1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 5 Hợp kim

19 505 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp kim
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp kim là chất rắn thu được sau khi đun nóng chảy hỗn hợp các kim loại hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim... Tinh thể hỗn hợp hay tinh thể kết tinh riêng rẽ - hợp kim Ơtécti: Hỗn hợp kim

Trang 1

Bài 5: HỢP KIM

I Định nghĩa.

Hợp kim là chất rắn thu được sau khi đun nóng chảy hỗn hợp

các kim loại hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim.

Thí dụ:

Gang, thép: Fe – C (C: 0,2 – 4%)

Đura: Al (96%) – Cu (4%)

Trang 2

1 Tinh thể hỗn hợp (hay tinh thể kết tinh riêng rẽ - hợp kim

Ơtécti):

Hỗn hợp kim loại Đun nóng chảy Hỗn hợp lỏng

Hợp kim rắn, kết tinh riêng rẽ

Kim loại A

Kim loại B

Hợp kim Ơtécti

Trang 3

Bài 5: HỢP KIM

II Cấu tạo.

2 Tinh thể dung dịch rắn:

hoặc hh kim loại

và phi kim

Đun nóng chảy Hỗn hợp lỏng đồng nhất

Hợp kim rắn, đồng nhất như khi nóng chảy Để nguội

* Có hai kiểu dung dịch rắn:

Hỗn hợp kim loại

Trang 4

a) Dung dịch rắn kiểu thay tế:

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

Ion kim loại A

Mạng tinh thể kim loại A

● ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ● ● ●

Ion kim loại B

Mạng tinh thể kim loại B

o ● o o o o o ● o o o

o o o o o o o ● o o o ● o o o ● o o o o o o

o o o o ● o o o o o ●

o ● o o o o o ● o o o

o o o o o o o ● o o o

Ion kim loại A trong mạng tinh thể hợp

kim Ion kim loại B trong mạng tinh thể hợp

kim

Mạng tinh thể hợp kim dung dịch rắn kiểu thay thế

Trang 5

Bài 5: HỢP KIM

II Cấu tạo.

2 Tinh thể dung dịch rắn:

a) Dung dịch rắn kiểu thay tế:

Điều kiện:

- Kim loại có bán kính ngtử gần bằng nhau.

- Mạng tinh thể cùng kiểu.

Thí dụ hợp kim:

Cu (1,124 Å) - Ni (1,128 Å); Ag (1,44 Å) - Au (1,44 Å)

Trang 6

b) Dung dịch rắn kiểu xâm nhập:

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

o o o o o o o o o o o

Ion kim loại A

● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ●

Ion kim loại B

● ● ●

● ● ●

● ● ●

● ● ●

● ● ● ● ● ●

Mạng tinh thể kim loại A

Mạng tinh thể phi kim hoặc kim loại B

Mạng tinh thể hợp kim dung dịch rắn kiểu xâm nhập

Ion kim loại (hoặc n.tử phi kim) B

Trang 7

Bài 5: HỢP KIM

II Cấu tạo.

2 Tinh thể dung dịch rắn:

b) Dung dịch rắn kiểu xâm nhập:

Điều kiện:

Các kim loại (hoặc kim loại và phi kim) có bán kính ngtử khác nhau nhiều.

Thí dụ hợp kim: C (0,77Å) có thể xâm nhập vào mạng tinh thể của

Fe (1,27Å) tạo ra thép cacbon

Trang 8

3 Tinh thể hợp chất hoá học:

Một số kim loại hoặc phi kim có khả năng tương tác với nhau tạo thành hợp chất hoá học Đó là tinh thể hợp chất hoá học có liên kết cộng hoá trị.

Thí dụ: MgZn 2 , Cu 3 Al, Cu 3 Au, Mg 4 C 3 , Fe 3 C

tinh thể hợp kim có cả hai hay ba loại tinh thể nêu trên cho nên cấu trúc tinh thể của hợp kim có thể đơn giản, cũng có thể phức tạp.

Trang 9

Bài 5: HỢP KIM

II Cấu tạo.

2 Tinh thể dung dịch rắn:

hoặc hh kim loại

và phi kim

Đun nóng chảy KL lỏng đồng nhất

Hợp kim: KL rắn đồng nhất như khi nóng chảy Để nguội

Hỗn hợp kim loại

Trang 10

- Hợp kim kết tinh riêng rẽ và dung dịch rắn: Liên kết chủ yếu là liên kết kim loại.

- Hợp kim hợp chất hoá học: Liên kết chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

- Tuy nhiên: Thường có cả hai kiểu liên kết trên.

Trang 11

Bài 5: HỢP KIM

IV Tính chất của hợp kim.

- Phụ thuộc vào thành phần, nhiệt độ và quá trình tạo hợp kim.

+ Tính chất hoá học: Tương tự tính chất hoá học của hỗn hợp tạo nên chúng.

+ Tính chất vật lý và cơ học: Nhìn chung khác nhiều so với các đơn chất tạo ra chúng.

Trang 12

1.Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim:

- Khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn kim loại đơn chất.

- Có ánh kim giống kim loại.

2 Độ cứng:

Trang 13

Bài 5: HỢP KIM

IV Tính chất của hợp kim.

3 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi:

- Hợp kim kiểu dung dịch rắn: t 0

nc , t 0

s nằm ở khoảng giữa các kim loại thành phần.

Thí dụ:

Kim loại t 0

nc ( 0 C) Kim loại t 0

nc ( 0 C) Hợp kim t 0

nc ( 0 C)

Trang 14

- Hợp kim kiểu kết tinh riêng rẽ: t 0

nc , t 0

s thường thấp hơn các kim loại thành phần.

Thí dụ 1:

Thí dụ 2:

Ở nhiệt độ phòng Na và K ở trạng thái rắn; hợp kim Na-K lại ở trạng thái lỏng.

Kim loại t 0

nc ( 0 C) Kim loại t 0

nc ( 0 C) Hợp kim t 0

nc ( 0 C)

Trang 15

Bài 5: HỢP KIM

IV Tính chất của hợp kim.

3 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi:

- Hợp kim kiểu hợp chất hoá học: Tuỳ thuộc bản chất và thành phần của hợp kim mà t 0

nc , t 0

s có thể cao hơn hoặc thấp hơn các kim loại thành phần.

Thí dụ:

Kim loại t 0

nc ( 0 C) Kim loại t 0

nc ( 0 C) Hợp kim t 0

nc ( 0 C) Hợp kim t 0

nc ( 0 C)

Trang 16

Hợp kim có nhiều ứng dụng quan trọng như: sản xuất thiết bị động cơ phản lực, lò phản ứng, máy bay

Trang 17

Bài 5: HỢP KIM

Kim loại hoạt động

HNO 3 loãng NH 4 NO 3 , N 2 O , NO NO

Chú ý:

- Kim loại bị oxh lên mức oxh cao nhất.

- Sản phẩm khử của axit phụ thuộc vào tính khử của kim loại, nồng độ của axit và nhiệt độ tiến hành phản ứng Kim loại càng mạnh tác dụng với axit càng loãng thì axit càng bị khử xuống mức oxh càng thấp

Trang 19

Bài 5: HỢP KIM

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w