1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

SỬ DỤNG các hàm để TÍNH TOÁN

17 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chương trình bảng tính, hàm là công thức đã được định nghĩa từ trước.. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.. Sử dụng các hàm có sẵn tr

Trang 2

- VÝ dô

TÝnh tæng

E3: A3+B3+C3+D3

E4: A4+B4+C4+D4

E5: A5+B5+C5+D5

E6: A6+B6+C6+D6

=A3+B3+C3+D3 25

35 25 30

=A4+B4+C4+D4

=A5+B5+C5+D5

=A6+B6+C6+D6

Trang 3

- C¸ch tÝnh sö dông c«ng thøc

- C¸ch tÝnh sö dông hµm

Quan s¸t 2 vÝ dô nµy em cã nhËn xÐt g× vÒ 2 c¸ch tÝnh?

Trang 4

C¸ch tÝnh sö dông c«ng thøc

C¸ch tÝnh sö dông hµm

Trang 5

- Chương trình bảng tính, hàm là công thức đã được định nghĩa từ trước Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể

Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng nhanh chóng.

Trang 6

VD1 : Cần tính TBC của 3 số 3,10,12 có thể

sử dụng công thức:

=(3+10+2)/3

-Chương trình bảng tính có hàm Average

để tính công thức trên bằng cách nhập vào

ô tính nội dung sau đây:

=Average(3,10,12)

Giả sử A1=3, A2=10, A3=2

=Average(A1,A2,A3)

- Có thể thay địa chỉ của ô tính bởi các biến

có trong hàm trên giống như trong các công thức.

Trang 7

= Tªn hµm (D÷ liÖu cÇn tÝnh)

=Tªn hµm( D÷ liÖu cÇn tÝnh)

-Để nhập hàm vào 1 ô, cần chọn ô cần nhập, gõ dấu =, sau đó gõ hàm theo đúng

cú pháp và nhấn phím Enter :

= Average(A2,B2,C2)

- Tương tự như nhập với công thức.

- Em có thể nêu cách nhập hàm?

=Average(A2,B2,C2)

Trang 8

a) Hàm tớnh tổng

Trong đó a,b,c l các số hay địa chỉ ô tính, à

Số l ợng các biến không hạn chế

VD:

- Tính tổng 3 số: 15,24,45

=Sum(15,24,45) Cho kết quả là 84

Trang 9

- Gỉa sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27->công

thức sẽ nh thế nào?

=Sum(A2,B8) cho kết quả là 32

Chú ý: Hàm Sum còn cho phép sử dụng địa

chỉ của khối trong công thức tính giúp đơn giản trong việc liệt kê các giá trị tính toán

VD: =Sum(A1,B3,C1:C10)=A1+B3+C1+

+C10

Trang 10

b) Hàm tính Trung bình cộng

Tên hàm: Average

(Tính trung bình cộng của một dãy các số)

Cách nhập: =Average(a,b,c )

Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính,

số lượng các biến không hạn chế

VD:

=Average(15,24,45) cho kết quả 28

Trang 11

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa chứa các số:

10,7,9,27,2 thì công thức như sau:

=Average(A1:A5) kết quả = 11

Chú ý: Hàm Average cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính

Ví dụ:

Trang 12

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất

(Xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số)

số lượng các biến không hạn chế

VD:

=Max(2,4,6,8,24,3) cho kết quả là 24

Trang 13

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa chứa các số:

2,4,6,8,24,3 thì công thức như sau:

= Max (A1:A5) kết quả = 24

Chú ý: Hàm Max cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính

Ví dụ:

Trang 14

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

VD:

=Min (2,4,6,8,24,3) cho kết quả là 2

(Xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số)

số lượng các biến không hạn chế

Trang 15

Chú ý: Hàm Min cũng cho phép sử dụng

kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa chứa các số:

2,4,6,8,24,3 thì công thức như sau:

= Min (A1:A5) kết quả = 2

Ví dụ:

Trang 16

Click vào đây

Trang 17

Bµi tËp :

? H·y sö dông hµm tÝnh tæng ®iÓm cña tõng b¹n trong líp 7E

= Sum(C4,D4,E4,F

4,G4,H4)

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w