• BỆNH HỌC CÔNG TRÌNH QUÁ TRÌNH SINH_ DIỆT LÀ MỘT QUY LUẬT TẤT YẾU SINH LÃO BỆNH TỬ, THÀNH TRỤ HỌAI DIỆT THUYẾT “NHÂN DUYÊN QUẢ” DỰA TRÊN KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM VÀ TRI THỨC TỔNG HỢP CỦ
Trang 1SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TRÌNH BÀY: PHẠM SANH
Trang 2• NỘI DUNG TRÌNH BÀY
GIỚI THIỆU
TUỔI THỌ VÀ BỆNH HỌC CÔNG TRÌNH
SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
SỰ CỐ NỀN MÓNG
MỘT SỐ BÀI HỌC VỀ SCCT.
Trang 3GIỚI THIỆU
• ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
• ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH XD TẠI ĐÔ THỊ
Trang 4GIỚI THIỆU
• HIỆN NAY
CÔNG NGHỆ MỚI, QUY MÔ LỚN, KỸ THUẬT PHỨC TẠP
ĐẦU TƯ XÃ HỘI TĂNG NHANH
CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG ĐNG HÌNH THÀNH
Y/C CHẤT LƯỢNG CAO KHI HỘI NHẬP
TRÌNH ĐỘ KỸ THUẬT, NĂNG LỰC QUẢN LÝ “YẾU”
Trang 5GIỚI THIỆU
NGHIÊM TRỌNG (CẦU CẦN THƠ, PACIFIC )
THỦY LỢI ), CÁC GIAI ĐỌAN DỰ ÁN, CÁC NHÓM DỰ ÁN (A,
B, C), CÁC NGUỒN VỐN (NHÀ NƯỚC, TƯ NHÂN, VAY, TÀI
TRỢ )
SCCT ĐI VÀO SỬ DỤNG, THÌ NAY CON SỐ NÀY ĐÃ LỚN HƠN 100% RIÊNG SCCT TRONG GIAI ĐỌAN BẢO HÀNH ĐI TỪ 300% XUỐNG 100% SC TRONG GIAI ĐỌAN BẢO TRÌ
Trang 6TUỔI THỌ VÀ BỆNH HỌC CÔNG TRÌNH
TÍNH TỪ KHI ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN KHI ĐẠT TRẠNG THÁI GIỚI HẠN
CƠ SỞ KHOA HỌC XÁC ĐỊNH TUỔI THỌ?
Trang 7• TUỔI THỌ CÔNG TRÌNH
LÀ MỘT ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN, PHỤ THUỘC
VÀO:ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH, KHÍ HẬU MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH, TÁC ĐỘNG CON NGƯỜI, PHÁT TRIỂN XÃ HỘI, TIẾN BỘ KHOA HỌC
GIẢM TUỔI THỌ DO HAO MÒN HỮU HÌNH VÀ HAO
MÒN VÔ HÌNH TRONG XÂY DỰNG, CHÚ Ý ĐẾN HAO MÒN HỮU HÌNH, LÀ SỰ SUY GIẢM MỘT HOẶC VÀI
THAM SỐ CƠ BẢN DẪN ĐẾN GIẢM KHẢ NĂNG CHỊU LỰC (HOẶC SỬ DỤNG) CỦA CẤU KIỆN HOẶC CẢ HỆ KẾT CẤU
R t = R 0 e -λt
Trang 8• TUỔI THỌ CÔNG TRÌNH
LÀ MỘT ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN, PHỤ THUỘC
VÀO:ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH, KHÍ HẬU MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH, TÁC ĐỘNG CON NGƯỜI, PHÁT TRIỂN XÃ HỘI, TIẾN BỘ KHOA HỌC
GIẢM TUỔI THỌ DO HAO MÒN HỮU HÌNH VÀ HAO
MÒN VÔ HÌNH TRONG XÂY DỰNG, CHÚ Ý ĐẾN HAO MÒN HỮU HÌNH, LÀ SỰ SUY GIẢM MỘT HOẶC VÀI
THAM SỐ CƠ BẢN DẪN ĐẾN GIẢM KHẢ NĂNG CHỊU LỰC (HOẶC SỬ DỤNG) CỦA CẤU KIỆN HOẶC CẢ HỆ KẾT CẤU
R t = R 0 e -λt
Trang 9• BỆNH HỌC CÔNG TRÌNH
QUÁ TRÌNH SINH_ DIỆT LÀ MỘT QUY LUẬT TẤT YẾU( SINH LÃO BỆNH TỬ, THÀNH TRỤ HỌAI DIỆT)
THUYẾT “NHÂN DUYÊN QUẢ”
DỰA TRÊN KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM VÀ TRI THỨC TỔNG HỢP CỦA NHIỀU NGÀNH KHOA HỌC
HẠN CHẾ NHỮNG NGUYÊN NHÂN CÓ THỂ GÂY SỰ CỐ (BỆNH) TỪ ĐẦU
SỬ DỤNG CÁC CÔNG NGHỆ KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ HIỆN ĐẠI NÂNG CAO TUỔI THỌ CÔNG TRÌNH
Trang 10-Lμ môn khoa học nghiên cứu
- Nguyên nhân phát sinh vμ điều kiện phát triển bệnh lý thông qua việc khảo sát những trạng thái hư hỏng, phương pháp chẩn đoán kỹ thuật để đưa ra phương án xử lý nhằm ngăn ngừa sự cố phục hồi chức năng kéo dμi tuổi thọ công trình
-Lμ môn khoa học nghiên cứu
Bệnh học
Trang 11Công trình bị bệnh khi trong quá trình sử dụng không đáp ứng được chức năng vật thể vμ phi vật thể.
- Năng lượng vật thể được đặc trưng bằng các trạng thái giới hạn về chuyển vị, cường độ, biến dạng, khe nứt, dao động.
- Tác nhân phi vật thể lμ tâm lý xã hội, môi trường, phong thủy, văn hóa, tín ngưỡng, thời cuộc.
Bệnh lý
Trang 12ẹAÙNH GIAÙ CHAÁT LệễẽNG COÂNG TRèNH
Khảo sát sơ bộ (khoa lâm sμng)
Khảo sát vật liệu Tìm cơ chế suy giảm tính chất cơ học của vật liệu
Khảo sát kết cấu Tình trạng biến dạng
vμ sơ đồ lμm việc thực của hệ
Kiểm tính Tính toán lại có kể đến các kết quả thực
Chẩn đoán Tình trạng công trình
Trang 13ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
cã thÈm quyỊn
1
3
2
Trang 14NHỮNG DẠNG BỆNH LÝ CÔNG TRÌNH
KHÔNG CHẮC ĐẶC
CẤP PHỐI KHÔNG TỐT
Trang 15SỬA CHỮA GIA CỐ PHỤC HỒI
MỤC ĐÍCH:
PHỤC HỒI ĐỘ TIN CẬY CHO CẢ HỆ KẾT CẤU ĐẢM BẢO
KHẢ NĂNG CHỊU LỰC VÀ YÊU CẦU SỬ DỤNG VỚI TẢI
TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG THỰC LÊN CÔNG TRÌNH
ĐẢM BẢO TUỔI THỌ CÔNG TRÌNH THEO YÊU CẦU
ĐẢM BẢO HIỆU QUẢ KINH TẾ KỸ THUẬT
ĐẶC ĐIỂM:
CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
ĐẢM BẢO SỰ LÀM VIỆC ĐỒNG THỜI GIỮA KẾT CẤU ĐƯỢC GIA CỐ VÀ KẾT CẤU KHÔNG GIA CỐ
TỔ CHỨC THI CÔNG YÊU CẦU CÓ MẶT THIẾT KẾ
Trang 16SỬA CHỮA GIA CỐ PHỤC HỒI
PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN:
GIỮ NGUYÊN SƠ ĐỒ KẾT CẤU VÀ TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT: TĂNG TIẾT DIỆN? DÁN LỚP TĂNG CƯỜNG?
THAY ĐỔI SƠ ĐỒ KẾT CẤU VÀ TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT:
THÊM GỐI TỰA?
KHAI THÁC TIỀM NĂNG CHỊU LỰC DỰ TRỮ CỦA KẾT CẤU, KHÔNG CẦN CÁC BIỆN PHÁP GIA CỐ: (HẾT SỨC KINH TẾ
NHƯNG VÔ CÙNG NGUY HIÊM !!!)
DIỆN
VẬT LIỆU THEO THỜI GIAN
Trang 17SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
KHÁI NIỆM
QUÁ TRÌNH THI CÔNG, KHAI THÁC SỬ DỤNG LÀM CHO:
BAN ĐẦU BIỂU HIỆN Ở SỰ VƯỢT QUÁ GIỚI HẠN CỦA MỘT /VÀI TRẠNG THÁI LÀM VIỆC (CƯỜNG ĐỘ, BIẾN DẠNG, ỔN ĐỊNH, SỬ DỤNG )XẢY RA Ở MỘT VÀI BỘ PHẬN CỦA CHÍNH CÔNG TRÌNH ĐANG THI CÔNG HOẶC ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
SINH PHÁT TRIỂN SCCT, THIẾU CHÚNG SỰ CỐ KHÔNG THỂ XẢY RA
Trang 18SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
LUẬT XÂY DỰNG (Điều 84)
ĐANG THI CÔNG, ĐANG SỬ DỤNG GẶP SỰ CỐ:
9 NGỪNG THI CÔNG/SỬ DỤNG, CÓ BIỆN PHÁP KỊP THỜI ĐẢM BẢO
AN TOÀN CHO NGƯỜI/TÀI SẢN
9 THÔNG BÁO KỊP THỜI CHO CÁC TỔ CHỨC CÓ THẨM QUYỀN, CÁNHÂN CÓ LIÊN QUAN_ CÓ BIỆN PHÁP CẦN THIẾT ĐỂ HẠN CHẾNGUY HIỂM…
9 BẢO VỆ HIỆN TRƯỜNG
9 THỰC HIỆN NGAY CÁC BIỆN PHÁP KHẨN CẤP
9 THỰC HIỆN GIÁM ĐỊNH XÁC ĐỊNH NGUYÊN NHÂN
BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI/TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
Trang 19SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
NGHỊ ĐỊNH 209 VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
ĐIỀU 35: NỘI DUNG GIẢI QUYẾT SỰ CỐ
DỌN HIỆN TRƯỜNG NHƯNG PHẢI CHỤP ẢNH, HGI HÌNH THU THẬP CHỨNG CỨ, GHI CHÉP TƯ LIỆU
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GÂY RA SỰ CỐ PHẢI BỒI THƯỜNG
KHẮC PHỤC SỰ CỐ
ĐIỀU 36: HỒ SƠ SỰ CỐ
¾ CHỦ ĐẦU TƯ/CHỦ SỬ DỤNG PHẢI LẬP HỒ SƠ SỰ CỐ
¾ HỒ SƠ SỰ CỐ BAO GỒM:
o BIÊN BẢN KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG (PHỤ LỤC 9)
o MÔ TẢ DIỄN BIẾN SỰ CỐ
o KẾT QUẢ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ, NGUYÊN NHÂN, QUY TRÁCH NHIỆM
o CÁC TÀI LIỆU VỀ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG CÓ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ CỐ
Trang 21SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• NGUYÊN NHÂN KHẢO SÁT
Trang 22SÖÏ COÂ COĐNG TRÌNH
• NGUYEĐN NHAĐN THIEẪT KEÂ
RIEĐNG, NUÙT KHUNG CÖÙNG TUYEÔT ÑOÂI )
Trang 23SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• NGUYÊN NHÂN THẨM ĐỊNH
CÔNG THỨC, KẾT QUẢ )
Trang 24SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• NGUYÊN NHÂN THI CÔNG
Trang 25SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• NGUYÊN NHÂN GIÁM SÁT
Trang 26SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• NGUYÊN NHÂN CHỦ ĐẦU TƯ
Trang 27SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• NGUYÊN NHÂN ĐỊNH MƯC CHI PHÍ
THỪA…
Trang 28SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• NGUYÊN NHÂN BỐI CẢNH CHUNG
• NGUYÊN NHÂN CHỦ TRƯƠNG
• NGUYÊN NHÂN TRÌNH ĐỘ QUẢN LÝ
Trang 29SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• GIẢI PHÁP
Trang 31SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• GIẢI PHÁP VỀ CON NGƯỜI
Trang 32SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• GIẢI PHÁP VỀ CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH
Trang 33SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• GIẢI PHÁP VỀ HỘI NHẬP
Trang 34SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• GIẢI PHÁP VỀ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
Trang 35SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
• GIẢI PHÁP VỀ NGUỒN LỰC
Trang 36BÀI HỌC SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG
Trang 37BÀI HỌC SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG
Trang 38BÀI HỌC SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG
Trang 39BÀI HỌC SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG
Trang 40Hình ảnh SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG
Trang 41Hình ảnh SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG
Trang 42Hình ảnh SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG
CẢNG THỊ VẢI
Trang 43Hình ảnh SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI
Trang 44Hình ảnh SỰ CỐ CÔNG TRÌNH
NEW!!!
Trang 45Sệẽ COÁ COÂNG TRèNH DO NEÀN MOÙNG
Mở rộng Giao thông, Thủy lợi;
Quy mô lớn hơn; Tổn thất kinh tế nhiều hơn; Biện pháp khắc phục khó khăn hơn;
Tác động xã hội lớn.
Trang 46Sệẽ COÁ COÂNG TRèNH DO NEÀN MOÙNG
Đặc điểm SCNM
• Về phương thức biểu hiện
Các hư hỏng về kết cấu (hệ thống, quy luật);
Giảm thiểu tiện nghi sinh hoạt;
Chuyển vị (ngang, lún, )
Nghiên cứu bản thân công trình sự cố, MTĐC vμ CT, MT lân cận.
• Về thời điểm phát hiện sự cố
Trong thời gian vận hμnh khai thác;
Trong quá trình thi công, hiếm khi
Cần đánh giá khách quan, bản chất để chọn đúng giải pháp cứu chữa.
Trang 47Sệẽ COÁ COÂNG TRèNH DO NEÀN MOÙNG
• Về đặc điểm diễn biến:
Chậm chạp, kéo dμi
Phát hiện muộn, tâm lý coi thường
Phương án cứu chữa nửa vời, kéo dμi, không dứt điểm.
• Về hậu quả của sự cố
Giảm vμ dẫn tới mất khả năng khai thác sử dụng công trình;
Hiếm khi thiệt hại về người vμ nguy hiểm kèm tai biến tự nhiên.
• Về các giải pháp cứu chữa:
Bμi toán kinh tế xã hội, mềm dẻo, sao cho đạt hiệu quả cao về kinh tế vμ
an ninh xã hội (triệt để, giảm thiểu hậu quả, đập bỏ, ).
• Về mặt khoa học
Không tuyệt đối hoá kết quả dự báo ;
Coi trọng các quan trắc thực tế
Trang 48Sệẽ COÁ COÂNG TRèNH DO NEÀN MOÙNG
Quan điểm nghiên cứu
-Quan điểm Hệ thống: Hệ Địa-Kỹ thuật-Tự nhiên (xem xét tương tác giữa môi trương địa chất vμ các tác động kỹ thuật vμ tác động tự
-Thi công: Triển khai các tương tác ra thực tế.
-Khai thác sử dụng: Đưa Hệ KTXD đến cân bằng mới.
Mọi tác động không hợp lý đều dẫn tới các SCNM
Trang 49NGUYEÂN NHAÂN
Trang 50NGUYÊN NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN
KỸ THUẬT KHẢO SÁT VÀ THÍ NGHIỆM KHÔNG PHÙ HỢP
THIẾU PHỐI HỢP GIỮA THIẾT KẾ VÀ KHẢO SÁT
Trang 51Tr¹m tiÕp nhËn th¹ch cao NMXM Ninh B×nh
Trang 52Nguyên nhân liên quan đến khảo sát
Kè bờ mương sân vận động quốc gia Mỹ Đình
Trang 53NGUYÊN NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN
KHÔNG TÍNH TÓAN BÀI TÓAN ĐỘNG (THEO THỜI GIAN)
THIẾU PHỐI HỢP GIỮA THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG
KHÔNG LƯỜNG HẾT CÁC BẤT LỢI, RỦI RO
Trang 54Nguyên nhân liên quan đến thiết kế Trạm nghiền thô NMXM Nghi Sơn
- Thiết kế bỏ qua tải trọng ngang Thẩm tra không phát hiện đ−ợc.
- Thực tế, tải trọng ngang > Png, chuyển vị ngang lớn 50-100 vμ 100-150 mm tuỳ theo khối đắp.
Trang 55Nguyên nhân liên quan đến thiết kế Trạm nghiền thô NMXM Nghi Sơn
Trang 56Nguyên nhân liên quan đến thiết kế
Cư xá Thanh Đa, TP.HCM
Móng băng trên cừ trμm Móng 2.1-1.9-1.3 m
Cừ 2.5-2.7 m, 16cây/m2
Hiện trạng lún
Nghiêng 1-2 0 , 227-572mm, Lún hơn 0.5 m.
Phương án móng chưa hợp
lý Quy mô tương tác chưa
dự báo đúng.
Trang 57Nguyên nhân liên quan đến thiết kế
đất đắp cho các đường ống
-Gia cố bấc thấm cục bộ
(m)
SPT (búa/30 cm)
Trang 58Nguyên nhân liên quan đến thiết kế
- Các kết cấu móng vμ kết cấu bên trên bị hư hỏng ở mức độ nhẹ
- Lún nền nhμ phổ biến, nguy cơ hư hỏng các thiết bị điều khiển.
- Lún, lún không đều các đường ống, nguy cơ gẫy ống, rò khí cháy nổ cao.
- Đã lún chừng 1.5-2 m, còn tiếp 40-60 cm trong vòng 20-30 năm nữa.
Thiết kế bỏ qua độ lún của nền đất yếu dưới tải trọng đất đắp vμ tác động của lún với đặc điểm vận hμnh công trình.
Trang 59NGUYÊN NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN
THI CÔNG
KHÔNG ĐẢM BẢO CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
KHÔNG ĐÚNG THEO BẢN VẼ THIẾT KẾ
KHÔNG CÓ CÁC BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG PHÙ HỢP
KHÔNG DỰ PHÒNG CÁC RỦI RO
THIẾU PHỐI HỢP GIỮA CÁC BÊN
Trang 60Nguyên nhân liên quan đến thi công
Đường dẫn vμ Hầm chui Văn Thánh
Trang 61Nguyên nhân liên quan đến thi công
15/6 Thi công đóng cừ trμm: 2615/6 28/8/2001 -Thi công kết cấu hầm chui (đáy, tường, nóc ): 4/9-8/12/2001
- Đắp đất gia tải (8-15/12), rỡ tải (19/12),
bù lún (24/12/2001)
- Thi công áo đường: 28-31/12/2001
- Đưa đường vμo sử dụng: từ 31/12/2001 Thời gian thi công chỉ 5 tháng
Trang 62Nguyên nhân liên quan đến thi công
Đường dẫn vμ Hầm chui Văn Thánh
Trang 63Nguyên nhân liên quan đến thi công
Khách sạn Victory, Cần Thơ
Trang 64Nguyên nhân liên quan đến thi công
Hố móng Silô Nhμ máy XM Thăng Long -Silô xi măng 30x30, 2 silô liền kề
Móng đóng cọc BTCTƯST D700/580, 35 m
(2x10-15), 405 c Nối hμn đối đầu Đóng
âm 4 m.
-Hoμn công đóng cọc nh− thiết kế.
-Đμo hố móng thi công đμi Phát hiện đầu cọc
bị chuyển vị vμ tăng tiến trong quá trình
đμo Toμn bộ cọc bị chuyển vị (0.4-1.8m) Gãy tại mối nối.
-Nguyên nhân: áp lực ngang tác dụng vμo cọc khi đất yếu di chuyển vμo trong hố đμo do mấtcân bằn trạng thái ứng suất.
Trang 65Nguyên nhân liên quan đến thi công
Hố móng Silô Nhμ máy XM Thăng Long
Trang 66Nguyên nhân liên quan đến thi công
-Đμo đến 4-5 m, tường cừ chuyển vị ngang tới 3 m.
-Các hμng cọc biên chuyển vị tới 0.5m vμ 1m(D1.2, D0.8).
• Khắc phục
-Thêm 40 cọc D1.2 vμ 291 cọc ép 40x40 cm.
-Sử dụng tường cừ cọc đất xi măng
Trang 67Nguyên nhân liên quan đến thi công
Hố móng Saigon Pearl
Trang 68Nguyên nhân liên quan đến thi công
Hố móng Nhμ máy xử lý nước thải
-Móng cọc đóng BTCT 40x40 cm, dμi 40 m Số lượng
8500 cọc Đáy đμi
độ sâu khác nhau, sâu nhất 4m
-Cọc bị chuyển vị khi đμo hố móng 20-100 mm
Trang 69Nguyên nhân liên quan đến thi công
Hố móng Nhμ máy xử lý nước thải
Trang 70Nguyên nhân liên quan đến thi công
Hố móng Nhμ máy xử lý nước thải
Trang 71NGUYÊN NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN
CHỦ ĐẦU TƯ, KHAI THÁC SỬ DỤNG
SỬ DỤNG SAI CÔNG NĂNG THIẾT KẾ
KHÔNG CÓ HOẶC KHÔNG TUÂN THỦ QUY TRÌNH BẢO TRÌ
CẢN TRỞ CÁC BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG PHÙ HỢP
KHÔNG CHỌN ĐÚNG NHÀ THẦU TƯ VẤN VÀ NHÀ
THẦU THI CÔNG CÓ NĂNG LỰC THEO QUY ĐỊNH
XÂY DỰNG SAI GIẤY PHÉP
Trang 72Nguyên nhân liên quan đến khai thác sử dụng Khách sạn La Thμnh
Trang 73Nguyên nhân liên quan đến khai thác sử dụng Khách sạn La Thμnh
Trang 74NGUYÊN NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN MÔI TRƯỜNG ĐỊA CHẤT
THAY ĐỔI MÔI TRƯỜNG THEO THỜI GIAN
ẢNH HƯỞNG CÔNG TRÌNH XUNG QUANH
BẤT KHẢ KHÁNG
Trang 75Nguyên nhân liên quan đến môi trường địa chất
Trạm trộn bê tông Pháp Vân
-Công trình gồm nhμ văn phòng
vμ một trạm trộn bê tông -Nhμ khung, vì kèo thép lắp ghép -Đất yếu từ trên mặt tới 18-28 m -Móng cọc 25x25, dμi 24 m
-Hư hỏng nặng không thể sử dụng khi vừa hoμn công xong -Nguyên nhân lún toμn vùng do khai thác nước tại NM Pháp Vân
Trang 76Nguyên nhân liên quan đến môi trường địa chất Trạm trộn bê tông Pháp Vân
Trang 77Nguyên nhân liên quan đến môi trường địa chất
Văn phòng TW Đảng
-Nhμ 2-3 tầng, tường chịu lực,
100 năm, móng băng.
-Hư hỏng nặng, nưt tường, sμn -Đất yếu mỏng vμ cục bộ.
-Lún không đáng kể Hư hỏng do lún bề mặt đột ngột trong những năm 80 Nay đã ổn định
Không cần cứu chữa nền móng.
Trang 78Nguyên nhân liên quan đến môi trường địa chất Văn phòng TW Đảng
Trang 79XỬ LÝ KHẮC PHỤC
NGUYÊN TẮC
XÁC ĐỊNH NGUYÊN NHÂN
CÁC GIẢI PHÁP
Trang 80NGUYEÂN TAẫC XệÛ LYÙ KHAẫC PHUẽC
Các nguyên tắc chung xử lý các SCNM
- Xác lập hiện trạng SC (thời điểm xảy ra sự cố, các tác động trực tiếp liên quan đến SC, các biểu hiện vμ đặc điểm phát sinh, phát triển các biểu hiện của SC, ) Lập hồ sơ sự cố (209)
-Thực hiện các đo đạc đặc điểm sự cố.
-Phán đoán sơ bộ các nguyên nhân trực tiếp gây SC vμ thực thi ngay các biện pháp loại trừ (hoặc giảm thiểu) tác động trực tiếp gây SC, tránh
SC phát triển thêm.
-Xác định nguyên nhân bản chất xảy ra SC.
-Lập phương án vμ thực hiện quan trắc công trình vμ địa kỹ thuật.
-Khẳng định nguyên nhân bản chất gây SC.
-Lập phương án khắc phục SC.
Trang 81XệÛ LYÙ KHAẫC PHUẽC
Xác định nguyên nhân SCNM
• Vấn đề lμ phát hiện đúng nguyên nhân bản chất.
• Các bước cần thiết để xác định được nguyên nhân bản chất lμ:
-Xác định vμ liệt kê các nguyên nhân trực tiếp có thể gây SC.
-Phân tích loại trừ xác định nguyên nhân trực tiếp chủ yếu.
-Khảo sát công trình vμ địa kỹ thuật để tạo cơ sở thiết lập quan hệ bản chất giữa nguyên nhân trực tiếp vμ SCNM.
-Lập mô hình vμ tính toán kiểm tra khẳng định nguyên nhân bản chất.
-So sánh số liệu tính toán vμ đo đạc Kết luận nguyên nhân.
Trang 82XệÛ LYÙ KHAẫC PHUẽC
Các giải pháp khắc phục SCNM
- Khắc phục triệt để, triệt tiêu hoμn toμn nguyên nhân bản chất gây SC -Khắc phục một phần Nguyên nhân bản chất không đ−ợc triệt tiêu hoμn toμn, giảm thiểu các đặc tr−ng của SC để chúng phát triển trong phạm vi
an toμn.
-Khắc phục tạm thời Không can thiệp đến nguyên nhân bản chất Triệt tiêu các nguyên nhân trực tiếp.
Các giải pháp lựa chọn đều phải tính toán không chỉ các vấn đề kỹ thuật
mμ còn cả về lợi ích kinh tế vμ xã hội.
Trang 83XệÛ LYÙ KHAẫC PHUẽC
Hố móng silô xi măng NMXM THăng long
• Xác lập hiện trạng SC, Lập hồ sơ SC
-Thời điểm SC: Đμo hố móng,
Các cọc thử đều có chất lượng thiết kế (nén tĩnh).
-Biểu hiện vμ đặc điểm: Đầu cọc chuyển vị khác với thiết kế,
Hướng chuyển vị không đồng nhất, đều có xu hướng vμo trong,
Độ chuyển vị tăng theo thời gian vμ chậm dần, Nứt bề mặt đất xung quanh hố đμo, đất đáy hố bị đẩy trồi mạnh Cọc, bê tông lót hố móng lân cận,nông hơn chuyển vị, nứt vỡ.
• Lập vμ thực hiện quan trắc địa kỹ thuật
Đo nghiêng cọc:đoạn trên cùng bị nghiêng, đoạn dưới thẳng, Quan sát bên trong lòng cọc bằng camera quan sát:gẫy tại mối nối trên cùng.
Trang 84• Xác định nguyên nhân
-Liệt kê các nguyên nhân trực tiếp
Cấu tạo cọc không hợp lý, mối nối yếu,
Đμo hố móng (tr−ợt sâu, chuyển vị).
- Lập mô hình xác lập quan hệ bản chất vμ tính toán kiểm tra khẳng định nguyên nhân bản chất.
Trang 85- Lập mô hình xác lập quan hệ bản chất vμ tính toán kiểm tra khẳng định nguyên nhân bản chất.
Trang 86- Lập mô hình xác lập quan hệ bản chất vμ tính toán kiểm tra khẳng định nguyên nhân bản chất.
Bμi toán đμo đất
1 Đμo khi ch−a có cọc, sâu 4 m, đất đμo đắp lên bờ.