Prôtêin: Do số l ợng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin; cấu trúc không gian bậc 3, bậc 4... Gen mang thông tin cấutrúc của prôtêin Dạng trung gian Prôtêin đ ợc hình thành Nhân
Trang 1NHiệt liệt chào mừng
Ngườiưthựcưhiện: Nguyễn Việt Dũng
TrườngưTHCSưĐiệpưNôngư-ưHưngưHàư-ưTháiưBình
Trang 21 Nêu chức năng
của các loại ARN?
cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp.
tARN: Vận chuyển axit amin t ơng ứng
tới nơi tổng hợp prôtêin.
rARN: Là thành phần cấu tạo
nên ribôxôm – nơi tổng hợp prôtêin.
2 Nguyên nhân tính đa dạng và đặc thù
của ADN, của ARN và prôtêin?
ADN và ARN:
Do số l ợng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtít.
Prôtêin: Do số l ợng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin; cấu trúc không gian bậc 3, bậc 4.
Trang 3TuÇn 10 – tiÕt 19 tiÕt 19
Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng
Bµi 19:
Trang 4Gen mang thông tin cấu
trúc của prôtêin Dạng trung gian Prôtêin đ ợc hình thành
Nhân tế bào Chất tế bào
Giữa gen và prôtêin có quan hệ với nhau qua cấu trúc trung gian nào?
Vai trò của dạng trung gian đó?
mARN
mARN là dạng trung gian có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin
sắp đ ợc tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
Trang 5mARN là dạng trung gian có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin
sắp đ ợc tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
Trang 6mARN là dạng trung gian có vai trò truyền
đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin
sắp đ ợc tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
1 Nêu các thành phần tham gia tổng hợp chuỗi axit amin?
Các thành phần tham gia tổng hợp chuỗi axit amin: mARN, tARN, ribôxôm.
2 Các loại nuclêôtít nào ở mARN
và tARN liên kết với nhau?
Các loại nuclêôtít liên kết theo NTBS:
A – U; G - X
3 T ơng quan về số l ợng axit amin
và nuclêôtít của mARN trong ribôxôm?
T ơng quan: 3 nuclêôtít 1 axit amin.
Hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trang 7Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
I - Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
Quá trình hình thành chuỗi axit amin
Hoàn thành bài tập sau:
Chọn các cụm từ: axit amin, ribôxôm, mARN, prôtêin
điền vào các ô trống thích hợp trong các đoạn sau:
1 mARN rời khỏi nhân đến … để tổng hợp …
2 Các tARN mang … vào …… khớp với …… theo NTBS, sau đó đặt axit amin vào đúng vị trí.
3 Khi … dịch đi một nấc trên … thì một …
đ ợc nối tiếp vào chuỗi.
4 Khi … đ ợc dịch chuyển hết chiều dài của thì chuỗi axit amin đ ợc tổng hợp xong.
mARN mARN
mARN
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
prôtêin axit amin
axit amin
mARN là dạng trung gian có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin
sắp đ ợc tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
Nguyên tắc tổng hợp chuỗi axit amin: + Khuôn mẫu: mARN.
+ Bổ sung: A – U, G – X.
Tạo ra chuỗi axit amin với trình tự sắp xếp đ ợc quy định bởi trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên mARN.
Kết quả:
Trang 9Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
I - Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
II - Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Sơ đồ:
Gen (một đoạn ADN) mARN Prôtêin Tính trạng 1 2 3
Mối liên hệ:
1 ADN là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
2 mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axit amin – cấu trúc bậc I của prôtêin.
3 Prôtêin tham gia cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào biểu hiện thành tính trạng.
Bản chất mối liên hệ:
Trình tự các nuclêôtít trong mạch khuôn của ADN quy định trình tự các nuclêôtít trong mạch mARN, sau đó trình tự này quy định trình tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin Prôtêin trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
1
2
Trang 11Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Ghi nhớ
Sự hình thành chuỗi ……… đ ợc thực hiện dựa trên khuôn mẫu.…… Mối quan hệ giữa các gen và tính trạng đ ợc thực hiện trong sơ đồ:
Gen (một đoạn ADN) …….…… …….…… Tính trạng.
Trong đó, trình tự các nuclêôtít trên ADN quy định trình tự các nuclêôtít trong mARN, thông qua đó ADN quy định trình tự các ………cấu thành
prôtêin và biểu hiện thành tính trạng.
Bài tập Trắc nghiệm Chọn các từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào các ô trống trong các đoạn sau:
axit amin
mARN prôtêin
mARN
axit amin
Trang 12§ a P h © n
A R N
N u c l ª « t i t
t Ý n h t r ¹ n g
a x i t n u c l ª i c
R i b « x « m
A x i t a m i n
1
2
3
4
5
6
7
Lo¹i axit nuclªic cã cÊu tróc mét m¹ch?
Nguyªn t¾c cÊu t¹o cña ADN, ARN vµ Pr«tªin? §¬n ph©n cÊu t¹o nªn mARN?
§Æc ®iÓm h×nh th¸i, sinh lý, cÊu t¹o cña c¬ thÓ ® îc gäi lµ g×? Tªn gäi chung cña ADN vµ ARN? §¬n ph©n cÊu t¹o nªn pr«tªin? N¬i tæng hîp pr«tªin?
P R
« T ª I n
Trang 13H íng dÉn häc bµi ë nhµ
1 Häc bµi theo kÕt luËn SGK.
2 Tr¶ lêi c©u hái 1, 2, 3 SGK.
3 ¤n l¹i cÊu tróc kh«ng gian cña ADN
Trang 14Câuư1: ư Quáưtrìnhưtổngưhợpưprôtêinưxảyưraưở:
A.ưNhânưcủaưtếưbào.ư C.ưTrênưmàngưtếưbào.
B.ưTrongưtếưbàoưchất.ư D.ưTrongưnhânưcon.
A.ưMetioninư(Met) C.ưTiroxinư(Tir).
Trang 15Chân thành cảm ơn các thầy cô đã về dự giờ thăm lớp