron p của nguyên tử này là

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 50: Một nguyên tử có 17 electron Số phân lớp electron của nguyên tử này là

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 51: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa

electron Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

A 35 B 25 C 17 D 7

Câu 52: Một nguyên tử có 19 electron Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 53: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s Số electron ở lớp

ngoài cùng của nguyên tử này là

A 2 B 4 C 6 D 8

Trang 8

Câu 54: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện

tích của ion tạo thành là

A 1+ B 2+ C 3+ D 4+

Câu 55: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82

và 52 M và X tạo thành hợp chất MXa có tổng số proton bằng 77 Giá trị của a là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 56: Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

A 3 B 4

C.6 D.9

Câu 57: Cho các phát biểu sau:

a Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz có năng lượng như nhau

b Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hướng trong không gian

c Năng lượng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau

d Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là như nhau

e Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron

Các khẳng định đúng là:

A a, b, c B b và c

C a, b, e D a, b, c, e

Câu 58: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất

C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất

D Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau

Câu 59: Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng

A Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

B Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

C Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

D Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp

Câu 60: Các obitan trong cùng một phân lớp electron

A Có cùng định hướng trong không gian

B Có cùng mức năng lượng

C Khác nhau về mức năng lượng

D Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

Câu 61: Nguyên tử X có ký hiệu 2656X Cho các phát biểu sau về X:

Nguyên tử của nguyên tố X có 8 electron ở lớp ngoài cùng

Nguyên tử của nguyên tố X có 30 nơtron trong hạt nhân

X là một phi kim

X là nguyên tố d

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là?

A (1), (2), (3) và (4)

B (1), (2) và (4)

Trang 9

C (2) và (4)

D (2), (3) và (4)

Câu 62: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng [Ne]3s23p3 Phát biểu nào sau đây là sai?

A X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn

B X là một phi kim

C Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p

D Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron

Câu 63: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A 1s22s22p5

B 1s22s22p63s23p64s1

C 1s22s22p63s23p64s24p5

D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 64: Trong nguyên tử X, lớp có mức năng lượng cao nhất là lớp M Phân lớp p của lớp này có 4

electron Số electron của nguyên tử X là

A 6 B 16 C 18 D 14

Câu 65: Một nguyên tố có 3 lớp electron Lớp ngoài cùng có 4 electron Số hiệu nguyên tử của nguyên

tố này là

A 6 B 8 C 12 D 14

Câu 66: Một nguyên tố d có 4 lớp electron, phân lớp ngoài cùng đã bão hòa electron Tổng số electron s

và electron p của nguyên tố này là

A 18 B 20 C 26 D 36

Câu 67: Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng

Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố phi kim?

A 8, 9, 15 B 2, 5, 11

C 3, 9, 16 D 3, 12, 13

Câu 68: Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương úng

Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron ở lớp ngoài cùng?

A 11, 24, 31

B 18, 26, 36

C 17, 27, 35

D 20, 26, 30

Câu 69: X là nguyên tố p Biết rằng trong nguyên tử X, số electron p nhiều hơn số electron s là 9 Số

electron ở lớp ngoài cùng của X là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 70: Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

A 1s22s22p63s23p6

B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p3

D 1s22s22p63s23p1

Câu 71: Chọn cấu hình electron không đúng :

A 1s22s22p5

Trang 10

B 1s22s22p63s2

C 1s22s22p63s23p5

D 1s22s22p63s23p34s2

Câu 72: Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p4 Phân bố electron trên các obitan là :

Câu 73: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

A độc thân

B ở phân lớp ngoài cùng

C ở obitan ngoài cùng

D tham gia tạo liên kết hóa học

Câu 74: Nguyên tử Ca có số hiệu nguyên tử Z = 20 Khi Ca tham gia phản ứng tạo hợp chất ion, ion

Ca2+ có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p6

B 1s22s22p63s23p44s2

C 1s22s22p63s23p64s24p2

D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 75: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

A X: Phi kim ; Y: Khí hiếm ; Z: Kim loại

B X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại

C X: Khí hiếm ; Y: Kim loại ; Z: Phi kim

D X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại

Câu 76: Cho hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12 và 28 Phát biểu

nào sau đây là sai?

A X và Y có cùng số electron ở lớp ngoài cùng

B X và Y cùng là các kim loại

C X và Y đều là các nguyên tố s

D Y có nhiều hơn X một lớp electron

Câu 77: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nowtron, electron) là 115, trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là

A 4s2

B 4s24p5

C 3s23p5

D 3d104s1

Câu 78: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 X là

A Al B Mg C Si D Li

Câu 79: Trong nguyên tử của nguyên tố X, phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d1 Số hiệu nguyên tử

Ngày đăng: 02/05/2021, 01:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w