Thư mục và tập tin Tập tin File: là một tập hợp các thông tin có quan hệ với nhau đ ợc l u trữ trên đĩa thông qua tên tệp.. Th mục Directory: th mục là bảng liệt kê nội dung trên đĩa, tr
Trang 1CHƯƠNG V – LÀM VIỆC VỚI THƯ MỤC, TẬP TIN CHƯƠNG II – HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
2.2 Thư mục và tập tin
Tập tin (File): là một tập hợp các thông tin có quan hệ với nhau đ
ợc l u trữ trên đĩa thông qua tên tệp Tập tin có thể là nội dung của một bức th , một tập văn bản, hay một tập hợp lệnh của ch ơng trình,
Th mục (Directory): th mục là bảng liệt kê nội dung trên đĩa, trong
đó chứa các thông tin nh : tên tập tin, ngày giờ mà tập tin đó đ ợc tạo ra hay đ ợc sửa chữa
Trang 2CHƯƠNG V – LÀM VIỆC VỚI THƯ MỤC, TẬP TIN CHƯƠNG II – HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
* Cỏch đặt tờn
- Tên của tập tin: mỗi tập tin đ ợc l u trữ trên đĩa có một tên do chúng ta
đặt Tên của nó gồm hai phần: phần tên (File name) và phần mở rộng (extention) Trên HĐH MS-DOS phần tên đ ợc qui định có độ dài tối đa
là 8 ký tự, phần mở rộng có 3 ký tự và đ ợc ngăn cách với phần tên bằng dấu chấm
- BAITAP1.PAS - AUTOEXEC.BAT
Trang 3CHƯƠNG V – LÀM VIỆC VỚI THƯ MỤC, TẬP TIN CHƯƠNG II – HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
Một số đặc trưng (đuôi) thường được dùng với ý nghĩa riêng
+ Đuôi COM và EXE dành cho các tệp chương trình ở ngôn ngữ máy
+ Đuôi BAT dành cho các tệp chứa các câu lệnh của hệ điều hành
+ Đuôi PAS dành cho các tệp là chương trình nguồn trên ngôn ngữ Pascal
+ Đuôi PRG dành cho các tệp là chương trình nguồn trên ngôn ngữ quản trị dữ liệu Fox
Trang 4CHƯƠNG V – LÀM VIỆC VỚI THƯ MỤC, TẬP TIN CHƯƠNG II – HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
2.2 – 2.7 Hv tự tìm hiểu
2.8 Tạo thư mục
-Chọn ổ đĩa cần tạo thư mục
-Click phải chuột vào vùng bất kỳ chọn New/Folder
-Gõ tên thư mục
2.9 Bổ sung 1 thư mục vào danh sách Favorites
-Mở thư mục muốn bổ sung vào danh sách Favorites/Favorites
-Chọn lệnh Add Favorites
-Đặt lại tên cho thư mục, chọn OK
Trang 5CHƯƠNG V – LÀM VIỆC VỚI THƯ MỤC, TẬP TIN CHƯƠNG II – HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
5.10 Chọn nhiều tập tin hay thư mục (HV tự tìm hiểu)
2.2.10 Di chuyển thư mục và tập tin
-Chọn các thư mục và tệp cần di chuyển
-Click phải chuột vào các thư mục hay tệp đã chọn, chọn Cut
-Chọn ổ đĩa và thư mục cần di chuyển đến
-Click phải chuột vào nơi cần di chuyển đến, chọn Paste
2.2.11 Copy thư mục và tệp
Tương tự như di chuyển thay lệnh Cut bằng lệnh Copy
Trang 6CHƯƠNG V – LÀM VIỆC VỚI THƯ MỤC, TẬP TIN CHƯƠNG II – HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
2.2.12 Thay đổi tên thư mục và tập tin
-Click phải chuột vào các thư mục hay tệp cần đổi tên
-Chọn Rename
-Gõ tên mới vào
2.2.13 Chép các tệp và thư mục ra USB
Chọn tệp, thư mục muốn chép ra đĩa USB
-Click phải chuột vào tệp, thư mục đã chọn
- Chọn lệnh Send To và sau đó chọn ổ USB
Trang 7CHƯƠNG V – LÀM VIỆC VỚI THƯ MỤC, TẬP TIN CHƯƠNG II – HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
5.15 Huỷ bỏ thư mục và tập tin
- Chọn các thư mục, tệp cần xoá
-Click phải chuột vào các thư mục hay tệp cần xoá
-Chọn Delete; Hộp cảnh báo xuất hiện, chọn Yes nếu muốn xoá
5.16 Phục hồi hoặc xoá hẳn tệp và thư mục
* Phục hồi: Chọn các tệp, thư mục cần phục hồi trong Recycle Bin Chọn Restore phía bên trái cửa sổ Recycle Bin
* Xoá hẳn: Chọn Empty Recycle Bin