1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 đề kiểm tra 1 tiết môn toán chương 2

33 939 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết trắc nghiệm chương 2 toán giải tích 12 về lũy thừa mũ và lôgarit, tổng cộng 15 đề với 380 câu hỏiBài này giới thiệu 15 đề trắc nghiệm kiểm tra 1 tiết chủ đề lũy thừa, mũ, lôgarít thuộc chương 2 giải tích 12. Mỗi đề gồm 2530 câu hỏi trắc nghiệm với thời gian làm bài 45 phút.Tổng cộng của bộ đề này gồm 380 câu hỏi trắc nghiệm mũ và lôgarít. Rất hữu ích cho học sinh lớp 12 cho việc kiểm tra chương 2 và ôn tập thi học kì 1, ôn thi đại học năm nay.

Trang 1

5 3

5 2

a a

3 3

a a

3 3

a a

Trang 2

Câu 13: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

a a

1 2(2 1)

a a

Trang 4

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình ( )1 2 7 12 1

3 8

x D

5 4

Trang 5

x x

3

2 2

Trang 6

Câu 13: Câu 16: Số nghiệm của phương trình 1 3

x

1 1

Trang 7

a a

4(3 ) 3

a a

3 3

a a

3 3

a a

ln( 1) 3

x x

 D 2

Trang 8

5 x

x y e

  D

3 2; ;3 2

Trang 9

a a

1 2(2 1)

a a

.

a a

Trang 10

A Có hai nghiêm dương B Có một nghiệm thuộc khoảng ( 1;1) 

C Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4) D Có một nghiệm bằng 3

Câu 14: Mệnh đề nào sau đây sai ?

yxluôn đi qua điểm  4; 2

D Đồ thị hàm số 2

3log

2

x

    đối xứng nhau qua qua trục hoành

Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

log 3.log 4

2 log 3.log

Trang 11

A 2 B 0 C log25

125log6

Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình4 15 xm 4 15x 2 có hai nghiệm phân biệt?

a I

x x

f x

e

 Đạo hàm cấp hai f ''(0) bằng:

Trang 12

Câu 12: Cho a Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 1

A loga x  khi 0 x 1 B loga x  khi 00  x 1

C Nếu x1  thì x2 loga x1loga x2 D Đồ thị hàm số yloga x có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 13: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là khẳng định đúng:

Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình 2

1 2

3

3 2

x 

C Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng ( 1; 0)  D Vô nghiêm

Câu 18 Phương trình sau log (3.24 x  8) x 1có nghiệm là x1 ;x2 thì tổng x1 x2 là:

  

  D

13;

; 24

14

x  x

 

Trang 13

x x

1 (1 x )

1

x x

Trang 14

y  đồng biến trong khoảng ( ; )

Câu 13: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là khẳng định sai:

Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình log2x2log7 x 2 log2 x.log7 x là:

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 31x 31x  10 là:

A Hai nghiệm trái dấu B Hai nghiệm dương C Hai nghiệm âm D Vô nghiệm

Câu 18 Tổng các nghiệm của phương trình 1 3

25x 6.5x  5  0 là:

Câu 19 Phương trình sau 7.2x4x120 có tập nghiệm là:

A S  3; 4 B S    3; 4 C S   log 3; log 42  2  D S log 3;log 42 2 

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình

; 24

Trang 15

A 10 B 10 C 10 D 10

Câu 23. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2

2log x log x  m 0 có nghiệm : A 0 m 1 B 0 1

  D 6 2

2 log 2; log

Câu 4: Cho hàm số y ln2 x Biểu thức 2

Trang 16

A log 53 0 B logx23 2016  logx23 2017 C log 43 log3 1

    đối xứng nhau qua trục tung

Câu 15: Tổng các nghiệm của phương trình 2 4 1

2 2x x 4x là:

Câu 16 Phương trình: 1 1 2

2x  3x 3x  2xA Có hai nghiêm dương B Có một nghiệm thuộc khoảng ( 2; 2) 

C Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4) D Có một nghiệm âm

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 1 1

4x 4x  17 là:

A Hai nghiệm trái dấu B Hai nghiệm dương C Hai nghiệm âm D Vô nghiệm

Câu 18 Số nghiệm của phương trình 2 2

log 7.log 7 log 7.log 7 log 7.log 7

log 7.log 7.log 7

Trang 17

a

b a

5 3log bằng:

21

Trang 18

    đối xứng nhau qua trục tung

Câu 15: Tổng các nghiệm của phương trình 4x 5.2x  6 0 là:

Câu 16 Phương trình: 1 1 2

2x  3x 3x  2xA Có hai nghiêm dương B Có một nghiệm thuộc khoảng ( 2; 2) 

C Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4) D Có một nghiệm âm

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 1 2 1 2

5x 5x 26 là:

A Hai nghiệm trái dấu B Hai nghiệm dương C Hai nghiệm âm D Vô nghiệm

Câu 18 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y =  x

x 2 3

 

 

  C y =  5 1 x D y =

x e

Trang 19

A  3; a B  3 ;1a C 2 ;1a  D 1 2 ;1 a

Câu 20 Biểu thức   2 1

2 1

5 2 3 5

x x

   D  2  1

29

x

Trang 20

Câu 3 Biết a log 27x Tính theo a biểu thức 6

3 log x có giá trị là:

(2x 1) D 2

(2x 1) lnx

Câu 6: Cho

2 7 ( ) 2

x x

Trang 21

    đối xứng nhau qua trục hoành

Câu 18 Tổng các nghiệm của phương trình 25x 7.5x 10  0 là:

 

   

x 4 y

3 C y 5 1 x D   

   

x y

; 24

Trang 22

A 3;1 B (     ; 3) (1; ) C R\ 3;1 D ( 3;1) 

Câu 3: Tập xác định của hàm số

2 lg 3

(2x 1) D 2

(2x 1) lnx

Câu 6: Cho

2 2 ( ) 3

x x

Trang 23

Câu 15: Số nghiệm của phương trình 1

a P

    đối xứng nhau qua trục tung

Câu 19 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

   

x 1 y

4 C y 5 2 x D  

  

 

x e y

Câu 20 Tập nghiệm của phương trình log3xlog5xlog3x.log5x là:

; 33

14

Trang 24

 trên đoạn (1:  ) là:

22

1 3 3

a a

Trang 25

1 6

5 3

Câu 21 Phương trình sau 36x 7.6x 12  0 có tập nghiệm là:

A  3; 4 B 0, 61;0, 773 C log 3;log 46 6  D 1;log 126 

Câu 22 Cho hàm số y ln xx2 1 Biểu thức 2

2(x  1) 'yx được rút gọn lại là :

A e 2 y B.2e2y C.3e2y D 4e2y

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 31

02

Trang 27

7 3

5 3

Trang 28

28

Câu 24: Cho x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2

2 5 2

Trang 29

Câu 5: Tìm m để phương trình log23x− (m+ 2).log3x+ 3m− = 1 0 có 2 nghiệm x 1 , x 2 sao cho x 1 x 2 = 27

Trang 30

Câu 16: Nghiệm của phương trình log (3 x− 1)2+ log (2x 1)3 − = 2 là:

a

x x

5 3

5 2

x

-

Trang 31

y =a với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)

B Hàm số y =a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)

C Đồ thị hàm số x

y = a và 1 x

y a

 

  (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

D Đồ thị hàm số x

y = a (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

Câu 4: Phương trình 3 1 +x+ 3 1 −x = 10 Chọn phát biểu đ úng?

Câu 5: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:

Câu 6: Giá trị của 5 3

Câu 7: Cho log275=a; log87=b; log23=c.Tính log1235 bằng:

+

+

c

ac b

C

3

2 3

+

+

c

ac b

D

1

3 3

+

+

c

ac b

Trang 32

x y

Trang 33

a

Ngày đăng: 30/11/2016, 00:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w