I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ: - Phía nam giáp duyên hải Nam Trung Bộ Vị trí địa lí như trên có ý nghĩa như thế nào đối với Bắc Trung bộ * Vị trí: - Phía bắc giáp vùng Trung Du và
Trang 1ĐĐ a Li 9 ia i ia Li 9 Li 9
Trang 5Lăng Cô
Thiên Cầm
Trang 6Vùng Bắc Trung
Bộ I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
Trang 7Thanh Hoá Nghệ An
Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa T Huế
Trang 8Quan sát lược đồ em hãy xác định giới hạn lãnh thổ, vị trí tiếp giáp của vùng Bắc Trung Bộ ?
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
- Phía nam giáp duyên hải Nam Trung
Bộ
Vị trí địa lí như trên có ý nghĩa như thế nào đối với Bắc Trung bộ
* Vị trí:
- Phía bắc giáp vùng Trung Du và Miền
Núi Bắc Bộ, Đồng Bằng Sông Hồng
- Phía tây giáp Lào
- Phía đông giáp biển đông
- Là cầu nối giữa các vùng phía Bắc với
các vùng phía Nam đất nước
* Ý nghĩa của vị trí địa lí
- Cửa ngõ của các nước láng giềng ra
biển Đông và ngược lại
- Cửa ngõ hành lang Đông-Tây của tiểu
vùng Sông Mê Công
Trang 9TUẦN 13 - TIẾT 25 VÙNG BẮC TRUNG BỘ.
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
* Đặc điểm
Quan sát lược đồ em hãy nêu đặc điểm địa hình từ Tây sang
Đông?
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
Có sự phân hoá theo chiều Tây - Đông
- Phía Tây là dải Trường Sơn Bắc, chạy theo
hướng TB - ĐN
- Phía Đông là dải đồng bằng nhỏ hẹp ven biển
với các đầm phá, các hải đảo
+ Địa hình:
Trang 10TUẦN 13 - TIẾT 25 VÙNG BẮC TRUNG BỘ.
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Dải trường sơn Bắc
có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu
ở Bắc Trung Bộ?
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
Đăc điểm khí hậu trên có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển KT –
XH của vùng
+ Khí hậu:
- Ngăn ảnh hưởng của gió tây nam gây hiện
tượng khô nóng vào mùa hạ
- Đón gió ĐB mang đến thời tiết lạnh khô,
có mưa phùn vào mùa đông
- Đón gió Đông Nam gây mưa lũ vào mùa
thu, đông
Mùa đông lạnh có mưa phùn, mùa hạ
khô nóng, mưa lũ về mùa thu,
+ Địa hình
* Đặc điểm
Rút ra đặc điểm khí hậu của vùng
Trang 11TUẦN 13 - TIẾT 25 VÙNG BẮC TRUNG BỘ.
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Dãy Hoành Sơn
Khoáng Sản?
Biểu đồ đất lâm nghiệp có rừng phân theo
phía bắc và nam Hoành sơn
- Có sự phân hoá giữa Bắc và Nam dãy Hoành
về sự phân bố tài nguyên thiên nhiên ở phía Bắc và phía Nam dãy Hoành
Sơn?
Xác định trên bản
đồ dãy Hoành Sơn?
+ Tài nguyên thiên nhiên:
Ngoài tài nguyên khoáng sản, tài nguyên rừng BTB còn có tài nguyên quan trọng nào nữa?
- Tiềm năng kinh tế biển và du lịch dồi dào
Trang 12TUẦN 13 - TIẾT 25 VÙNG BẮC TRUNG BỘ.
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Biểu đồ đất lâm nghiệp có rừng phân theo
phía bắc và nam Hoành sơn
+ Tài nguyên thiên nhiên:
+ Khí hậu:
* Đặc điểm
+ Địa hình
Qua tìm hiểu về các đặc điểm tự nhiên và TNTN ở trên em hãy rút ra những mặt thuận lợi và khó khăn của vùng BTB ?
* Thuận lợi:
+ Tài nguyên thiên nhiên phong phú đa
dạng là điều kiện thuận lợi cho vùng phát
triển nền kinh tế đa ngành
Trang 13Quan sát hình ảnh kết hợp với nội dung sách giáo khoa
em hãy nêu các thiên tai
thường gặp ở vùng BTB ?
Trang 14TUẦN 13 - TIẾT 25 VÙNG BẮC TRUNG BỘ.
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
+ Tài nguyên thiên nhiên:
Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai
như: Bão, lũ, hạn hán, gió Tây Nam khô
nóng, cát bay
Trang 15Để giảm nhẹ và khắc phục các thiên tai do khí hậu tác
động BTB cần có những biện pháp gì ?
+ Biện pháp : Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ rừng đầu nguồn, xây dựng các công trình thủy lợi, phát triển nghề rừng theo hướng nông lâm kết hợp
Trang 16TUẦN 13 - TIẾT 25 VÙNG BẮC TRUNG BỘ.
1 Điều kiện tự nhiên
2.Tài nguyên thiên nhiên:
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư xã hội:
Em hãy cho biết số dân của Bắc Trung Bộ ? Có bao nhiêu dân tộc? Kể tên một số dân tộc chủ yếu ?
+ Số dân: 10,2 triệu (2002)
+ Là địa bàn cư trú của 25 dân tộc
Đồng bằng ven
biển phía đông Chủ yếu là người Kinh Sản xuất lương thực, cây công nghiệp , đánh bắt nuôi trồng thuỷ sản Sản xuất
công nghiệp thương mại, dịch vụ
Miền núi, gò đồi
phía tây Chủ yếu là các dân tộc: Thái, Mường, Tày, Mông,
Bru, Vân Kiều…
Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, canh tác trên nương rẫy, chăn nuôi trâu bò đàn
Quan sát bảng 23.1 hãy cho biết những khác biệt trong cư trú, phân bố dân cư và hoạt động kinh tế giữa phía đông và phía tây của Bắc trung bộ ?
+ Sự phân bố dân cư, dân tộc và hoạt động kinh tế
có sự khác biệt giữa phía tây và phía đông của
vùng.
DÂN TỘC PA CÔ DÂN TỘC BRU- VÂN KIỀU
DÂN TỘC THÁI DÂN TỘC MƯỜNG
Trang 17TUẦN 13 - TIẾT 25 VÙNG BẮC TRUNG BỘ.
1 Điều kiện tự nhiên
2.Tài nguyên thiên nhiên:
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư xã hội:
+ Số dân: 10,2 triệu (2002)
+ Là địa bàn cư trú của 25 dân tộc
+ Sự phân bố dân cư, dân tộc và hoạt
động kinh tế có sự khác biệt giữa phía
tây và phía đông của vùng.
?
Đường hầm đèo
Hải Vân
Trang 18Củng cố
Nối đúng giải pháp cho từng loại thiên tai ở Bắc Trung Bộ.
Trang 19Bảo vệ phát triển rừng đầu nguồn
Trồng rừng diều hoà khí hậu
Dự báo đề phòng Làm thuỷ lợi, trồng rừng phòng hộ Thuỷ lợi, xây dựng hồ chứa nước
Trang 20HƯỚNG DẪN HỌC
Làm bài tập 1,2,3 SGK trang 85 Soạn, tìm hiểu trước nội dung IV tình hình phát
triển kinh tế vùng Bắc Trung Bộ