1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 4 P2

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 298,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5 MÔ ĐUN HỆ THỐNG ĐÀO TẠO THỦY LỰC 1.. Sơ đồ mặt modun Modul gồm có 7 phần chính: - Thiết bị hỗ trợ - Phần xử lý và cung cấp dầu thuỷ lực - Phần thiết bị chấp hành - Phần thiết bị đi

Trang 1

Bài 5 MÔ ĐUN HỆ THỐNG ĐÀO TẠO THỦY LỰC

1. Sơ đồ mặt modun

Modul gồm có 7 phần chính:

- Thiết bị hỗ trợ

- Phần xử lý và cung cấp dầu thuỷ lực

- Phần thiết bị chấp hành

- Phần thiết bị điều khiển

- Phần thiết bị đo lường

- Phần thiết bị phụ trợ

- Phần nguồn điện

2 Các bộ phận chi tiết

2.1 Thiết bị hỗ trợ bao gồm:

A Bàn lắp thiết bị có hai mặt làm việc:

- Kích thước mặt gá đồ: (1200x750)

- Khe gá đồ: 25mm

- Chất liệu mặt gá lắp : Nhôm dày 2mm, chống xước

Trang 2

- Có khóa để bảo quản thiết bị

C Khay chứa dầu:

- Kích thước bàn (LxW): (1.600x750)mm

- Chất liệu: Thép không gỉ

D Giá để ống:

- Số lượng ống đỡ: 30

- Kết cấu thép không gỉ 2.2 Phần xử lý và cung cấp dầu thuỷ lực

2.2.1.Bộ bơm dầu thuỷ lực

Hình ảnh Ký hiệu trên sơ đồ

Thông số kỹ thật

- Động cơ bơm : AC 220, 1.5Kw, 12.3A

- Loại bơm hộp số

- Lưu lượng : 4l/p

- Áp suất làm việc: 5 ~ 6Kg/cm³

- Thúng chứa: 30l

- Đồng hồ đo áp

- Đồng hồ đo mức

- Đồng hồ đo nhiệt đ 2.2.2 Bộ phân phối thủy lực

Hình ảnh Ký hiệu trên sơ đồ

Trang 3

Thông số kỹ thuật

- Dải áp làm việc: 0-120kgf/cm2

- Áp suất làm việc: 60kgf/cm2

- Kiểu đầu nối: Đầu nối cắm, rút nhanh

- 6 đầu nối nhanh

2 3 Phần thiết bị chấp hành

2.3.1 Xi lanh đơn

Hình ảnh Ký hiệu trên sơ đồ

Thông số kỹ thuật

- Áp suất làm việc: 0,5 đến 8kgf/cm2

- Đường kính trong: φ25mm

- Hành trình: 50mm

- Lực tác động( tại áp suất 6bar): 25kgf

- Lực kéo về: 2,4kgf

- Có vòng từ tính để gắn sensor

2.3.2 Xilanh kép

C Thông số kỹ thuật

- Áp suất làm việc: 0,5 đến 8kgf/cm2

- Đường kính trong: φ25mm

- Hành trình: 125mm

- Lực tác động( tại áp suất 6bar): 26,7kgf

- Lực kéo về: 22kgf

- Có vòng từ tính để gắn sensor

2.4 Phần thiết bị điều khiển

2.4.1Van điện từ đơn 2/2

Trang 4

- Dải áplàm việc: 0-120kgf/cm2

- Áp suất làm việc: 60kgf/cm2

- Công suất tiêu thụ: 12W

- Nguồn cấp: 24VDC

- Hiển thị LED và mạch bảo vệ

2.4.2 Van điện từ đơn 3/2

C Thông số kỹ thuật

- Dải áplàm việc: 0-120kgf/cm2

- Áp suất làm việc: 60kgf/cm2

- Công suất tiêu thụ: 12W

- Nguồn cấp: 24VDC

- Hiển thị LED và mạch bảo vệ

2.4.3.Van điện từ đơn 4/2

Trang 5

Hình ảnh Ký hiệu trên sơ đồ

C Thông số kỹ thuật

- Dải áp làm việc: 0-120kgf/cm2

- Áp suất làm việc: 60kgf/cm2

- Công suất tiêu thụ: 12W

- Nguồn cấp: 24VDC

- Hiển thị LED và mạch bảo vệ 2.4.4 Van điện từ kép 4/2

C Thông số kỹ thuật

- Dải áp làm việc: 0-120kgf/cm2

- Áp suất làm việc: 60kgf/cm2

- Công suất tiêu thụ: 12W

- Nguồn cấp: 24VDC

- Hiển thị LED và mạch bảo vệ

2.4.5 Van điện từ 4/3, 2 cuộn hút, cấp áp giữa

Trang 6

- Dải áp làm việc: 0-120kgf/cm2

- Áp suất làm việc: 60kgf/cm2

- Công suất tiêu thụ: 12W

- Nguồn cấp: 24VDC

- Hiển thị LED và mạch bảo vệ

2.4.6.Van điện từ 4/3, 2 cuộn hút, bypass giữa

C Thông số kỹ thuật

- Dải áp làm việc: 0-120kgf/cm2

- Áp suất làm việc: 60kgf/cm2

- Công suất tiêu thụ: 12W

- Nguồn cấp: 24VDC

- Hiển thị LED và mạch bảo vệ

2.4.7 Công tắc hạn vị tiếp điểm điện (tác động trái)

Trang 7

Hình ảnh Ký hiệu trên sơ đồ

C Thông số kỹ thuật

- Tiếp điểm: 24VDC, 5A

- Cặp tiếp điểm thường đóng/mở (1c)

- Tần số tác động: Max 200Hz

- Tác động kiểm đầu bánh xe

2.4.8.Công tắc hạn vị tiếp điểm điện (tác động phải)

C Thông số kỹ thuật

- Tiếp điểm: 24VDC, 5A

- Cặp tiếp điểm thường đóng/mở (1c)

- Tần số tác động: Max 200Hz

- Tác động kiểm đầu bánh xe

2.4.9 Bộ 3 rơle

Trang 8

- Nguồn cấp: 24VDC

- Công tắc: loại 4 tiếp điểm

- Tải cực đại của tiếp điểm: 5A

- Công suất cực đại cho phép: 90W

- Thời gian tác động: 10ms

- Thời gian trả về: 8ms

2.4.10.Bộ timer số

Hình ảnh Ký hiệu trên sơ đồ

C Thông số kỹ thuật

- Nguồn cấp: 24VDC

- Tiếp điểm: 2-a, 2-b

- Tải cực đại của tiếp điểm: 5A

- Công suất cực đại cho phép: 100W

- Thời gian trễ: 1 đến 10s

2.4.11.Bộ đếm số

Hình ảnh Ký hiệu trên sơ đồ

C Thông số kỹ thuật

- Nguồn cấp: 24VDC

- Tiếp điểm: 1-c

Trang 9

- Tải cực đại của tiếp điểm: 5A

- Công suất tiêu thụ: 24W

- Xung đếm: 20ms

- Hiển thị 4 chữ số

2.4.12.Bộ nút bấm điện

Hình ảnh Ký hiệu trên sơ đồ

C Thông số kỹ thuật

- Nguồn cấp: 24VDC

- Số lượng: 2 nút nhấn, 1 nút tự giữ

- 2 tiếp điểm thường đóng a-contact

- 2 tiếp điểm thường mở b-contact

- Dòng điện cực đại tiếp điểm: 1A

- Công suất tiêu thụ: 0,48W

2.4.13.Cảm biến tiệm cận kiểu điện từ

C Thông số kỹ thuật

- Điện áp làm việc: 10-30VDC

- Khoảng cách tác động: 5mm

- Tần số tác động: Max 800Hz

- Đầu ra: tiếp điểm bán dẫn PNP, NO

- Dòng đầu ra: Max 400mA

2.4.14.Cảm biến tiệm cận kiểu điện dung

Trang 10

C Thông số kỹ thuật

- Điện áp làm việc: 10-30VDC

- Khoảng cách tác động: 5mm

- Tần số tác động: Max 800Hz

- Đầu ra: tiếp điểm bán dẫn PNP, NO

- Dòng đầu ra: Max 400mA

2.4.15.Cảm biến quang

C Thông số kỹ thuật

- Điện áp làm việc: 10 - 30 VDC

- Khoảng cách tác động: 8mm

- Tần số tác động: Max 100Hz

- Đầu ra: tiếp điểm bán dẫn PNP, NO

- Dòng đầu ra: Max 400mA

- Công suất tác động đầu ra: 4,8W

2.4.16.Modul PLC

- Loại CPU: 222 + Công tắc 2 trạng thái + Công tắc logic 3 trạng thái không tự duy trì + Đèn báo trạng thái logic dạng Led mầu xanh + Loại Jack cắm 2 mm chống giật tiêu chuẩn IEC

2.5 Thiết bị đo lường

Trang 11

2.5 1.Thiết bị đo lưu lượng

C Thông số kỹ thuật

- Dung tích: 2 lít

- 04 đầu nối nhanh thuỷ lực

- 01 đầu nối nhanh nối với bình tích hoặc bơm tay

- 01 giảm âm

- Sensor giới hạn lưu lượng

- Van tay

2.5.2.Đồng hồ đo áp suất

C Thông số kỹ thuật

- Độ chính xác: 1,6%

- Giải pháp giảm chấn: dùng glycerine

- Loại dầu: dầu thuỷ lực

- Đường kính mặt đồng hồ: 60mm

2.6 Phần thiết bị phụ trợ

2.6.1.Tải trọng lượng

Trang 12

C Thông số kỹ thuật

- Khối lượng: 9kg

- Đường kính: 120mm

- Chiều cao: 120mm

- Mạ chống rỉ

2.6.2 Bình tích

C Thông số kỹ thuật

- Ga: Nitơ lỏng

- Áp suất làm việc: 10kgf/cm2

- Áp suất ra: 0,32kgf/cm2

- Vận hành bằng tay

2.6.3.Đầu nối chữ T

C Thông số kỹ thuật

- Dải áp làm việc: 0-120kgf/cm2

- Áp suất làm việc: 60kgf/cm2

2.6.4.Ống thuỷ lực

Trang 13

Hình ảnh Ký hiệu trên sơ đồ

C Thông số kỹ thuật

- Dải áp làm việc: 0-120kgf/cm2

- Áp suất làm việc: 60kgf/cm2

- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 125 oC

- Độ linh động: min 80mm

2.7 Phần nguồn điện

2.7.1.Bộ nguồn 24VDC

C Thông số kỹ thuật

- Đầu vào: 220VAC

- Điện áp đầu ra: 24VDC

- Dòng đầu ra: 5A

2.7.2 Bộ phân phối điện

C Thông số kỹ thuật

- Điện áp: 24VDC

- Công suất tiêu thụ của đèn:1,2W

Ngày đăng: 27/11/2016, 07:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ mặt modun - Bài 4  P2
1. Sơ đồ mặt modun (Trang 1)
Hình ảnh                Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 2)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 3)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 4)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 5)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 6)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 7)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 7)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 10)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 11)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 12)
Hình ảnh  Ký hiệu trên sơ đồ - Bài 4  P2
nh ảnh Ký hiệu trên sơ đồ (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w