1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

THƯƠNG có CHỮ số 0

14 597 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thương có chữ số 0 Toán... Thương có chữ số 0 Toán... Chóc c¸c em häc giái.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1050 : 25 4725 : 15 Đặt tính rồi tính

1050 25

42

50

0

4725 15 22

75 315 0

Trang 3

9450 35

2 7 0

4 5

2

0

0 0

Xét ví dụ 1

9450 : 35 = ?

Chia theo thứ tự từ trái sang phải

94 chia 35 được 2, viết 2;

2 nhân 5 bằng 10; 14 trừ 10 bằng 4, viết 4 nhớ 1;

2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2

Hạ 5, được 245;

7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0 nhớ 3;

7 nhân 3 bằng 21, thêm 3 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0

Hạ 0;

9450 : 35 = 270

245 chia 35 được 7, viết 7;

0 chia 35 được 0, viết 0

Thương có chữ số 0

Toán

Trang 4

9450 35

270

4 5

2

0

Xét ví dụ 1

9450 : 35 = ?

Chia theo thứ tự từ trái sang phải

94 chia 35 được 2, viết 2;

2 nhân 5 bằng 10; 14 trừ 10 bằng 4, viết 4 nhớ 1;

2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2

Hạ 5, được 245;

7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0 nhớ 3;

7 nhân 3 bằng 21, thêm 3 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0

Hạ 0;

9450 : 35 = 270

245 chia 35 được 7, viết 7;

0 chia 35 được 0, viết 0

Thương có chữ số 0

Toán

Trang 5

9450 35

2 7 0

4 5

2

0

Xét ví dụ 1

9450 : 35 = ?

Thương có chữ số 0

Chia theo thứ tự từ trái sang phải

94 chia 35 được 2, viết 2;

2 nhân 5 bằng 10; 14 trừ 10 bằng 4, viết 4 nhớ 1;

2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2

Hạ 5, được 245;

7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0 nhớ 3;

7 nhân 3 bằng 21, thêm 3 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0

Hạ 0;

9450 : 35 = 270

245 chia 35 được 7, viết 7;

0 chia 35 được 0, viết 0

Toán

Chú ý:Ở lần chia thứ ba ta có 0 chia 35 được 0; phải viết chữ số

0 ở vị trí thứ ba của thương.

Trang 6

2448 24

1 02 0

0

0

4 8

Xét ví dụ 2

2448 : 24 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

24 chia 24 được 1, viết 1;

1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0;

1 nhân 2 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0, viết 0

Hạ 4,

Hạ 8,

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0, viết 0;

2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0

0

2448 : 24 = 102

4 chia 24 được 0 , viết 0;

được 48, 48 chia 24 được 2 viết 2;

Thương có chữ số 0

Toán

Trang 7

2448 24

102 0

0

0

48

Xét ví dụ 2

2448 : 24 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

24 chia 24 được 1, viết 1;

1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0;

1 nhân 2 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0, viết 0

Hạ 4,

Hạ 8,

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0, viết 0;

2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0

0

2448 : 24 = 102

4 chia 24 được 0 , viết 0;

được 48, 48 chia 24 được 2 viết 2;

Thương có chữ số 0

Toán

Kết quả phép chia này giống với kết quả phép chia thứ nhất ở điểm gì?

Trang 8

2448 24

1 02 0

0

0

4 8

Xét ví dụ 2

2448 : 24 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

24 chia 24 được 1, viết 1;

1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0;

1 nhân 2 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0, viết 0

Hạ 4,

Hạ 8,

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0, viết 0;

2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0

0

2448 : 24 = 102

4 chia 24 được 0 , viết 0;

được 48, 48 chia 24 được 2 viết 2;

Thương có chữ số 0

Toán

Chữ số 0 là kết quả của lần chia thứ mấy?

Vì sao ở lần chia thứ hai thương lại là chữ số 0?

Trang 9

2448 24

1 02 0

0

0

4 8

Xét ví dụ 2

2448 : 24 = ?

Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

24 chia 24 được 1, viết 1;

1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0;

1 nhân 2 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0, viết 0

Hạ 4,

Hạ 8,

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0, viết 0;

2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0

0

2448 : 24 = 102

4 chia 24 được 0 , viết 0;

được 48, 48 chia 24 được 2 viết 2;

Thương có chữ số 0

Toán

Chú ý: Sau khi thực hiện xong lần chia thứ nhất; ở các lần chia sau mỗi lần chỉ hạ 1 chữ số để chia, sau khi hạ nếu SBC bằng 0 hoặc nhỏ hơn SC thì ta viết thêm chữ số 0 vào bên phải thương của lần chia trước.

Trang 10

Bài 1: Đặt tính rồi tính

103

174

00

31902 78 702

00

09

Thương có chữ số 0

Toán

5974 : 58 = 103 31902 : 78 = 409 28350 : 47 = 603 (dư 9)

Trang 11

Bài 2:

Mua 52 bút bi hết 78 000 đồng Hỏi mỗi bút bi đó giảm giá 300 đồng thì với

số tiền 78 000 đồng sẽ mua được bao nhiêu bút bi?

Một bút bi giảm 300 đồng thì mua với số tiền là:

78 000 đồng thì mua được số bút là:

78 000 : 1200 = 65 (bút)

Đáp số: 65 bút bi

78 000 đồng: 52 bút bi

giảm 300 đồng: ? bút bi

Thương có chữ số 0

Toán

Một bút bi phải trả số tiền là:

78 000 : 52 = 1500 (đồng)

1500 – 300 = 1200 (đồng)

78 000 đồng : …… bút bi ?

Trang 12

Bài 3: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó

Thương có chữ số 0

Toán

7350: 35 25200: 72 4066: 38 34638: 69

Trang 13

Thương có chữ số 0

Toán

Bài 3: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Bài 2:Mua 52 bút bi hết 78 000 đồng Hỏi mỗi bút bi đó giảm giá 300 đồng

thì với số tiền 78 000 đồng sẽ mua được bao nhiêu bút bi?

Trang 14

Chóc c¸c em häc giái

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w