Dương vật cong vẹo làm lỗ đái lệch C.. Lỗ đái mở ra ở vị trí bụng dương vật D.. Dị tật lỗ đái thấp được chia dựa vào vị trí của lỗ miệng sáo thành A.. Khi khám bênh nhân dị tật lỗ đái th
Trang 1DỊ TẬT BẸN TÌU - LỖ ĐÁI THẤP
1530. Dị tật lỗ đái thấp là bệnh lý đặc trưng bởi:
A Lỗ đái thay đổi vị trí
B Dương vật cong vẹo làm lỗ đái lệch
C Lỗ đái mở ra ở vị trí bụng dương vật
D Dị dạng dương vật
E Dị dạng dương vật và lỗ đái
A Xảy ra ở bất cứ lứa tuổi nào
B Dị tật bẩm sinh
C Mắc phải
D Có thể mác phải hoặc bẩm sinh
E Tất cả trên đều không chính xác
1532. Dị tật lỗ đái thấp được chia dựa vào vị trí của lỗ miệng sáo thành
A 3 thể
B 5 thể
C 9 thể
D 7 thể
E Tất cả đều đúng
1533. Một bất thường sau không liên quan đến dị tật lỗ đái thấp:
A Cong vẹo dương vật
B Chít hẹp bẩm sinh lỗ miệng sáo bình thường
C Hẹp niệu đạo
D Dương vật xoắn theo trục
E Tinh hoàn lạc chỗ
1534. Để chẩn đoán được dị tật lỗ đái thấp cần dựa vào:
A Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị
B Chụp niệu đạo ngược dòng
C Chụp UIV
D Khám lâm sàng
E Kết hợp tất cả A, B, C, D
1535. Những xét nghiệm nào sau đây có giá trị chẩn đoán xác định dị tật lỗ đái thấp:
A X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị
B Chụp niệu đạo ngược dòng
C Chụp UIV
D CT Scanner
E Tất cả trên đều không đúng
1536. Khi khám bênh nhân dị tật lỗ đái thấp cần xác đinh những đặc điểm quan trọng
A Xác định độ lớn của dương vật
B Vị trí lỗ niệu đạo
C Độ lớn của lỗ niệu đạo
D Độ cong của dương vật
E Tất cả các cấu trên đều đúng
1537. Sau đây là triệu chứng có thể khám được ở bệnh nhân dị tật lỗ đái thấp, ngoại trừ:
A Dương vật cong vẹo B.Lỗ miệng sáo mở ra ở bụng dương vật C.Tia tiểu yếu
Trang 2D.Dòng nước tiểu bị đổi hướng E.Tinh hoàn có thể vẫn ở vị trí bình thường
1538. Những động tác sau đây khi khám bệnh nhân dị tật lỗ đái thấp cần làm, ngoại trừ:
A Khám dương vật
B Khám bìu
C Tìm vị trí lỗ miệng sáo
D Thông tiểu thử
E Khám tinh hoàn 2 bên
1539 Đây là những mục tiêu của phẫu thuật điều trị dị tật lỗ đái thấp, ngoại trừ:
A Dựng thẳng dương vật
B Đặt lại vị trí lổ miệng sáo của đầu dương vật
C Làm cho việc đi tiểu trở lại bình thường
D Tạo lên một niệu đạo đầy đủ và có kích thước đồng nhất
E Thay đổi kích thước dương vật
1540. Sau đây là các biến chứng của phẫu thuật điều trị dị tật lỗ đái thấp, ngoại trừ:
A Dò
B Hẹp niệu đạo
C Tiểu không tự chủ
D Mọc lông trong niệu đạo
E Nhiễm trùng đường niệu
1541. Những triệu chứng thực thể khi khám dị tật lỗ đái thấp là gì?
1542. Khi khám dị tật lỗ đái thập, cần khám những bộ phận ngoài thăm khám dương vật?
1543. Việc điều trị dị tật lỗ đái thấp nhằm những mục đích gì?