1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

chính tả mùa thảo quả

12 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 842,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kính chúc quý thầy, cô giáo sức khoẻ-Chúc các em học sinh học giỏi!CHÍNH TẢ... Kính chúc quý thầy, cô giáo sức khoẻ-Chúc các em học sinh học giỏi!CHÍNH TẢ... Mùa thảo quảMùa thảo quả Sự

Trang 1

Kính chúc quý thầy, cô giáo sức khoẻ-Chúc các em học sinh học giỏi!

CHÍNH TẢ

Trang 2

Bài cũ:

Trang 3

Kính chúc quý thầy, cô giáo sức khoẻ-Chúc các em học sinh học giỏi!

CHÍNH TẢ

Trang 4

Chính tả

MÙA THẢO QUẢ

( Nghe - viết )

Trang 5

Mùa thảo quả

Mùa thảo quả

Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt

và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái Thảo quả chín dần Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng Rừng ngập hương thơm Rừng sáng như

có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng

Theo Ma Văn Kháng

rây bụi

đột

hắt

Trang 6

Viết bảng con Viết bài

Trang 7

Bài tập 1

a)Tìm các từ ngữ chứa tiếng ghi ở mỗi cột dọc trong các bảng sau:

Trang 8

Bài tập 1

a)Tìm các từ ngữ chứa tiếng ghi ở mỗi cột dọc trong các bảng sau:

- sổ :

- sơ :

- su :

- sứ :

- xổ :

- xơ :

- xu :

- xứ :

sổ sách, cửa sổ, vắt sổ, xổ số, xổ lồng, xổ khăn,

sơ sài, sơ lược, sơ sinh, xơ mít, xơ múi, xơ xác,

su hào, cao su, su su, xu nịnh, đồng xu, xu

thời, …

đồ sứ, sứ giả, bát sứ,… xứ sở, tứ xứ, biệt xứ,…

Trang 9

Bài tập 2

a) Nghĩa của các tiếng ở mỗi dòng dưới đây có điểm gì giống nhau:

- Sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán.

- Sả, si, sung, sen, sim, sâm, sắn, sấu, sậy, sồi.

Nếu thay âm đầu s bằng âm đầu x, trong số các tiếng trên, những tiếng nào có nghĩa?

(đều chỉ tên các con vật)

(đều chỉ tên các loài cây)

Trang 10

Bài tập 2

Bài tập 2

Tiếng có nghĩa nếu thay âm đầu s bằng x:

- Xóc (đòn xóc,… )

- Xói (xói lở,… )

- Xẻ (xẻ núi, xẻ gỗ,…)

- Xáo (xáo trộn,…)

- Xít (xúm xít,…)

- Xam (ăn xam,…)

- Xả (xả thân,…)

- Xi (xi măng,…)

- Xung (xung đột,…)

- Xen (xen kẽ,…)

- Xâm (xâm phạm,…)

- Xắn (xắn tay áo,…)

- Xán (xán lại gần,…) - Xấu (xấu xí,…)

Trang 11

Ôn bài đã học

Chuẩn bị bài sau: Hành trình của bầy ong.

Trang 12

Chúc quý thầy, cô giáo sức khoẻ và

hạnh phúc Chúc các em chăm

ngoan, học giỏi

Ngày đăng: 30/11/2016, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w