1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 2 dân số và gia tăng dân số

26 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 6,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam54 dân tộc... Số người dân thực hiện kế hoạch hoá gia đình còn ít, số người đẻ con thứ 3 còn nhiều... “Bùng nổ dân số” ở nước ta bắt đầu từ cuối những năm 5

Trang 1

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

54 dân tộc

Trang 2

TiÕt 2 - Bµi 2

D©n sè vµ gia t¨ng d©n sè

Trang 3

Stt Tên n ớc (Triệu ng ời)Số dân Stt Tên n ớc (Triệu ng ời)Số dân

(Triệu ng ời) Stt Tên n ớc

Số dân (Triệu ng ời)

1 INĐễNấXIA 231.591.670 5 MYANMA 60.603.503 9 SINGAPOR 5.009.236

2 PHILIPPIN 92.217.391.

6 MALAYSIA 27.763.309 10 ĐễNG TIMOR 1.114.229

3 VIỆT NAM 87.232.210 7 CAMPUCHIA 14.154.943 11 BRUNEI 409.872

Bảng số liệu dân số các n ớc đông nam á năm 2009

Bảng số liệu 14 n ớc đông dân trên thế giới năm (2004) i.Số dân :

TIẾT 2 - BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

Trang 4

Số dân của nước ta năm 1999 và 2003 là bao nhiêu? So với các nước Đông Nam Á và thế giới, dân số nước ta đứng thứ mấy?

Năm 1999 : 76,3 triệu người

Năm 2003 : 80,9 triệu người

Đứng hạng 14 thế giới và thứ 3 khu vực Đông Nam Á sau Inđônêxia và Philippin

Trang 5

i Sè d©n:

ii gia t¨ng d©n sè:

TIẾT 2 - BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

Dựa biểu đồ trên , nêu nhận xét về tình hình dân số ở nước

ta ?Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhưng dân số vẫn tăng nhanh?

?

Trang 6

- Từ năm 1954 – 2003 : Nhìn chung dân số liên tục tăng nhanh,tốc

độ tăng gần đây chậm lại.

-Từ 1954 đến 2003 tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm từ 3,9% xuống

1,3% Dân số nước ta vẫn tăng : năm 2003 tăng 4,6 triệu người so với năm 1999.

Tỉ lệ sinh còn cao trên 1,0% Số người dân thực hiện kế hoạch hoá gia đình còn ít, số người đẻ con thứ 3 còn nhiều.

Trang 7

“Bùng nổ dân số” ở nước ta bắt đầu từ cuối những năm 50 và chấm dứt vào những năm cuối thế kỉ XX.

Hiện tượng “bùng nổ dân số” ở nước ta xảy ra khi nào ??

Trang 8

Nhờ đâu mà tỉ lệ sinh hiện nay ở Việt Nam ở mức thấp

?

- Nhờ thành tựu to lớn của công tác dân số - KHHGD nên

tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm.

?

Trang 9

VÀ TĂNG NHANH

Nhãm 3

Trang 10

BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG

- Môi trường: bị ô nhiễm

- Tài nguyên: Đất, nước,

VÀ TĂNG NHANH

Trang 11

BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

ảnh h ởng đến kinh tế

Trang 12

Trẻ em thất học

Bệnh viện quá tải Giao thông tắc nghẽn

ảnh h ởng đến Xã hội

Thất nghiệp

Trang 13

Khí thải công nghiệp

ảnh h ởng đến môI tr ờng

Trang 14

Khai th¸c vµng Khai th¸c than

Tµi nguyªn c¹n kiÖt

ChÆt ph¸ rõng §èt n ¬ng lµm rÉy

Trang 16

y tÕ ® îc… c¶i thiÖn

H¹n chÕ

« nhiÔm m«i tr êng

Gi¶m søc

Ðp tíi tµi nguyªn

Trang 17

C¸c vïng CỦA DÂN SỐ NĂM 1999 (%) TỈ LỆ GIA TĂNG TỰ NHIÊN

Bảng 2.1: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số ở các vùng, năm 1999

Xác định các vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

cao nhất, thấp nhất, cao hơn trung bình cả nước? Nguyên nhân?

Trang 18

TØ lÖ gia t¨ng tù nhiªn:

Cao nhÊt: (T©y B¾c) ThÊp nhÊt: (§B s«ng Hång)

Trang 19

C¸c vïng CỦA DÂN SỐ NĂM 1999 (%) TỈ LỆ GIA TĂNG TỰ NHIÊN

Bảng 2.1: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số ở các vùng, năm 1999

Trang 20

TIẾT 2 - BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

III C¬ cÊu d©n sè:

NHÓM TUỔI NĂM 1979 NĂM 1989 NĂM 1999

0 – 14 21,8 20,7 20,1 18,9 17,4 16,1

15 – 59 23,8 26,6 25,6 28,2 28,4 30,0

60 trở lên 2,9 4,2 3,0 4,2 3,4 4,7

Tỉ lệ hai nhóm tuổi nam và nữ có sự chênh lệch :

•Nhóm tuổi 0-14 nam nhiều hơn nữ , nhóm tuổi từ 15 trở lên nữ

nhiều hơn nam

•Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thay đổi : nhóm tuổi 0-14 giảm ,

nhóm tuổi từ 15 trở lên tăng

Trang 21

I Điền từ thích hợp vào chỗ chấm(….) trong nội dung sau:

Việt Nam là quốc gia… dân

Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX nước ta bắt đầu có hiện tượng……… … Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình nên………

……… của dân số có xu hướng giảm

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang

có…… tỉ lệ trẻ em………xuống, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi… …lên

Trang 22

Dựa vào kiến thức đã học và vốn hiểu biết chọn đáp án

đúng - sai?

STT Con người cần sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu

1 Dân số đông và tăng nhanh, nguy cơ mất cân đối

giữa cung và cầu về năng lượng.

2 Nguồn tài nguyên năng lượng là vô hạn.

3 Là biện pháp hàng đầu đảm bảo an ninh năng lượng

Trang 23

BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

Trang 24

BIỂU ĐỒ TỈ LỆ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA DÂN SỐ

NƯỚC TA THỜI KÌ 1979-1999

N¨m 1999

Tỉ lệ tăng tự nhiên

(‰)

Trang 25

 Làm bài tập 3 trang 10

 Lấy số liệu về mật độ dân số Việt

Nam hiện nay, tình hình phân bố dân

Liên hệ thực tế về sự khác biệt giữa

quần cư nông thôn và quần cư thành thị

 Làm bài tập 3 trang 10

 Lấy số liệu về mật độ dân số Việt

Nam hiện nay, tình hình phân bố dân

Liên hệ thực tế về sự khác biệt giữa quần cư nông thôn và quần cư thành thị

 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 26

BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG

- Môi trường: bị ô nhiễm

- Tài nguyên: Đất, nước,

VÀ TĂNG NHANH

Ngày đăng: 04/12/2016, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN