Khóa học Internet Marketing thực hành hướng dẫn bạn sử dụng những công cụ TÌM KIẾM KHÁCH HÀNG hiệu quả nhất, dành cho cá nhân và doanh nghiệp đang kinh doanh online. Chương trình Internet Marketing Passport được thiết kế đặc biệt dành cho cá nhân và doanh nghiệp đang kinh doanh online, giúp bạn kinh doanh hiệu quả hơn, có nhiều khách hàng, và doanh số tăng lên. Phương pháp đào tạo Ứng dụng là số 1 lý thuyết cô đọng, tập trung vào thực hành nhằm đạt mục tiêu xây dựng hệ thống bền vững, bán hàng hiệu quả, gia tăng khách hàng, gia tăng thu nhập nhờ Internet .
Trang 1Phân tích thị trường
Trang 2Quy định mới của nhà nước
Nghị định 78
• Hiệu lực từ 12/2012
• Không được phép
cung cấp dịch vụ Dự
đoán trước kết quả
xổ số
• Không được lợi dụng
hình thức khuyến mại
mang tính may rủi để
kinh doanh xổ số trái
phép
Nghị định 77
• Hiệu lực từ 01/2013
• Chỉ được gửi TNQC cho những khách hàng đã đăng ký nhận TNQC của MobiFone
• Phải dừng gửi TNQC cho khách hàng ngay khi khách hàng từ chối
• Phải đăng ký đầu số
và tên định danh của sender gửi TNQC
• Chỉ được gửi TNQC
từ hệ thống theo qui định của Bộ TTTT
Thông tư 14
• Hiệu lực từ 01/2013
• Thu cước hòa mạng với thuê bao di động trả trước ngay khi khách hàng mua SIM trả trước: Phí hòa mạng TBTT là 25.000đ
Trang 3Sự bão hòa về thuê bao
43 19
17
1
2
3
TB Phát sinh cước
36 14
12
1 2 3
TB trên VLR
Trang 4Sự bão hòa về cá dịch vụ đối với các thuê bao sử dụng
đầu cuối Feature phone
76%
50%
13%
69%
55%
39%
14%
2%
17%
4%
83%
48%
40%
56%
52%
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
Trung Tâm 1 Trung Tâm 2 Trung Tâm 3 Trung Tâm 4 Trung Tâm 5 Trung Tâm 6 Công ty
Tỷ trọng thuê bao các dịch vụ chính so với VLR
Funring MCA mPLus theo HĐ Liveinfo
Dấu hiệu bão hòa của các dịch vụ VAS chủ chốt
- Funring: 55%
- LiveInfo: 52%
- MCA: 21%
Trang 5Sự phát triển của kênh thanh toán thẻ cào
150 tỷ
80 tỷ
20 tỷ
Text
46 tỷ
Viettel
MobiFone
Vinaphone Đơn vị: đồng/tháng
Trang 6Sự phát triển của Smartphone
Phân khúc người dùng điện thoại di động
72 67
59 58 51
30 28 27 26 25 19
10
50
37
90
50
63
% Người dùng Smartphones % Người dùng điện thoại phổ thông
Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012
Phân loại ĐTDD sử dụng trong phân khúc người sử dụng ĐTDD độ tuổi 16-64 (điện thoại
chính đang dùng)
Tại một số thị trường châu Á – Thái Bình Dương, số lượng smartphone hiện đã vượt hơn số lượng điện thoại không thông minh
Trang 7Sự phát triển của Smartphone
Mức độ sử dụng Smartphone theo nhà mạng
Mobifone và Vinaphone dẫn đầu với 34% và 31 % người sử dụng Smartphone, Viettel theo sau với 24%
• Mobifone và Vinaphone dẫn đầu với 34% và 31 % người sử dụng Smartphone, Viettel
theo sau với 24%
MobiFone và VinaPhone dẫn đầu với 34% và 31 % người sử dụng
Smartphone, Viettel theo sau với 24%
11%
13%
8%
7%
Tất cả người
dùng di động
Người dùng Smartphone có màn hình cảm ứng Người dùng Smartphone không có màn hình cảm ứng
Base: Tất cả người dùng ĐTDĐ
Mức độ thâm nhập của Smartphone
-Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012
Trang 8Sự phát triển của Smartphone
Kênh truy cập
Nhờ rất nhiều điểm wifi miễn phí ở các quán Cà phê và địa điểm công
cộng, khoảng 66% nói rằng họ dùng Wifi khi họ sử dụng dịch vụ dữ liệu trên
Smartphone khi ở ngoài
Base: Tất cả Người dùng Smartphone đã sử dụng mobile internet trong 30 ngày trở lại đây
66% 66% 68% 64% 69% 71% 63% 63% 64% 71%
ười dùng Smartphone Người dùng màn hình cảm ứng Người dùng ko sử dụng màn hình cảm ứng Users Nam Nữ 16-24 Tuổi 25-34 Tuổi 35-44 Tuổi 45-64 Tuổi Đi làm Không đi làm
(n=615) (n=409) (n=206) (n=336) (n=279) (n=223) (n=272) (n=94) (n=26#) (n=420) (n=195)
Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012
Trang 9Tìm kiếm 73%
Mạng XH 66%
Cổng TT Chung 53%
Mua bán 78%
Cổng TT Chung 76%
Tìm kiếm 59%
Mạng XH 70%
Tin Tức 57%
Tìm kiếm 55%
Mạng XH 92%
Âm nhạc 59%
Tìm kiếm 58%
Mạng XH 90%
Âm nhạc 56%
Tìm kiếm 40%
MALAYSIA SINGAPORE
INDONESIA
Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012
Mạng XH 89%
Tin Tức 68%
47%
Việt Nam Tìm kiếm 54%
Tin tức 51%
Mạng XH 37%
Truy cập internet từ mobile
Trang 10Ứng dụng Trò chơi, Âm nhạc được tải về nhiều nhất
Trò chơi 20%
Giải trí 7%
Đồ ăn & uống 4%
Âm nhạc 29%
Mạng XH 26%
Trò chơi 17%
MALAYSIA SINGAPORE
INDIA
TRUNG QUỐC
THÁI LAN
INDONESIA
Trò chơi 13%
Âm nhạc 11%
Giải trí 8%
Trò chơi 10%
Mạng XH 8%
Âm nhạc 8%
Trò chơi 37%
Âm nhạc 19%
Giải trí 11%
Trò chơi 11%
Âm nhạc 11%
Giải trí 9%
VIỆT NAM
Trò chơi 24%
Âm nhạc 20%
Tin Tức 16%
Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012
Trang 11Sự phát triển của Smartphone
Các dịch vụ được sử dụng
Tần suất truy cập Nội dung Số/Đa phương tiện trên ĐT
Người dùng Điện thoại đã sử dụng từng dịch vụ dữ liệu trong 30 ngày gần đây
7%
32%
31%
25%
15%
23%
28%
9%
23%
33%
24%
39%
65%
10%
32%
3%
9%
7%
8%
5% Mobile Internet Mobile IM Mobile e-mail Mobile Game Mobile
Music/Radio
Mobile LBS Mobile
TV/Video
Mobial Social Networking Trên 3 lần/ngày 2 hay 3 lần/ngày 1 lần/ngày Vài lần/tuần 1 lần/1 tuần Dưới 1 lần/1 tuần
Base: Tất cả người dùng ĐTDĐ người đã sử dụng dịch vụ dữ liệu trên ĐTDĐ trong 30 ngày qua.
Mobile Internet
Mobile IM
Mobile e-mail
Mobile Game
Mobile Music/
Radio
Mobile LBS
Mobile TV/Video
Mobile Social Network
Tỷ lệ sử dụng tương
ứng với dịch vụ dữ liệu
trong 30 ngày gần đây
(n=651) (n=157) (n=113) (n=530) (n=380) (n=23#) (n=18#) (n=110) Mức sử dụng trung
bình/tuần *
2 hay 3 lần/ngày
2 hay 3 lần/ngày Nhiều lần/tuần Nhiều lần/tuần Nhiều lần/tuần -
-2 hay 3 lần/ngày Base: Tất cả người dùng ĐTDĐ(n=651)
Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012
Trang 12Sự phát triển của Smartphone
Quảng cáo trên đi dộng
+ Tỷ lệ thuê bao tiếp xúc với quảng cáo qua điện thoai di động
76% 74%
66% 66% 64%
59%
47%
40%
36%
32%
20%
Tỉ lệ tiếp xúc với một quảng cáo trên ĐTDĐ trong 30 ngày trở lại đây của người dùng
ĐTDĐ
%ít nhất là
được tiếp
xúc hàng
ngày
Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012
Trang 13Sự phát triển của Smartphone
Quảng cáo trên đi dộng
+ Thuê bao sử dụng Smartphone tiếp xúc quảng cáo như thế nào?
music/Radio
LBS
Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012
Trang 14Sự phát triển của Smartphone
Quảng cáo trên đi dộng
+ Điều gì xẩy ra khi nhận thông tin quảng cáo
• Nói với bạn/ người nhà hay đồng
nghiệp về sản phẩm được quảng
cáo (32%)
• Giới thiệu một quảng cáo/sản
phẩm với 1 người khác (11%)
• Đư a lên một bình luận / cập nhật
trạng thái trên Mạng XH (5%)
• Gửi chuyển một link/video tới
một người bạn(5%)
Giới thiệu
• Sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm
hiểu thêm về sản phẩm/ dịch vụ (6%)
• Tìm hiểu trực tuyến để có thêm
thông tin về sản phẩm dịch vụ (6%)
• Đi đến cửa hàng để tìm hiểu
thêm thông tin về sản phẩm Dịch
vụ (5%) Gây sự quan tâm
• Xem xét mua sản phẩm dịch vụ
được quảng cáo (18%)
• Gọi tổng đài miễn phí/ số 900
(5%)
• Tham gia một cuộc thi, rút thăm
trung thưởng/ dùng một coupon (5%)
• Nghĩ tích cực hơn về sản phẩm
dịch vụ (3%) Thúc đẩy Hành động
Tại Việt Nam
• 29% xóa/phớt lờ quảng cáo
• 21% không làm gì
Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012
Trang 15Sự phát triển của Smartphone
Quảng cáo trên đi dộng
+ Phản ứng của khách hàng khi nhận quảng cáo theo nhà mạng
Tất cả người dùng Smartphone
Base: tổng người dùng Smartphone nhận được quảng cáo trên di động
Mobifone Viettel VinaPhone Vietnam
mobile Beeline S-Fone
(n=181) (n=124) (n=92) (n=5#) (n=1#) (n=0#)
-32%
29%
18%
11%
6%
6%
5%
21%
Thấy bị quấy rầy/ Xóa nó/ Bỏ qua
Nói với bạn, thành viên trong gia
đình, đồng nghiệp sản phẩm hay
dịch vụ quảng cáo
Cân nhắc mua sản phẩm hoặc
dịch vụ được quảng cáo
Giới thiệu mua sản phẩm quảng
cáo hoặc dùng dịch vụ quảng cáo
cho người khác Tìm thông tin trực tuyến về sản
phẩm hoặc dịch vụ được quảng
cáo Gọi số điện thoại miễn phí hoặc
số 800 Thấy cảm tình hơn về thương
hiệu hoặc sản phẩm xuất hiện
trên quảng cáo Không có phản ứng
Nguồn: Nielsen Smartphone Insights 2012