BÀI 3: Vượt chướng ngại vật:... Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải Toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 5 Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật:.
Trang 1ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1
VÒNG 1 (Mở ngày 05/9/2016)
Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:
Bài thi số 2 : Tìm cặp bằng nhau:
Trang 2Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 1
Bài thi số 2 : Cóc vàng tài ba:
Trang 3ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1
VÒNG 2 (Mở ngày 12/9/2016) Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:
Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau:
Trang 4Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 2
Bài thi số 3 : Cóc vàng tài ba:
Trang 6Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 3
ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1
VÒNG 3 (Mở ngày 26/9/2016) BÀI 1: Vượt chướng ngại vật:
Trang 8Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 4
ĐỀ THI VIOLYMPIC 2016 – 2017 _ LỚP 1
VÒNG 4 (Mở ngày 10/10/2016)
Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:
BÀI 2: Chọn các cặp bằng nhau:
Trang 9BÀI 3: Vượt chướng ngại vật:
Trang 10Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải Toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 5
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN 2015 – 2016 _ LỚP 1
VÒNG 5 (Mở ngày 24/10/2016)
Bài thi số 1: Tìm cặp bằng nhau:
Trang 11Bài thi số 2: Sắp xếp:
Trang 12
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải Toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 5
Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật:
Trang 13ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN 2015 – 2016 _ LỚP 1
VÒNG 6 (Mở ngày 07/11/2016)
Bài thi số 1: Tìm cặp bằng nhau:
Câu 1: So sánh: 3 … 2 a/ > ; b/ + ; c / < ; d/ = Câu 2: So sánh: 4 … 2 a/ > ; b/ - ; c / < ; d/ = Câu 3: So sánh: 6 … 2 + 1 a/ > ; b/ - ; c / < ; d/ = Câu 4: So sánh: 1 + 4 … 3 + 1 a/ > ; b/ + ; c / < ; d/ =
Trang 14Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải Toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 6
Câu 6: So sánh: 3 … 1 + 3 a/ > ; b/ + ; c / < ; d/ = Câu 7: So sánh: 0 … 1 a/ > ; b/ + ; c / < ; d/ = Câu 8: So sánh: 0 … 2 a/ > ; b/ - ; c / < ; d/ = Câu 9: So sánh: 0 … 3 a/ > ; b/ + ; c / < ; d/ = Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 = 1 + … a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + 5 = 1 + 4 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + … = 4 + 1 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 3 = 5 + … a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + 1 = 1 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + … = 1 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0 + … = 1 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 17: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 = 1 + … a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 18: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + … = 2 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 19: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + 1 = 2 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 = 0 = … a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 21: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 4 = … + 3 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 Câu 22: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 0 = … + 4 a/ 0 ; b/ 4 ; c / 2 ; d/ 3
Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật:
Câu 8: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + … + 0 = 1 + 2 + 0
Câu 9: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + … = 4 + 0
Câu 10: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: … + 1 + 1 = 3 + 1
Câu 11: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: … + 2 = 1 + 3
Câu 12: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + … + 0 = 4
Câu 13: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 0 + 3 = 1 + … + 1
Câu 14: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > 2 + … > 4
Câu 15: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + … = 4 + 1
Câu 16: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: … + 0 + 2 = 0 + 4 + 1
Câu 17: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > … + 0 + 1 > 3 + 1
Câu 18: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + … + 0 = 3 + 2 + 0
Trang 15ĐÁP ÁN VIOLYMPIC TOÁN 2015 – 2016 _ LỚP 1
VÒNG 6 (Mở ngày 07/11/2016)
Bài thi số 1: Tìm cặp bằng nhau:
Bài thi số 2: Cóc vàng tài ba :
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 = 1 + … a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 0
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + 5 = 1 + 4 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 0 Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + … = 4 + 1 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 0 Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 3 = 5 + … a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 0 Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + 1 = 1 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 0
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + … = 1 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 0
Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0 + … = 1 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 1
Câu 17: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 = 1 + … a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 1
Câu 18: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + … = 2 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 1
Câu 19: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + 1 = 2 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 1
Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 = 0 = … a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 2
Câu 21: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 4 = … + 3 a/ 0 ; b/ 1 ; c / 2 ; d/ 3 2 Câu 22: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 0 = … + 4 a/ 0 ; b/ 4 ; c / 2 ; d/ 3 4
Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật:
Câu 1: So sánh: 3 + 0 + 1 … 0 + 2 + 3 < ; Câu 2: So sánh: 3 + 2 … 1 + 3 >
Câu 3: So sánh: 2 + 2 + 1 … 3 + 0 + 2 = Câu 4: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + … = 2 0 Câu 5: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + … = 3 0 Câu 6: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + … = 0 0 Câu 7: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: … + 1 = 0 + 2 1 Câu 8: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + … + 0 = 1 + 2 + 0 1
Câu 9: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + … = 4 + 0 1 Câu 10: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: … + 1 + 1 = 3 + 1 2
Câu 11: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: … + 2 = 1 + 3 2 Câu 12: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + … + 0 = 4 2 Câu 13: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 0 + 3 = 1 + … + 1 2
Câu 14: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > 2 + … > 4 3 Câu 15: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + … = 4 + 1 3 Câu 16: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: … + 0 + 2 = 0 + 4 + 1 3
Trang 16Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 7
Trang 18Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 7
Câu 9:
3 – 1 2 + 1
Câu 10:
Trang 19Bài thi số 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Trang 20Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 7
Trang 22Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 1 – Vòng 7
Trang 23Bài thi số 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):