1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Khuếch Đại Công Suất Âm Tần

28 430 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ khuếch đại dùng L cao tần 3• Công suất xoay chiều được cung cấp trên RL... Bộ khuếch đại dùng L cao tần 4• Chæ soá phaåm chaát... Xác định Q suất trên tải lớn nhất... Bộ khuếch đại cô

Trang 1

Khuếch đại công suất âm tần

TS Hồ Văn Khương

Email: khuong.hovan@yahoo.ca

Trang 2

Giới thiệu (1)

Trang 3

• Đặc điểm của chế độ A

trong cả chu kỳ

– Ưu : méo phi tuyến ít.

– Khuyết : hiệu suất thấp

• Đặc điểm của chế độ B

trong nửa chu kỳ

– Ưu : hiệu suất cao : ηB ≤

: tín hiệu tồn tại

 η ≤ 25% : dùng

≤ 50% : dùng

tải là tải là

tồn

R biến

– Cách khắc phục : mắc đẩy-kéo để giảm méo phi

tuyến.

Trang 6

Bộ khuếch đại dùng L cao tần (3)

• Công suất xoay chiều được cung cấp trên RL

Trang 7

Bộ khuếch đại dùng L cao tần (4)

• Chæ soá phaåm chaát

Trang 9

Bộ khuếch đại dùng L cao tần (6)

Ví dụ: Transistor có BVCE0 = 40 (V), max iC = 1A,

PC,max=4W, β =40, VCEsat=0V, RL=10 Ω , Re=1 Ω Xác

Ví dụ: Transistor có BVCE0 = 80 (V), max iC = 1A,

để công

PC,max=2.5W, VCEsat=2V, RL=10 Ω Xác định Q

suất trên tải lớn nhất VCC, PL?

Trang 11

Bộ khuếch đại công suất âm tần đơn

• Mạch làm việc ở chế độ lớp A Hệ số ghép biến áp:

Trang 12

Bộ khuếch đại công

Trang 13

Bộ khuếch đại công suất âm tần

dùng biến áp (3)

Trang 14

Bộ khuếch đại công

dùng biến

suất âm áp (4)

Trang 15

Bộ khuếch đại công suất âm tần đơn

dùng biến áp

Trang 16

Khuếch đại đẩy kéo lớp B

Trang 17

Khuếch đại đẩy kéo lớp B (2)

Trang 18

Khuếch đại đẩy kéo lớp B (3)

Trang 19

Khuếch đại đẩy kéo lớp B (4)

Trang 20

Khuếch đại đẩy kéo lớp B (5)

• Công suất xoay chiều được cung cấp trên RL

Trang 21

Khuếch đại đẩy kéo lớp B (6)

Trang 22

Khuếch đại đẩy kéo lớp B (7)

Trang 25

Khuếch đại đẩy kéo lớp B (10)

Ví dụ: Transistors có BVCE0 = 40 (V), max iC = 1A,

PC,max=4W, RL=10 Ω Xác định N, VCC, η , PL để công

suất trên tải lớn nhất.

Trang 26

Cặp Transistor bổ phụ là hai

npn

gần

iL = iC1 – iC2

Trang 27

Ví dụ: Transistor có BVCE0 = 40 (V), max iC = 1A,

PC,max=4W, RL=10 Ω Xác định VCC, PL để công suất trên tải lớn nhất.

Trang 28

or the circuit of Fig P 5 l , c alculate

(a) The maxim,,rn po we r dinipa t ed in the load.

(c) The power dissipated at t he collector.

Ngày đăng: 04/12/2016, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w