ĐẠI CƯƠNG- Tổ chức tân sinh - Khác với tổ chức nhiễm trùng - U có thể xuất phát từ mọi cơ quan - Phát hiện trên lâm sàng khi u > 1cm3 - U lành và ác trên cùng cơ quan... TÌNH HUỐNG LÂM S
Trang 1THĂM KHÁM KHỐI U
ThS Nguyễn Trần Thúc Huân – Bộ môn Ung bướu
THĂM KHÁM KHỐI U
ThS Nguyễn Trần Thúc Huân – Bộ môn Ung bướu
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
- Tổ chức tân sinh
- Khác với tổ chức nhiễm trùng
- U có thể xuất phát từ mọi cơ quan
- Phát hiện trên lâm sàng khi u > 1cm3
- U lành và ác trên cùng cơ quan
Trang 3TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
7 Triệu chứng báo động ung thư:
- Thay đổi thói quen ruột hoặc bàng quang
- Vết loét không lành
- Chảy máu hoặc tiết dịch bất thường
- U cục bất thường
- Ăn không tiêu hoặc khó nuốt
- Sự thay đổi rõ ràng tính chất của nốt ruồi
- Ho dai dẳng hoặc khàn tiếng
Trang 4KHÁM LÂM SÀNG
1. Triệu chứng cơ năng
- Triệu chứng khởi đầu
- Phân nhóm nguy cơ
+ Tiền căn gia đình + Tiền căn xã hội + Tiền căn bệnh lý
Trang 5KHÁM LÂM SÀNG
2 Triệu chứng thực thể
- Tổng trạng
- Toàn thân
- Khám cơ quan tổn thương:
+ Khám bướu + Khám hạch + Khám di căn xa
Trang 6KHÁM LÂM SÀNG
2 Triệu chứng thực thể
- Khám hạch
HẠCH
HẠCH VIÊM UNG THƯ HẠCH UNG THƯ DI CĂN HẠCH
Đặc hiệu Không đặc hiệu Hogdkin Non Hogdkin
Trang 7KHÁM LÂM SÀNG
Trang 82 Triệu chứng thực thể
- Khám hạch
(một số hạch đặc biệt)
- Troisier
- Irish
- Sister Mary Joseph
Trang 9KHÁM CẬN LÂM SÀNG
1. Tế bào học và mô bệnh học
- Tế bào bong
- Chọc hút bằng kim nhỏ (FNA)
- Mô bệnh học
+ Sinh thiết lõi + Sinh thiết trọn/một phần
Trang 10KHÁM CẬN LÂM SÀNG
Trang 121. Tế bào học và mô bệnh học
Hóa mô miễn dịch
Âm tính Dương tính
Trang 13KHÁM CẬN LÂM SÀNG
1. Tế bào học và mô bệnh học
Hóa mô miễn dịch
- Xác định nguồn gốc của những u không biệt hóa
- Chẩn đoán phân biệt u lành và ung thư
- Xác định vi xâm nhập hay thâm nhiễm giả
- Xác định carcinom di căn âm thầm
- Ki67
- p53
Trang 14
KHÁM CẬN LÂM SÀNG
2 Chẩn đoán hình ảnh
XN thường quy
- X quang
- Siêu âm
- Nội soi
XN tùy theo chỉ định
- CT Scan
- MRI
- Xạ hình
- PET Scan
Trang 15KHÁM CẬN LÂM SÀNG
Chẩn đoán hạch di căn trên siêu âm:
- Kích thước (trước-sau) > 5mm (96%)
- Có vùng nang hóa trong hạch (100%)
- Tăng sinh mạch máu xung quanh (90%)
- Tổ chức keo, vi vôi hóa trong hạch (100%)
- Mất rốn hạch (100%)
Trang 16KHÁM CẬN LÂM SÀNG
3 Chất chỉ điểm sinh học
- Sàng lọc
- Chẩn đoán ban đầu
- Xác định cơ quan có khối u
- Xác định giai đoạn
- Tiên lượng
- Kiểm tra kết quả điều trị và theo dõi
Trang 17KHÁM CẬN LÂM SÀNG
4 Sinh học phân tử trong ung thư
- NST đồ
- FISH
- PCR
- Southern, Northern, Western blot