1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Hạ Cam Mềm

37 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến chứng Viêm qui đầu, hẹp bao qui đầu, nghẹt qui đầu  Viêm hạch bạch huyết  Loét sâu quảng  Xa: viêm cơ, viêm gan,…... Diễn tiến Thường tự giới hạn  Phản ứng toàn thân nhẹ  Loé

Trang 1

HẠ CAM MỀM

Trang 3

Nguyên nhân

 Trực khuẩn gram âm

 Haemophilus ducreyi (1889)

Trang 4

Thời gian ủ bệnh

 Ngắn: 3-7 ngày

 Thay đổi: 1-15 ngày

Trang 5

Lâm sàng

Săng:

 Sẩn hồng ban  mụn mủ  loét

 Loét: đáy dơ, bờ đôi, không đều, mềm và rất đau

 Số lượng: nhiều

Trang 11

Lâm sàng

Hạch:

 Biến chứng

 Nam (1/2) >>> Nữ

 Xuất hiện: sau 1-2 tuần

 Hạch to  viêm đau  nung mủ  bubos  dò ra da

 Vị trí: bẹn (thường 1 bên)

Trang 12

Biến chứng

 Viêm qui đầu, hẹp bao qui đầu, nghẹt qui đầu

 Viêm hạch bạch huyết

 Loét sâu quảng

 Xa: viêm cơ, viêm gan,…

Trang 13

Diễn tiến

 Thường tự giới hạn

 Phản ứng toàn thân nhẹ

 Loét có thể tự lành sau vài tuần hoặc lan rộng ra

Trang 14

Thể lâm sàng

Trang 15

Thể lâm sàng

 HCM loét sâu quảng

 HCM dạng nang lông

 HCM dạng sẩn

 HCM dạng cục

 HCM dạng vòng

 HCM niệu đạo

Trang 17

Chẩn đoán phân biệt

 Giang mai

 Herpes sinh dục

 Ghẻ

 Dị ứng thuốc (HBST)

Trang 34

Nguyên tắc điều trị

 Điều trị người bệnh + bạn tình

 XN:  + HIV

 Nghỉ ngơi

Trang 35

Điều trị

 Azithromycin 1g, uống LDN

 Ceftriaxone 250mg, TB LDN

 Erythromycine 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày

 Ciprofloxacine 500mg x 2 lần/ngày x 3 ngày

Trang 37

Phòng bệnh

 Xem bài giang mai

Ngày đăng: 04/12/2016, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w