Tìm các từ có nghĩa như sau: a Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó có thuyền bè đi lại được.. b Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.. Tìm các từ có nghĩa như sau: a
Trang 2Danh từ chỉ người: vua, Hùng
Kiểm tra bài cũ:
Trang 3I/ Nhận xét:
1 Tìm các từ có nghĩa như sau:
a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó có thuyền bè đi lại được
b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta
c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê của nước ta
Luyện từ và câu:
Danh từ chung và danh từ riêng
Trang 4Thảo luận nhóm 4
Trang 5I/ Nhận xét:
1 Tìm các từ có nghĩa như sau:
a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó có thuyền bè đi lại được
b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta
c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở
Trang 9I/ Nhận xét:
1 Tìm các từ có nghĩa như sau:
a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó có thuyền bè đi lại được
b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta
c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở
Trang 102 Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác nhau như thế nào?
- So sánh a với b
- So sánh c với d
sông Cửu Long
I - Nhận xét
Trang 11d, Lê Lợi: tên riêng của một
vị vua.
a, sông: tên chung chỉ những
dòng nước chảy tương đối
lớn
b, Cửu Long: tên riêng của
một con sông.
c, vua: tên chung chỉ người
đứng đầu nhà nước phong
kiến.
So sánh c với d
DT chung
DT riêng
Trang 12Danh từ chung là tên của một loại sự vật Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật
Kết luận
Trang 13Lê Lợi
không viết hoa
viết hoa viết hoa
không viết hoa
Trang 14Ghi nhớ:
1.Danh từ chung là tên của một loại sự vật.
2.Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
Trang 15Danh từ chung và danh từ riêng
Cho ví dụ về
Trang 17Chúng tôi / đứng / trên / núi / Chung / Nhìn / sang / trái / là / dòng / sông / Lam / uốn khúc / theo / dãy / núi / Thiên Nhẫn / Mặt / sông / hắt / ánh / nắng / chiếu / thành / một / đường / quanh co / trắng xoá / Nhìn / sang/ phải / là / dãy / núi / Trác / nối liền / với / dãy / núi / Đại Huệ / xa xa / Trước / mặt / chúng tôi /, giữa / hai / dãy / núi / là / nhà / Bác Hồ /.
1 Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:
III – Luyện tập
Theo HOÀI THANH và THANH TỊNH
Trang 18Danh từ chung Danh từ riêng
III – Luyện tập
1 Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn :
Thảo luận nhóm 4
núi, dòng, sông, dãy,
mặt, ánh, nắng,
đường, nhà, trái, phải,
giữa, trước
Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ
Trang 19Bài 2: Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp
em Họ và tên các bạn ấy là danh từ chung hay danh
từ riêng? Vì sao?
Trang 20Trò chơi: “Tiếp sức”
Luật chơi :
- Chọn 2 đội, mỗi đội 5 bạn
- Tìm nhanh và đúng các danh từ chung, danh từ
riêng có trong các bài học Tiếng Việt, Lịch sử, Địa lí
đã học
Củng cố:
Trang 22Kính chúc các thầy, cô giáo mạnh khỏe
Chúc các em học tốt!