cựng tần số và cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.. cựng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cú pha ban đầu luụn bằng 0.. Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa mộ
Trang 1luyện thi ĐẠI HOC NĂM 2013
ĐỀ SỐ 10 4
Câu 1 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kớ hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cỏc phần tử R, L và C Quan hệ về pha của cỏc hiệu điện thế này là
A uR sớm pha π/2 so với uL B uL sớm pha π/2 so với uC
C uR trễ pha π/2 so với uC D uC trễ pha π so với uL
2 2
sớm pha hơn dòng điện là
trễ pha hơn dòng điện là
L
C
u
HD :
u
π π
Câu 2 Dũng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần
A luụn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B cựng tần số và cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C cú giỏ trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
D cựng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cú pha ban đầu luụn bằng 0
Mạch chỉ R thì u và i cùng tần số cùng pha
HD :
Câu 3 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong cỏc phần tử: điện trở thuần, cuộn dõy hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(ωt - π/6) lờn hai đầu A và B thỡ dũng điện trong mạch cú biểu thức i = I0cos(ωt + π/3) Đoạn mạch AB chứa
A điện trở thuần B cuộn dõy cú điện trở thuần
C cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) D tụ điện
2
HD :ϕ ϕ ϕ= − = −π
Câu 4 Tất cả cỏc hành tinh đều quay quanh Mặt Trời theo cựng một chiều được giải thớch như sau : Trong quỏ trỡnh hỡnh thành hệ Mặt Trời cú:
A sự bảo toàn vận tốc (Định luật 1 Newton) B Sự bảo toàn động lượng
C Sự bảo toàn momen động lượng D Sự bảo toàn năng lượng
Định luật bảo toàn momen động lượng
HD :
Câu 5 Súng điện từ là quỏ trỡnh lan truyền của điện từ trường biến thiờn, trong khụng gian Khi núi về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trờn thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Vộctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cựng phương và cựng độ lớn
B Tại mỗi điểm của khụng gian, điện trường và từ trường luụn luụn dao động ngược pha
C Tại mỗi điểm của khụng gian, điện trường và từ trường luụn luụn dao động lệch pha nhau π/2
D Điện trường và từ trường biến thiờn theo thời gian với cựng chu kỡ
Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì
HD :
Câu 6 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt Kớ hiệu
UR, UL, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) L
và tụ điện C Nếu UR = 0,5UL = UC thỡ dũng điện qua đoạn mạch
A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
4
R
HD : tan
U
π
Câu 7 Hạt nhõn U235 cú
A 235 prụtụn và 92 nơtrụn (nơtron) B 235 nuclụn, trong đú cú 92 nơtrụn (nơtron)
C 92 nơtrụn (nơtron) và 235 prụtụn D 235 nuclụn, trong đú cú 92 prụtụn
235 nuclôn, trong đó có 92 prôtôn
HD :
Câu 8 Hạt nhõn càng bền vững khi cú
A năng lượng liờn kết càng lớn B số nuclụn càng nhỏ
Trang 2luyện thi ĐẠI HOC NĂM 2013
C số nuclụn càng lớn D năng lượng liờn kết riờng càng lớn
Càng bền khi năng lượng liên kết riêng càng lớn
HD :
Câu 9 Sự phúng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đõy?
A Tổng khối lượng của cỏc hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của cỏc hạt trước phản ứng
B Đều là cỏc phản ứng hạt nhõn xẩy ra một cỏch tự phỏt khụng chiu tỏc động bờn ngoài
C Tổng độ hụt khối của cỏc hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của cỏc hạt trước phản ứng
D Để cỏc phản ứng đú xẩy ra thỡ đều phải cần nhiệt độ rất cao
Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của
các hạt trước phản ứng Do đó, tổng khối lượng trước nhiều hơn sau
HD :
Câu 10 Khi đưa một con lắc lũ xo lờn cao theo phương thẳng đứng thỡ tần số dao động điều hoà của nú sẽ
A tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm
B giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
HD :
Câu 11 Hai đồng hồ quả lắc bắt đầu hoạt động vào cựng một thời điểm Đồng hồ chạy đỳng cú chu kỡ T, đồng hồ chạy sai cú chu kỡ T’ thỡ:
A T’ > T
B T’ < T
C Khi đồng hồ chạy đỳng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T’/T (h)
D Khi đồng hồ chạy đỳng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T’ (h)
Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T (h)
Câu 12 Chọn phương ỏn SAI.
A Nguồn nhạc õm là nguồn phỏt ra õm cú tớnh tuần hoàn gõy cảm giỏc dễ chịu cho người nghe
B Cú hai loại nguồn nhạc õm chớnh cú nguyờn tắc phỏt õm khỏc nhau, một loại là cỏc dõy đàn, loại khỏc là cỏc cột khớ của sỏo và kốn
C Mỗi loại đàn đều cú một bầu đàn cú hỡnh dạng nhất định, đúng vai trũ của hộp cộng hưởng
D Khi người ta thổi kốn thỡ cột khụng khớ trong thõn kốn chỉ dao động với một tần số õm cơ bản hỡnh sin
Âm tổng hợp không phải là hình sin
HD :
Câu 13 Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
A tần số của nú khụng thay đổi B chu kỡ của nú tăng
C bước súng của nú khụng thay đổi D bước súng của nú giảm
tần số không thay đổi
HD :
Câu 14 Mạch chọn súng của một mỏy thu gồm một tụ điện cú điện dung 100/π 2 (pF) và cuộn cảm cú độ
tự cảm 1 (àH) Mạch dao động trờn cú thể bắt được súng điện từ thuộc dải súng vụ tuyến nào?
A Dài và cực dài B Trung C Ngắn D Cực ngắn
8
HD :λ = π LC = m
Câu 15 Chọn cõu SAI Theo thuyết Big Bang
A Vũ trụ đang gión nở, tốc độ lựi xa của một thiờn hà tỉ lệ với khoảng cỏch d giữa thiờn hà đú và chỳng ta
B Bức xạ nền của vũ trụ, phỏt ra từ mọi phớa trong khụng trung, tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở 5K
C Sau thời điểm Plăng vũ trụ gión nở rất nhanh, nhiệt độ giảm dần
D Vũ trụ hiện nay cú tuổi khoảng 14 tỉ năm
Bức xạ nền tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở 2,7K
HD :
Câu 16 Chọn phương ỏn SAI.
A Cỏc nhúm thiờn hà tập hợp thành Siờu nhúm thiờn hà hay Đại thiờn hà
B Siờu nhúm thiờn hà địa phương cú tõm nằm ở nhúm Trinh Nữ
C Nhúm thiờn hà địa phương chỳng ta là Nhúm lớn nhất trong Siờu nhúm thiờn hà địa phương
D Nhúm thiờn hà địa phương chỳng ta nằm trong Siờu nhúm thiờn hà địa phương
Không phải nhóm lớn nhất trong Siêu nhóm thiên hà địa phương
HD :
Trang 3luyện thi ĐẠI HOC NĂM 2013 Câu 17 Chọn phương ỏn SAI khi núi về cỏc thiờn thạch
A Thiờn thạch là những khối đỏ chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ tới hàng chục km/s theo cỏc quỹ đạo rất giống nhau
B Khi một thiờn thạch bay gần một hành tinh nào đú thỡ nú sẽ bị hỳt và cú thể xẩy ra sự va chạm của thiờn thạch với hành tinh
C Ban đờm ta cú thể nhỡn thấy những vệt sỏng kộo dài vỳt trờn nền trời đú là sao băng
D Sao băng chớnh là cỏc thiờn thạch bay vào khớ quyển Trỏi Đất, bị ma sỏt mạnh, núng sỏng và bốc chỏy
Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ tới hàng chục km/s theo các quỹ đạo rất khác nhau
HD :
Câu 18 Ở một điều kiện thớch hợp một đỏm khớ loóng sau khi hấp thụ ỏnh sỏng đơn sắc A thỡ nú bức xạ
ra ỏnh sỏng đơn sắc B Kết luận nào sau đõy là SAI:
A Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc B cú thể bằng bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc A
B Năng lượng phụtụn của ỏnh sỏng đơn sắc B cú thể khỏc năng lượng phụtụn của ỏnh sỏng đơn sắc A
C Tần số của ỏnh sỏng đơn sắc B bằng tần số của ỏnh sỏng đơn sắc A
D Phương lan truyền của ỏnh sỏng đơn sắc B cú thể khỏc phương lan truyền của ỏnh sỏng đơn sắc A
Nó có thể bức xạ nhiều photon chứ không phải 1 photon
HD :
Câu 19 Một dải súng điện từ trong chõn khụng cú tần số từ 4,0.10 14 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108 m/s Dải súng trờn thuộc vựng nào trong thang súng điện từ?
A Vựng tia tử ngoại B Vựng tia hồng ngoại C Vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy D Vựng tia Rơnghen
0 4 0 75
HD : , àm≤ ≤λ , àm
Câu 20 Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều cú bản chất là súng điện từ, cú bước súng dài ngắn khỏc nhau nờn
A chỳng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)
B chỳng bị lệch khỏc nhau trong điện trường đều
C chỳng bị lệch khỏc nhau trong từ trường đều
D cú khả năng đõm xuyờn khỏc nhau
khả năng đâm xuyên khác nhau
HD :
Câu 21 Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, phỏt biểu nào là sai?
A Mặt Trời bức xạ năng lượng mạnh nhất là ở vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy
B Ánh sỏng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ tới tớm
C Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh
D Hiện tượng chựm sỏng trắng, khi đi qua một lăng kớnh, bị tỏch ra thành nhiều chựm sỏng cú màu sắc khỏc nhau là hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng
Mặt Trời bức xạ năng lượng mạnh nhất không phải ở vùng ánh sáng nhìn thấy
HD :
Câu 22 Trong thớ nghiệm tế bào quang điện, khi cú dũng quang điện nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dũng quang điện triệt tiờu hoàn toàn thỡ:
A chựm phụtụn chiếu vào catốt khụng bị hấp thụ
B electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catụt ngay lập tức bị hỳt trở về
C cỏc electron khụng thể bứt ra khỏi bề mặt catốt
D chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương phỏp tuyến thỡ mới khụng bị hỳt trở về catốt
electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về
HD :
Câu 23 Chọn phương ỏn đỳng Phản ứng hạt nhõn nhõn tạo
A khụng thể tạo ra cỏc nguyờn tố phúng xạ B khụng thể tạo ra đồng vị tham gia phản ứng phõn hạch
C rất khú thực hiện nếu bia là Pb206 D khụng thể là phản ứng hạt nhõn toả năng lượng
Chì Pb206 rất bền
HD :
Câu 24 Đơn vị nào khụng phải là đơn vị của động lượng?
là đơn vị công suất
HD : MeV / s
Câu 25 Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể Dao động điện từ riờng (tự do) của mạch LC cú chu kỡ 200 às Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỡ là
Trang 4luyện thi ĐẠI HOC NĂM 2013
2 100
HD : T ' T /= = às
Câu 26 Một con lắc lũ xo cú chu kỳ dao động 1 s được treo trong trần một toa tàu chuyển động đều trờn đường ray, chiều dài mỗi thanh ray là 15 m, giữa hai thanh ray cú một khe hở Tàu đi với vận tốc bao nhiờu thi con lắc lũ xo dao động mạnh nhất?
Khi xảy ra cộng hưởng T = Tcb S
v
∆
Câu 27 Chọn phương ỏn SAI khi núi về hệ Mặt Trời.
A Mặt trời ở trung tõm Hệ và là thiờn thể duy nhất của vũ trụ núng sỏng
B Tỏm hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời
C Đa số cỏc hành tinh lớn cũn cú cỏc vệ tinh chuyển động quanh nú
D Trong Hệ cũn cú cỏc tiểu hành tinh, cỏc sao chổi, thiờn thạch
Mặt trời chỉ là một ngôi sao trong số hàng trăm tỉ sao trong Thiên hà của chúng ta
HD :
Câu 28 Cụng suất hao phớ dọc đường dõy tải cú hiệu điện thế 500 kV, khi truyền đi một cụng suất điện
12000 kW theo một đường dõy cú điện trở 10 Ω là bao nhiờu ?
2
P R
U
Câu 29 Một hạt chuyển động với tốc độ 0,8 tốc độ ỏnh sỏng trong hệ quy chiếu phũng thớ nghiệm và bị phõn ró sau khi đi được 3m Thời gian sống của hạt trong hệ quy chiếu phũng thớ nghiệm và hệ quy chiếu gắn với hạt lần lượt là
A 12,3 ns và 8,52 ns B 2,2 ns và 1,25 ns C 12,5 ns và 7,5 ns D 14,2 ns và 8,52 ns
0
0 2
2
1
t
v c
Câu 30 Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nú là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
Câu 31 Một con lắc lũ xo mà quả cầu nhỏ cú khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ) Khi quả cầu cú vận tốc 0,1 m/s thỡ gia tốc của nú là -√3 m/s2 Độ cứng của lũ xo là:
50 2
Câu 32 Coi tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.10 8 (m/s) Để động năng của hạt bằng một nửa năng lượng nghỉ của nú thỡ vận tốc của hạt phải bằng bao nhiờu?
A 2,54.108m/s B 2,23.108m/s C 2,22.108m/s D 2,985.108m/s
2
2 1
v c
−
Câu 33 Một ống Rơnghen phỏt ra bức xạ cú bước súng ngắn nhất là 6,21.10 -11 m Biết độ lớn điện tớch ờlectrụn (ờlectron), vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C; 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Bỏ qua động năng ban đầu của ờlectrụn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là
Trang 5luyÖn thi ĐẠI HOC NĂM 2013 20000
min
hc
λ
C©u 34 Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biên đổi được và cuộn dây chỉ có độ tự cảm L mắc nối tiếp với nhau Điện áp tức thời trong mạch là u = U0cos100πt (V) Ban đầu độ lệch pha giữa u và i là 600 thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W Thay đổi tụ C để uAB cùng pha với i thì mạch tiêu thụ công suất:
Giải 1: φ = 600 , P = 50W u và i cùng pha thì Pmax U2
R
=
Z Z
R
Z 2R
−
=> =
=> P U R22 U2 Pmax U2 4P 200W
3
R
Và
2
U
Z
- Khi u và I cùng pha ta có:
2 ax
m
U P
R
= (3)
- Từ (2) và (3) ta có P max =200W Chọn A
C©u 35 Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung 10 -4/π F mắc nối tiếp với điện trở 125 Ω, mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f Tần số f phải bằng bao nhiêu để dòng điện lệch pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu mạch
A f = 50√3 Hz B f = 40 Hz C f = 50Hz D f = 60Hz
1 2
fL
fC
R
π
π ϕ
−
C©u 36 Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây), tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2) Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là
2
0 1
3 2 0 1 1 01
ax
ax
, rad F
mg
ω α
C©u 37 Đặt hiệu điện thế u = 125√2cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30
Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là
( )2
+ C©u 38 Đặt hiệu điện thế u = U 0cosωt với U0, ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120
V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
HD :U =U + U −U ⇒ =U V
C©u 39 Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là 0,50 μm Biết vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là
Trang 6luyÖn thi ĐẠI HOC NĂM 2013
A 1,70.10-19 J B 17,00 10-19 J C 0,70 10-19 J D 70,00 10-19 J
19 0
0
1 7 10
λ λ
−
C©u 40 Hai nguồn kết hợp trên mặt nước cách nhau 40 cm Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn) Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60 cm/s Tần số dao động của nguồn là:
3 3 ChØ f = 6 Hz tháa m n·
− < < ⇒ − < < ⇒ − < < ⇒
C©u 41 Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C, R = 50 Ω Đặt hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định u=50 2cos100 π t (V) Điều chỉnh L để điện áp giữa hai điểm M và B nhỏ nhất Tính công suất tiêu thụ của mạch lúc này?
HD: UMBmin =U LCmin = 0 theo (18) và (20) mạch có cộng hưởng:
P=P max =U 2 /R=50W Chọn A
C©u 42 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có
A vân sáng bậc (thứ) 6 B vân sáng bậc (thứ) 3 C vân sáng bậc (thứ) 2 D vân tối thứ 3
D
λ
C©u 43 Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 µm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M về L là 0,6563 µm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng
A 0,3890 µm B 0,1027 µm C 0,5346 µm D 0,7780 µm
0 1027
C©u 44 Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm A, B cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn song cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
4 1 4 1 cã 9 gi¸ trÞ nguyªn cña k
− < < ⇒ − < < ⇒ − < < ⇒
C©u 45 Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 0,05 μF Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế
ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
6
0 0 5 10
HD :W = −W W = − = , − J
C©u 46 Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Xác định giá trị k
2
HD : hf = +A ; hf = +A ; hf = +A k ⇒ =k
C
Trang 7luyÖn thi ĐẠI HOC NĂM 2013 C©u 47 Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là ε T = 2,823 (MeV), năng lượng liên kết riêng của α là εα= 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u Lấy 1uc2
= 931 (MeV) Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng lượng?
A 17,4 (MeV) B 17,5 (MeV) C 17,6 (MeV) D 17,7 (MeV)
2
HD : E∆ =A α αε +A ε −A ε −A ε = A α αε + −A ε − ∆m c = , MeV
C©u 48 Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang 5,730, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác P của góc chiết quang Sau lăng kính đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng P và cách P là 1,5 m Tính chiều dài của quang phổ từ tia đỏ đến tia tím Cho biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím là 1,54
HD :δ =D D− = n n A− ⇒DT l.tan= δ ≈ mm
C©u 49 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
có R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos 2πf t (V) Giá trị f thay đổi được, khi f= f 1=25Hz và f= f 2=100Hz thì thấy 2 giá trị công suất bằng nhau.Muốn cho công suất cực đại thì gía trị f0 là:
A 75Hz B 125Hz C 62,5Hz D 50Hz
HD: Áp dụng (26) tần số f = f f1 2 = f = 25.100 50= Hz Chọn D C©u 50 Khối lượng của hạt electrôn chuyển động lớn gấp hai lần khối lượng của nó khi đứng yên Tìm động năng của hạt Biết khối lượng của electron 9,1.10-31 (kg) và tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s)
A 8,2.10-14 J B 8,7.10-14 J C 8,2.10-16 J D 8,7.10-16 J
0
0 0
W
2
d d
mc m c
−
=