I- MỐI QUAN HỆ GIỮA ARN VÀ PRÔTÊIN — Trình tự các nuclêôtít trên mARN qui định trình tự các axIt amin trong protéin Nguyên tắc tổng hợp + Nguyên tắc khuôn mẫu mARN + Nguyên tắc bổ s
Trang 2Chiao meitny
ote thy cô
gite «€ de
CHUYEN DE
COLINA RAI ATI
Trang 3
Đa phân: Gồm 4 loại Nuclêotit A,T,G,X Đa dạng
(số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp) x Đặc thù
Câu trúc Cau trúc không gian: Hai mạch song song, xoắn đều>
~ › —> Chứa GenTTDT —— Bao quan TTDI ADN con
T-A, _> Tự nhân đôi —> Truyên đạtTTDT ADN mẹ
G-X,
X-G
‡ ——X©âu trúc—————>đa phân 4 loại nuclêôtít A,U,G,X 1 mạch xoăn
ARN L _> mARN: Truyền đạt thông tin quy định câu trúc của
?
Pro
Pr : cần tổng hợp
—*Chức năng tARN: Vận chuyền axit amin tương ứng tới nơi tổng hop Pr
i> rARN: cau tao nên Ribôxôm-nơïi tổng hợp Pr
„ Câu trúc: Đa phân hơn 20 loại aa > tính đa dạng, đặc thù
Các bậc câu trúc không gian
———*Chức năng ~ Xúc tác
> Diéu hoà
Trang 4
THCS Bai Chay — TP Ha Long Ngày 30 tháng I0 năm 2007
“A
ai 19 Nôi quon hé gitia Gen va tinh trang
Tổ chuyên môn: Sinh-Hoá-Địa Giáo viên: Hoàng Thị Vân
Trang 5I- MỐI QUAN HỆ GIỮA ARN VÀ PRÔTÊIN —)
Trình tự các nuclêôtít trên mARN qui định trình tự các axIt
amin trong protéin
Nguyên tắc tổng hợp
+ Nguyên tắc khuôn mẫu( mARN) + Nguyên tắc bổ sung: A- U, G- X va
nguoc lai
Trang 6
Thao luân nhóm nhỏ trả lời câu hỏi sau vào vở bài tâp:
^
Hãy cho biết cấu trúc trung gian Pr
và vai trò của nó trong mối mar YON
quan hệ giữa gen và prôtê¡n”?
mARN Ý
ác thanh phan |
tham gia vào SỰ hình thành chuỗi axit amin = | etw8i_QOC000 /
Thao lnan nhom lén tea 161i cau hoi
+ Cac loai nuclédtit nao G MARN va tARN lién két với nhau 2
+ Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtít của
mARN ở trong ribôxôm?
Trang 7
+ Các loại nuclêôtít ở mARN và tARN liên kết với nhau từng
cặp theo nguyên tắc bổ sung: A- U, U- A,G- X,X-G
+ Tương quan: 3 nuclédtit cua mARN ma hoa cho 1 axit amin
vay ARN va prôfêin có mối quan hệ với nhau như é—]
tis Bp?
1 phan ttr protéin sau khi duoc téng hợp có 199 axit amin Hay
tính số nuclêôtít trên phân tử mARN đã làm khuôn mẫu để
tổng hợp nên phân tử prôtê¡n trên?
Bài giải:
Số nuclêôtít mã hoá cho 199 axit amin là: 199 3 = 597 nuclêôtít
Số nuclêôtít trên phân tử mARN đã làm khuôn mẫu để tổng hợp
nên phân tử prôtê¡n là: 597 + 3 = 600 nuclêôtít
Trang 8II — MOI QUAN HE GIUA GEN VA TINH TRANG
* Mối quan hệ: - Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN
- mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axitamintạo 2
nén protein
- Prôtê¡in biểu hiện thành tính trạng của cơ thể
* Bản Chất mối quan hệ: trình tự các nuclêôtít trên ADN
qui định trình tự các nuclêôtít trên ARN, từ đó ADN qui
định trình tự các axit amin trong chuỗi axit amin cấu thành
prôtêin biểu hiện thành tính trạng
Trang 9
Hãy cho biết mối liên hệ giữa các thành phần trong sơ đồ sau \
trật tự 1,2,3 ?
(oJ Gen( 1 doan ADN) Ì ;mARN —^ „Pr -3_, tính trạng
Hình 19.3 Sơ đồ quan hệ giữa gen và tính trạng
Trang 10Đa phân: Gồm 4 loại Nuclêotit A,T,G,X Đa dạng
(Sô lượng, thành phân, trình tự sắp xép) <1 Đặc thù Câu trúc Cau trúc không gian: Hai mạch song song, xoắn đều>
› —> Chứa GenTIYT——>Bảo quan TTDI
K.mẫu Chức nang | 1 NI ADN con
T-A, —> Tự nhân đôi —> Truyền đạtTTDT ADN mẹ
G-X,
X-G
\ ———>Câu trúc————>đa phân 4 loại nuclêôtít A,U,G,X I mạch xoăn
(| [ARNE —>mARN
1 —— Phan loai4 tARN
Câu trúc: Đa phân hơn 20 loại aa> tính đa dạng, đặc thù
Cau tric Cac bac cau tric khong gian
K.m
_ —> Câu trúc
———*Chức năng ~ Xúc tác
Trang 11
Hướng dẫn về nhà
»° Ôn lại kiễn thức của chương IIl theo sơ đô
Grap
=
==
<<
Ôn lại câu trúc
không gian
của ADN để
chuẩn bị cho
bài thực hành
tiết sau
Trang 12XIN CHAN THÀNH CAM ON !
-CAC THAY CO TRONG HOI DONG GIAO DUC TR
ONG THCS BAI CHAY;
- CAC DONG CHI GIAO VIEN VA CAC EM HOC SI