1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm vật lý 10 4 mức độ có đáp án

44 1,7K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 542,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm vật lý 10 4 mức độ có đáp án tham khảo

Trang 1

CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

Mức độ1:

Câu 1 Chọn đáp án đúng

A Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và

có cùng độ lớn

B Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn

C Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng

C lực hướng tâm tác dụng vào vật

D lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật

Câu 5 Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng có xuhướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các có xu hướnglàm vật quay ngược chiều kim đồng hồ

A mômen lực

B hợp lực

C trọng lực

D phản lực

Trang 2

Câu 6 Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là

Câu 8 Các dạng cân bằng của vật rắn là:

B Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định

D Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định

Câu 9 Chọn đáp án đúng

Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực

A phải xuyên qua mặt chân đế

B không xuyên qua mặt chân đế

C nằm ngoài mặt chân đế

D trọng tâm ở ngoài mặt chân đế

Câu 10 Chọn đáp án đúng

Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi

A độ cao của trọng tâm

B diện tích của mặt chân đế

C giá của trọng lực

D độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế

Trang 3

Câu 11 Chuyển động tính tiến của một vật rắn là chuyển động trong đó đường

nối hai điểm bất kỳ của vật luôn luôn :

B ngược chiều với chính nó

C cùng chiều với chính nó

D tịnh tiến với chính nó

Câu 12 Mức quán tính của một vật quay quanh một trục phụ thuộc vào

A khối lượng và sự phân bố khối lượng đối với trục quay

Câu 15 Trọng tâm của hệ hai vật luôn ở

A trên đường thẳng nối mép của hai vật.

B trên đường thẳng nối trọng tâm của hai vật.

C bên trong một trong hai vật.

D bên ngoài hai vật.

Câu 16 Trọng tâm của một vật

A luôn nằm tại tâm đối xứng của vật.

B luôn nằm bên trong vật.

C luôn nằm ở giữa vật.

D có thể nằm bên ngoài vật.

Câu 17 Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

A cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.

B cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

C có giá vuông góc với nhau và cùng độ lớn.

D được biểu diễn bởi hai véc tơ giống hệt nhau.

Trang 4

Câu 18 Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song

song là

A hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

B ba lực đó phải có độ lớn bằng nhau.

C ba lực đó phải đồng phẵng và đồng qui.

D ba lực đó phải vuông góc với nhau từng đôi một.

Câu 19 Mômen lực tác dụng lên một vật là đại lượng

A dùng để xác định độ lớn của lực tác dụng.

B đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

C đặc trưng cho tác dụng làm vật chuyển động tịnh tiến.

D luôn luôn có giá trị dương.

Mức độ 2:

Câu 1 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

Vị trí trọng tâm của một vật

A phải là một điểm của vật

B có thể trùng với tâm đối xứng của vật

C có thể ở trên trục đối xứng của vật.

D phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật

Câu 2 Nhận xét nào sau đây là đúng

Quy tắc mômen lực:

A Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

B Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

C Không dùng cho vật nào cả

D Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

Câu 3 Chọn đáp án đúng.

Cánh tay đòn của lực là

A khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

B khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

C khoảng cách từ vật đến giá của lực

Trang 5

D Không thuộc dạng cân bằng nào cả.

Câu 6 Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người

ta chế tạo:

A Xe có khối lượng lớn

B Xe có mặt chân đế rộng

C Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp

D Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn

Câu 7 Tại sao không lật đổ được con lật đật?

A Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền

B Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền

C Vì nó được chế tạo ở trạng thái cần bằng phiếm định

D Ví nó có dạng hình tròn

Câu 8 Chọn đáp án đúng.

Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì:

A Vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế

B Giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế

C Mặt chân đế của xe quá nhỏ

D Xe chở quá nặng

Câu 9 Trong các chuyển động sau, chuyển động của vật nào là chuyển động tịnh

tiến?

A Đầu van xe đạp của một xe đạp đang chuyển động

B Quả bóng đang lăn

C Bè trôi trên sông

D Chuyển động của cánh cửa quanh bản lề

Câu 10 Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc  = 6,28 rad/s( Bỏ qua

ma sát) Nếu mômen lực tác dụng lên nó mất đi thì:

A vật dừng lại ngay

B vật đổi chiều quay

C vật quay đều với tốc độ góc  = 6,28 rad/s

D vật quay chậm dần rồi dừng lại

Câu 11 Chọn đáp án đúng.

Chuyển động của đinh vít khi chúng ta vặn nó vào tấm gỗ là :

A Chuyển động thẳng và chuyển động xiên

Trang 6

A.trục đi qua trọng tâm.

B trục nằm ngang qua một điểm

C trục thẳng đứng đi qua một điểm

Câu 15 Khi chế tạo các bộ phận bánh đà, bánh ôtô người ta phải cho trục quay

đi qua trọng tâm vì

A chắc chắn, kiên cố

B làm cho trục quay ít bị biến dạng

C để làm cho chúng quay dễ dàng hơn

D để dừng chúng nhanh khi cần

Câu 16 Vật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

A Quả bóng đang bay trong không trung.

B vật nặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.

C Hòn bi lăn trên mặt phẵng nghiêng không có ma sát.

D Quả bóng bàn chạm mặt bàn và nãy lên.

Câu 17 Khi vật treo trên sợi dây cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

A cùng hướng với lực căng của dây.

B cân bằng với lực căng của dây.

C hợp với lực căng của dây một góc 900

D bằng không.

Câu 18 Vị trí của trọng tâm vật rắn trùng với

A điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.

B điểm chính giữa vật.

C tâm hình học của vật.

D điểm bất kì trên vật.

Trang 7

Câu 19 Một viên bi nằm cân bằng trên mặt bàn nằm ngang thì dạng cân bằng của

viên bi đó là

A bền B không bền

C phiếm định D chưa xác định được.

Câu20 Đặc điểm nào sau đây khi nói về hợp lực của hai lực song song cùng chiều

là không đúng?

A Có phương song song với hai lực thành phần.

B Có chiều cùng chiều với lực lớn hơn.

B cùng phương và ngược chiều.

C cùng phương, cùng chiều và có độ lớn bằng nhau.

D cùng phương, khác giá, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.

Câu 22 Mức vững vàng của cân bằng sẽ tăng nếu

A vật có mặt chân đế càng rộng, trọng tâm càng thấp.

B vật có mặt chân đế càng nhỏ, trọng tâm càng thấp.

C vật có mặt chân đế càng rộng, trọng tâm càng cao.

D vật có mặt chân đế càng nhỏ, trọng tâm càng cao.

Câu 23 Tìm phát biểu sai khi nói về vị trí trọng tâm của một vật.

A phải là một điểm của vật

B có thể trùng với tâm đối xứng của vật.

C có thể ở trên trục đối xứng của vật.

D phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật.

Câu 24 Một vật không có trục quay cố định nếu chịu tác dụng của ngẫu lực thì vật

sẽ chuyển động ra sao?

A không chuyển động vì ngẫu lực có hợp lực bằng 0.

B quay quanh một trục bất kì.

C quay quanh trục đi qua trọng tâm của vật.

D quay quanh trục đi qua điểm đặt của một trong hai lực.

Câu 25 Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động quay của một vật rắn

quanh một trục cố định?

A những điểm không nằm trên trục quay đều có cùng tốc độ góc.

B quỹ đạo chuyển dộng của các điểm trên vật là đường tròn.

C những điểm nằm trên trục quay đều nằm yên.

D những điểm không nằm trên trục quay đều có cùng tốc độ dài

Mức độ3:

Trang 8

Câu 1 Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực

Câu 2 Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác

dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâmquay là 20cm

A 0.5 (N)

B 50 (N)

C 200 (N)

D 20(N)

Câu 3 Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng 2100N và có trọng tâm ở

cách đầu trái 1,2m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bêntrái 1,5m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu để thanh ấynằm ngang

Câu 4 Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm

ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m Hỏi lực mà tấm vántác dụng lên điểm tựa bên trái là:

A 180N

B 90N

C 160N

D.80N

Câu 5 Một vật có khối lượng m = 40 kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng

của một lực nằm ngang F = 200N Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn μ t=0,25 ,

cho g=10m/s2 Gia tốc của vật là :

Trang 9

d = 20 cm Mômen của ngẫu lực là:

Câu 8 Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc 6,28 rad/s Nếu bỗng

nhiên mômen lực tác dụng lên nó mất đi (bỏ qua mọi ma sát) thì

A vật dừng lại ngay.

B vật đổi chiều quay.

C vật quay đều với tốc độ góc 6,28 rad/s

D vật quay chậm dần rồi dừng lại.

Câu 9 Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một

trục?

A Lực có giá nằm trong mặt phẵng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

B Lực có giá song song với trục quay.

C Lực có giá cắt trục quay.

D Lực có giá nằm trong mặt phẵng vuông góc với trục quay và không cắt

trục quay

Câu 10 Một tấm ván nặng 240 N được bắc qua một con mương Trọng tâm của

tấm ván cách điểm tựa A 2,4 m và cách điểm tựa B 1,2 m Hỏi lực mà tấm ván tácdụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?

A 160 N B 80 N C 120 N D 60 N.

Mức độ 4

Câu 1 Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm

treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai là 40cm Bỏqua trọng lượng của gậy Mỗi người sẽ chịu một lực bằng:

A Người thứ nhất: 400N, người thứ hai: 600N

B Người thứ nhất 600N, người thứ hai: 400N

C Người thứ nhất 500N, người thứ hai: 500N

C Người thứ nhất: 300N, người thứ hai: 700N

Trang 10

Câu 2 Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N.

Đòn gánh dài 1m Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng baonhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

Một vật khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi

dây song song với mặt phẳng nghiêng Góc nghiêng  = 300 Bỏ qua ma sát giữavật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2 Xác định lực căng của dây và phản lựccủa mặt phẳng nghiêng

A T = 25 (N), N = 43 (N)

B T = 50 (N), N = 25 (N)

C T = 43 (N), N = 43 (N)

D T = 25 (N), N = 50 (N)

Câu 4 Một quả cầu đồng chất có khối lượng 3kg được treo vào

tường nhờ một sợi dây Dây làm với tường một góc  = 200 (hình

vẽ) Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường Lấy g =

10m/s2 Lực căng T của dây là :

Câu 6 Một thanh sắt AB đồng chất, tiết diện đều, dài 10m và nặng 40N đặt

trên mặt đất phẳng ngang Người ta tác dụng một lực F hướng thẳng đứng lên phíatrên để nâng đầu B của thanh sắt lên và giữ nó ở độ cao h = 6m so với mặt đất Độlớn của lực F bằng bao nhiêu ?

Trang 11

Câu 7 Một thanh chắn đường dài 7,8m có trọng lượng 2100N và có trọng tâm

ở cách đầu bên trái 1,2 m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m Để giữ thanh ấy nằm ngang vào đầu bên phải có giá trị nào sau đây:

Câu 8 Một bức tranh trọng lượng 34,6 N được treo bởi hai sợi dây, mỗi sợi dây

hợp với phương thẳng đứng một góc 300 Sức căng của mỗi sợi dây treo là

A 13N B 20N C 15N D 17,3N.

Câu 9 Hai mặt phẵng đỡ tạo với mặt phẵng nằm ngang góc 450 Trên hai mặtphẵng đó người ta đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng 2 kg Bỏ qua ma sát.Lấy g = 10m/s2 Hỏi áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẵng đỡ bằng bao nhiêu?

A 20 N B 28 N C 14 N D 1,4 N.

Câu 10 Một quả cầu đồng chất có khối lượng 3 kg được treo vào tường nhờ một

sợi dây Dây làm với tường một góc 200 Bỏ qua ma sát ở chổ tiếp xúc của quả cầuvới tường Lấy g = 10 m/s2 Lực căng của dây là

A 88 N B 10 N C 28 N D 32 N.

Câu 11 Thanh AB đồng chất dài 100 cm, trọng lượng P = 10 N có thể quay dễ

dàng quanh một trục nằm ngang qua O với OA = 30 cm Đầu A treo vật nặng P1 =

30 N Để thanh cân bằng ta cần treo tại đầu B một vật có trọng lượng P2 bằng baonhiêu?

A 5 N B 10 N C 15 N D 20 N.

Câu 12 Một thanh chắn đường có chiều dài 7,8 m, có trọng lượng 210 N và có

trọng tâm cách đầu bên trái 1,2 m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ởcách đầu bên trái 1,5 m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng baonhiêu để giữ thanh ấy nằm ngang?

A 10 N B 20 N C 30 N D 40 N.

CHƯƠNG 4 : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Trang 12

Mức độ 1

Câu 1 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v

là đại lượng được xác định bởi công thức :

Công có thể biểu thị bằng tích của

A năng lượng và khoảng thời gian

Trang 13

B lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

C lực và quãng đường đi được

Câu 9 Trong các câu sau đây câu nào là sai?

Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động thẳng đều

B chuyển động với gia tốc không đổi

C chuyển động tròn đều

D chuyển động cong đều

Câu 10 Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

A gia tốc của vật tăng gấp hai

B động lượng của vật tăng gấp hai

C động năng của vật tăng gấp hai

D thế năng của vật tăng gấp hai

Câu 11 Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường

của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

Câu 12 Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k,

đầu kia của lo xo cố định Khi lò xo bị nén lại một đoạn l (l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

Trang 14

Câu 14 Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật

được xác định theo công thức:

Cơ năng là một đại lượng

A luôn luôn dương

B luôn luôn dương hoặc bằng không

C có thể âm dương hoặc bằng không

D luôn khác không

Câu 16.Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

Câu 17.Nhận định nào say đây về động năng là không đúng?

A Động năng là đại lượng vô hướng và luôn dương

B Động năng có tính tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu

C Động năng tỷ lệ thuận với khối lượng và vận tốc của vật

D Động năng là năng lượng của vật đang chuyển động

Câu 18 Động năng là đại lượng:

Trang 15

A Vô hướng, dương ,âm hoặc bằng 0

B Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

C Vectơ, luôn dương

D Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

Câu 19.Chọn phát biểu sai Động năng của vật không đổi khi vật

C chuyển động thẳng đều D chuyển động với vận tốc không đổiCâu 20 Chọn phát biểu sai về động lượng:

A Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác

B Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác,va chạm giữa các vật

C Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật

D Động lượng là một đại lượng véc tơ ,được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc

Câu21.Độ biến thiên động lượng bằng gì?

Câu 22:Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

A Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

B Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

C Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

D Động lượng là đại lượng bảo toàn

Câu 23.Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

A tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

B bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

C luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

D luôn là một hằng số

Câu 24.Động lượng là đại lượng véc tơ:

A Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc

B Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

C Có phương vuông góc với vectơ vận tốc

D Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ

Mức độ 2:

Trang 16

Câu 1 Một người chèo thuyền ngược dòng sông Nước chảy xiết nên thuyền

không tiến lên được so với bờ Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

A gia tốc của vật tăng gấp hai

B động lượng của vật tăng gấp bốn

C động năng của vật tăng gấp bốn

D thế năng của vật tăng gấp hai

D Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát

Câu 5 Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực

ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực

ma sát bằng

A không; độ biến thiên cơ năng

B có; độ biến thiên cơ năng

C các lực tác dụng lên vật sinh công dương

D các lực tác dụng lên vật không sinh công

Câu 7 Trong các câu sau, câu nào sai?

Khi một vật từ độ cao z, chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theonhững con đường khác nhau thì

A độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau

Trang 17

B thời gian rơi bằng nhau.

C công của trọng lực bằng nhau

D gia tốc rơi bằng nhau

Câu 10 Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều

thay đổi Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên

Câu 12.Xét một hệ gồm súng và viên đạn nằm trong nòng súng Khi viên đạn bắn đi

với vận tốc ⃗v thì súng giất lùi với vận tốc V Giả sử động lượng của hệ được bảo

toàn thì nhận xét nào sau đây là đúng ?

A ⃗V có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng

B ⃗V cùng phương và ngược chiều với ⃗v

C ⃗V cùng phương và cùng chiều với ⃗v

D ⃗V cùng phương cùng chiều với ⃗v , có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng.

Câu 13.Để tăng vận tốc tên lửa ta thực hiện bằng cách:

khí D.Giảm vận tốc khối khí

Câu 14.Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không thay đổi ?

A Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát

B Ô tô giảm tốc độ

Trang 18

C Ô tô tăng tốc

D Ô tô chuyển động tròn đều

Câu 15.Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi.Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa

Câu 16.Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

A kW.h B N.m C kg.m2 /s2 D kg.m2 /sCâu 17.Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

A Dòng nước lũ đang chảy mạnh B Viên đạn đang bay

C Búa máy đang rơi xuống D Hòn đá đang nằm trên mặt đấtCâu 18 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

Câu 19 kW.h là đơn vị của

Câu 20.Động năng của vật tăng khi

A gia tốc của vật tăng

B vận tốc của vật có giá trị dương

C gia tốc của vật giảm

D lực tác dụng lên vật sinh công dương

Câu 21.Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng

Câu 22 Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ

A Không đổi B Tăng 2 lần C Tăng 4 lần D Giảm 2 lầnCâu 23 Một vật đang chuyển động với vận tốc v Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệttiêu thì động năng của vật

C tăng theo thời gian D triệt tiêu

Câu 24.So sánh không đúng giữa thế năng hấp dẫn với thế năng đàn hồi

A Cùng là một dạng năng lượng

B Có dạng biểu thức khác nhau

Trang 19

C Đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối

D Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

Câu 25.Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

A Động năng tăng, thế năng giảm B Động năng tăng, thế năng tăng

C Động năng giảm, thế năng giảm D Động năng giảm, thế năng tăng

Câu 26 Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

A Động năng giảm, thế năng giảm B Động năng giảm, thế năng tăng

C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng tăng, thế năng tăng

Câu 27.Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tớiđiểm N thì dưng và rơi xuống Bỏ qua sức cản không khí.Trong quá trình MN thì:

Câu 28.Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặtđất Trong quá trình vật rơi :

chạm đất

Câu 29 Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô không thay đổi

A Ôtô tăng tốc.

B Ôtô giảm tốc.

C Ôtô chuyển động tròn đều.

D Ôtô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát.

Câu 30 Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn thành 2 mãnh

A Động lượng và cơ năng toàn phần đều không bảo toàn.

B Động lượng và động năng được bảo toàn.

C Chỉ cơ năng được bảo toàn.

D Chỉ động lượng được bảo toàn.

Trang 20

C p = 100 kg.m/s

D p = 100 kg.km/h

Câu 2 Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5

giây ( Lấy g = 9,8 m/s2) Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian

Câu 3 Xe A có khối lượng 1000 kg , chuyển động với vận tốc 60 km/h; xe B có

khối lượng 2000kg , chuyển động với vận tốcvận tốc 30km/h Động lượng của:

A xe A bằng xe B

B không so sánh được

C xe A lớn hơn xe B

D xe B lớn hớn xe A

Câu4 Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp

với phương ngang một góc 600 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đóthực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

A A = 1275 J

B A = 750 J

C A = 1500 J

D A = 6000 J

Câu 5 Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao

5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2) Công suất trung bìnhcủa lực kéo là:

Câu7 Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m

trong thời gian 45 giâyĐộng năng của vận động viên đó là:

A 560J

B 315J

C 875J

Trang 21

Câu 9 Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ.

Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A 0,04 J

B 400 J

C 200J

D 100 J

Câu 10 Một vật được ném lên độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s.

Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặtđất bằng:

A 9 m/s B 3 m/s C 6 m/s D 12 m/s

Câu 15.Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/ Động năngcủa ôtô là

A 10.104J B 103J C 20.104J D 2,6.106J

Trang 22

Câu 16.Một vật có khối lượng m=2kg, và động năng 25J Động lượng của vật có độlớn là

Câu 17.Một người nâng một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m Lấy g = 10 m/

s2 Công mà người đã thực hiện là:

Câu 18.Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x vớivận tốc 43,2 km/h Động lượng của vật có giá trị là:

Câu 19.Hai vật có khối lượng lần lượt là 3 kg và 6 kg chđ với vận tốc tương ứng là

2 m/s và 1 m/s hợp với nhau một góc 1800 Động lượng của hệ là:

Mức độ 4

Câu 1 Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ

cứng k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định

Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 5cm so với

vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

A 25.10-2 J

B 50.10-2J

C 100.10-2J

D 200.10-2J

Câu 2 Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống

dưới Khi chạm đất, vật nảy lên độ cao h

Ngày đăng: 05/12/2016, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w