1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm sinh học 11 có đáp án

150 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu word trắc nghiệm sinh học 11 có đáp án nhiều dạng

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI

(Câu hỏi trắc nghiệm khách quan – Lớp 11 chương trình chuẩn)

CHƯƠNG I:

CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

A - CHUYỂN HÓA VẬT CHÂT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

BÀI 1: SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ

1, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

A Hoạt động trao đổi chất B Chênh lệch nồng độ ion

C Cung cấp năng lượng D Hoạt động thẩm thấu

2, Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào:

A Građien nồng độ chất tan B Hiệu điện thế màng

C Trao đổi chất của tế bào D Cung cấp năng lượng

3, Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ

?

A Đỉnh sinh trưởng B Miền lông hút

C Miền sinh trưởng D Rễ chính

4, Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:

A Khí khổng B Tế bào nội bì

C

Tế bào lông hút D Tế bào biểu bì

5 Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế:

A Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

B.Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

C.Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

D.Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

6, Cây rau riếp chứa bao nhiêu phần trăm sinh khối tươi của cơ thể?

A

7, Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:

C Gian bào và màng tế bào D Gian bào và tế bào nội bì

8, Cây xương rồng khổng lồ ở Mĩ:

A.Cao tới 30 m và hấp thụ 2,5 tấn nước / ngày

B.Cao tới 25 m và hấp thụ 2 tấn nước / ngày

C Cao tới 20 m và hấp thụ 1,5 tấn nước / ngày

D Cao tới 15 m và hấp thụ 1 tấn nước / ng

9, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

A Hoạt động trao đổi chất B Chênh lệch nồng độ ion

Trang 2

C Cung cấp năng lượng D Hoạt động thẩm thấu

* 10, Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì:

A Rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường B Lông hút bị chết

C Cân bàng nước trong cây bị phá hủy D Tất cả đều đúng

* 11, Hệ rễ cây ảnh hưởng đến môi trường như thế nào?

A Phá hủy hệ vi sinh vật đất có lợi B Ảnh hưởng xấu đến tính chất của đất

* 12, Nhiều loài thực vật không có lông hút rễ cây hấp thụ các chất bằng cách:

A Cây thủy sinh hấp thụ các chất bằng toàn bộ bề mặt cơ thể

B Một số thực vật cạn ( Thông, sồi…) hấp thụ các chất nhờ nấm rễ

C Nhờ rễ chính

D Cả A và B

13 Tế bào mạch gỗ của cây gồm

A, Quản bào và tế bào nội bì B.Quản bào và tế bào lông hút

C Quản bào và mạch ống. D Quản bào và tế bào biểu bì

14 Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:

A Lá và rễ B Giữa cành và lá C.Giữa rễ và thân D.Giữa thân và lá

15 Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

A Lực đẩy ( áp suất rễ)

B Lực hút do thoát hơi nước ở lá

C Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

D Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết.

16, Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

A Nước và các ion khoáng B Amit và hooc môn

C Axitamin và vitamin D Xitôkinin và ancaloit

BÀI 3: THOÁT HƠI NƯỚC

17 Quá trình thoát hơi nước qua lá là do:

A.Động lực đầu trên của dòng mạch rây B Động lực đầu dưới của dòng mạch rây

C Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ D Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ

18 Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi:

A Đưa cây vào trong tối B Đưa cây ra ngoài ánh sáng

C Tưới nước cho cây D Tưới phân cho cây

19 Cơ quan thoát hơi nước của cây là :

A Cành B Lá C Thân D Rễ

20 Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là :

A, Tăng lượng nước cho cây

Trang 3

B Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

C Cân bằng khoáng cho cây

D Làm giảm lượng khoáng trong cây

*21 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

A các phân tử nước có liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt

B sự thoát hơi nước yếu

C độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước

D cả A và C

* 22, Cây bạch đàn có chiều cao hàng trăm mét thuộc họ

BÀI 4: VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG

23 Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

A C, O, Mn, Cl, K, S, Fe B Zn, Cl, B, K, Cu, S

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg D C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

24 Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?

25 Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật?

A Hoạt hóa nhiều E, tổng hợp dịêp lục B.Cần cho sự trao đổi nitơ, hoạt hóa E

C.Thành phần của Xitôcrôm D A và C

26 Vai trò của nguyên tố Phốt pho trong cơ thể thực vật?

A Là thành phần của Axit nuclêic, ATP

B Hoạt hóa En zim

C.Là thành phần của màng tế bào

D Là thành phần củc chất diệp lụcXitôcrôm

27 Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật?

A.Cần cho sự trao đổi Ni tơ B Quang phân li nước, cân bằng ion

C Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh D Mở khí khổng

28 Cây hấp thụ Can xi ở dạng:

A CaSO4 B Ca(OH)2 C Ca2+ D CaCO3

29 Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng:

Trang 4

31 Nguyên tố ni tơ có trong thành phần của:

A Prôteein và Axitnulêic B Lipit C Saccarit D Phốt

33, Vai trò sinh lí của ni tơ gồm :

A vai tró cấu trúc, vai trò điều tiết. B vai trò cấu trúc

C vai trò điều tiết D tất cả đều sai

34, Quá trình khử nitơrát là:

A quá trình chuyển hóa NO3- thành NH4+

B quá trình chuyển hóa NO3- thành NO2

-C quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO2

-D quá trình chuyển hóa NO2- thành NO3

-35, Quá trình đồng hóa NH 4 + trong mô thực vật gồm mấy con đường?

A Gồm 2 con đường – A min hóa, chuyển vị A min

B Gồm 3 con đường – A min hóa, chuyển vị A min, hình thành A mít

C Gồm 1 con đường – A min hóa

D tất cả đều sai

36, Nguồn cung cấp ni tơ tự nhiên cho cây là:

A Ni tơ trong không khí B Ni tơ trong đất

C Ni tơ trong nước D Cả A và B

BÀI 8: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT

37 Ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục

A Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy

B Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

C Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

D Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

38 Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp?

C Diệp lục a b D Diệp lục a, b và carôtenôit

39 Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

A Có cuống lá B Có diện tích bề mặt lớn.

C Phiến lá mỏng D Các khí khổng tập trung ở mặt dưới

* 40 Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp:

A màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng

B xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp

C chất nềnstrôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp

D ca 34 phương án trên

*41 Vì sao lá có màu lục?

Trang 5

C Do lá chứa sắc tố màu xanh tím D Do lá chứa sắc tố màu xanh tím

*42 Diệp lục có màu lục vì:

A sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

B.sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

C sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

D sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

43 Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?

A NADPH, O2 B ATP, NADPH

C ATP, NADPH và O2 D ATP và CO2

44 Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C 6 H 12 C 6 ở cây mía là:

C Pha sáng D Pha tối

45 Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM

A Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá

B Chất nhận CO2 đầu tiên ribulozơ- 1,5 diP

C Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG

D Có 2 loại lực lạp

46 O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?

C.ô xi hóa glucôzơ D Khử CO2

* 47 Sự giống nhau về bản chất giữa con đường CAM và con đường C 4 là:

A sản phẩm ổn định đầu tiên là AOA, axits malic B.chất nhận CO2 là PEP.C.gồm chu trình C4 và chu trình CanVin D Cả 3 phương án trên

* 48 Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C4 là:

Trang 6

51 Cường độ ánh sáng tăng thì

A Ngừng quang hợp B Quang hợp giảm

52 Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là:

A Xanh lục B Vàng C Đỏ D Da cam

53 Nước ảnh hưởng đến quang hợp:

C Ảnh hưởng đến quang phổ D Cả A và B

Bài 11: QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG

54 Tăng năng suất cây tròng thông qua sự điều khiển quang hợp là:

A Tăng diện tích lá B.Tăng cường độ quang hợp C.Tăng hệ số kinh tế

D Tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế 55.Vì sao thực vật C 4 có năng suất cao hơn thực vật C 3

A Tận dụng được nồng độ CO2 B Tận dụng được ánh sáng cao

C Nhu cầu nước thấp D Không có hô hấp sáng

* 56

BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT

57 Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?

A.Cung cấp năng lượng chống chịu B.Tăng khả năng chống chịu

58 Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?

A Chu trình Crep B.Chuỗi chuyền điện tử electron C.Đường phân

D.Tổng hợp axetyl – CoA E Khử piruvat thành axit lactic

59 Quá trình hô hấp sáng là quá trình:

A Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối

B Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng

C Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối

D Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng

60 Quá trình oxi hóa chất hữu cơ xảy ra ở đâu?

C.Khoang ti thể D Quan điểm khác

6 1 Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

A Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

B Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

C Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

D Cả 3 phương án trên đều đúng

62 Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?

A Chu trình Crep B.Chuỗi chuyền điện tử electron

Trang 7

C.Đường phân D.Tổng hợp axetyl – CoA

*63 Có bao nhiêu phân tử ATP và phân tử Axit piruvic được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong đường phân ?

* 64.Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình lên men ?

* 65 Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình hô hấp hiếu khí ?

* 66 So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men

A 19 lần B 18 lần C 17 lần D 16 lần

*67 Vai trò của ôxi đối với hô hấp của cây là:

A phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp B giải phóng CO2 và H2O

C tích lũy nhiều năng lượng so với lên men D cả 3 phương án trên

68 Thời gian tiến hành chiết rút carôtenôít đạt hiệu quả nhất là:

B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT

Bài 15, 16: TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT

71, Tiêu hóa là quá trình:

A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

B tạo các chất dinh dưỡng và NL

C.biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và NL

D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ

được

72, Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa :

A trong không bào tiêu hóa B.trong túi tiêu hóa

C trong ống tiêu hóa D cả A và C

73, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là:

A miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu môn

B miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn

C miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu môn

Trang 8

D miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn

74, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là:

A miệng -> hầu -> thực quản -> diều -> mề -> ruột -> hậu môn.

B miệng -> hầu -> mề -> thực quản ->diều -> ruột -> hậu môn

C miệng -> hầu -> diều -> thực quản -> mề -> ruột -> hậu môn

D miệng -> hầu -> thực quản -> mề -> diều -> ruột -> hậu môn

75 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của châu chấu là:

A miệng -> thực quản ->dạ dày -> diều -> ruột -> hậu môn

B miệng -> thực quản -> ruột -> dạ dày -> diều -> hậu môn

C miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày -> ruột -> hậu môn

D miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột -> diều -> hậu môn

76, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim là:

A miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> ruột -> hậu môn

B miệng -> thực quản -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> diều -> ruột -> hậu môn

C miệng -> thực quản -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> diều -> ruột -> hậu môn

D miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> ruột -> hậu môn

77, Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:

A miệng, dạ dày, ruột non B miệng, thực quản, dạ dày

C thực quản, dạ dày, ruột non D dạ dày, ruột non, ruột già

78, Những điểm giống nhau trong tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật là :

A.đều tiêu hoá ngoại bào diễn ra trong ống tiêu hoá

B cấu tạo Ruột non và Manh tràng

C.đều gồm 2 quá trình biến đổi: cơ học và hoá học

D cả A và C

*79, Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá?

A tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn. B.TH ngoại bào nhờ enzim

C tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa D tiếp tục tiêu hóa nội bào

*80, Tại sao trong ống tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào?

B vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được.

A vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa

C vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao

D, cả A và C

* 81, Ống tiêu hóa cuả 1 số động vật như giun đất, châu chấu, chim có bộ phận khác với ống tiêu hóa của người là :

A diều và ở giun đất và côn trùng B Diều và dạ dày cơ ( mề ) ở chim ăn hạt

C diều và thực quản của giun D Cả A và B

* 82 Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá là :

A dịch tiêu hóa không bị hòa loãng

B thực hiện tiêu hóa cơ học – tiêu hóa hóa học – hấp thụ thức ăn

C tiêu hóa cơ học – hấp thụ thức ăn

D cả A và B

Trang 9

BÀI 17 HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT

83, Hô hấp ở động vật là quá trình :

A cơ thể lấy ôxi từ bên ngoài vào để ô xi hóa các chất trong tế bào

B giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cácbônic ra ngoài

C tiếp nhận ô xi và cácbônic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

D cả A và B

84, Trao đổi khí qua bề mặt hô hấp có những đặc điểm

A.Diện tích bề mặt lớn B mỏng và luôn ẩm ướt

C có rất nhiều mao mạc D tất cả đều đúng

85, Trao đổi chất bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp của

A ếch nhái B châu chấu C chim D giun đất

86, Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là:

A Hô hấp ngoại bào B.Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường

C.Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể D.Trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng

87 Động vật dơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống khí

88, Côn trùng hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống khí

89, cá, tôm, cua hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống khí

90, người hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống khí

* 91, Tại sao trao đổi khí của mang cá xương đạt hiệu quả cao

A Mang cá gồm nhiều cung mang

B Mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

C Dòng nước chảy 1 chiều gần như liên tục qua mang

D Cả 3 phương án trên

*92.Tại sao phổi là cơ quan trao đổi khí hiệu quả của ĐV trên cạn ?

A Phổi có đủ các đặc điểm của củ bề mặt trtao đổi khí

B.Phổi của thú gồm nhiều phế nang nên bề mặt trao đổi khí rất lớn

C Phổi của chim có hệ thống túi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khí

D Cả 3 phương án trên

BÀI 18, 19: TUẦN HOÀN MÁU

93 HTH của động vật được cấu tạo từ những bộ phận :

C máu và nước mô D bạch cầu

94.Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là :

A Động vật đơn bào , Thủy Tức, giun dẹp B.Động vật đơn bào, cá

C côn trùng, bò sát D con trùng, chim

95, Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là :

A tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim

Trang 10

B tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim

C tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim

D tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim

95a, Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu ooxxi và máu giàu cacbôníc ở tim

C bò sát( Trừ cá sấu), chim, thú D lưỡng cư, bò sát, chim

96, Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là :

97, Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

A nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng lưới Puôckin

B nút xoang nhĩ phát xung điện -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin

C nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin -> Bó His

D nút xoang nhĩ phát xung điện -> Mạng lưới Puôckin -> Nút nhĩ thất -> Bó His

98, Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

A Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất

B Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha giãn chung

C Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung

D pha giãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ

99, Huyết áp là:

A áp lực dòng máu khi tâm thất co B áp lực dòng máu khi tâm thất dãn

C áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch D dosự ma sát giữa máu và thành mạch

100, Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào

1 Lực co tim 4 Khối lượng máu

2 Nhịp tim 5 Số lượng hồng cầu

3 Độ quánh của máu 6 Sự đàn hồi của mạch máu

Đáp án đúng là:

A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4, 6 C 2, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 5, 6

101, Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

A động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch

B tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

C động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

D mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

102, Ở người trưởng thành nhịp tim thường là :

A 95 lần/phút B 85 lần / phút C 75 lần / phút D 65 lần / phút

*103,

*103, ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở :

A

A Tronmáu chảy trong ĐM dưới áp lực cao hoặc trung bình,

B.tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xađến các cơ quan nhanh

C đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể

D. Cả 3 phương án trên

*104, Ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn? 104,

A áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh , đi được xa

B tăng hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho TB,

C đồng thời thải nhanh các chất thải ra ngoài

Trang 11

C thói quen ăn mặn D Cả 3 phương án trên

* 106, Hậu quả tăng huyết áp

A.Suy tim, hẹp động mạch vành, thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim

B.xuất huyết não, nhũn não, cơn thiếu máu não

C.Suy thận

D. Cả 3 phương án trên

*107,Làm thế nào để giảm và kiểm soát bệnh tăng HA mà không cần đến thuốc?

A Giảm cân, vận động thể lực hạn chế căng thẳng

B.Giảm lượng muối ăn hàng ngày ( < 6g NaCl)

C.Hạn chế uống rượu bia không hút thuốc lá

109, Vai trò của việc cân bằng nội môi

A đảm bảo cho cơ thể hoạt động bình thường B giúp cơ thể tồn tại và phát triển

C ổn định về các điều kiện lí, hóa trong cơ thể D A và B

110, Mất cân bằng nội môi:

A gây rối loạn hoạt động tế bào, cơ quan hoặc gây tử vong

B cơ thể phát triển bình thường

C tế bào, cơ quan hoạt động bình thường

D tất cả đều sai

111, Gan và thận có vai trò duy trì áp suất thẩm thấu cua máu thuộc về:

A duy trì áp suất thẩm thấu cua máu B duy trì huyết áp

C duy trì vận tốc máu D Tỷ lệ O2 và CO2 trong máu

112 Máu người pH của máu ổn định là:

A Xẩy ra nhanh , dễ nhận thấy B Xảy ra chậm , khó nhận thấy.

C Xẩy ra nhanh , khó nhận thấy D Xẩy ra chậm , dễ nhận thấy

114 Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn

Trang 12

lên cao, đó là kết quả của:

A hướng sáng B hướng tiếp xúc.

C hường trọng lực âm D cả 3 phương án trên

115 Hướng động ở cây có liên quan tới:

C đóng khí khổng D thay đổi hàm lượng axitnuclêic

116 Tác nhân của hướng trọng lực là:

117 Ở thực vật có các kiểu ứng động:

A ứng động sinh trưởng B ứng động không sinh trưởng

C ứng động sức trương D cả A và B.

118 Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào?

A Hướng hoá B Ứng động không sinh trưởng.

C Ứng động sức trương D Ứng động tiếp xúc

118 A Tuỳ thuộc vào tác nhân kích thích, ứng động được chia thành:

A quang ứng động, nhiệt ứng động, thuỷ ứng động, điện ứng động

B ứng động sinh trưởng ứng động không sinh trưởng

C hoá ứng động , ứng động tiếp xúc, ứng động tổn thương

D cả A và C

119 Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động :

A dưới tác động của ánh sáng. B.dưới tác động của nhiệt độ

C dưới tác động của hoá chất D.dưới tác động của điện năng

120 Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động :

A dưới tác động của ánh sáng B.dưới tác động của nhiệt độ.

C dưới tác động của hoá chất D.dưới tác động của điện năng

121 Ứng dộng của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu :

A ứng động sinh trưởng B quang ứng động

122 Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:

A ứng động tiếp xúc và hoá ứng động. B.quang ứng động và điện ứng động

C nhiệt ứng động và thuỷ ứng động D ứng động tổn thường

B CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

Trang 13

Bài 26, 27: CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

123, Ở động vật đa bào :

A chỉ có hệ thần kinh dạng lưới B chỉ có hệ thần kinh chuỗi hạch

C chỉ có hệ thần kinh dạng ống D hoặc A, hoặc B, hoặc C

124 Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?

A Co những chiếc vòi lại B Co toàn thân lại.

C Co phần thân lại D Chỉ co phần bị kim châm

125 Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự:

A Não bộ  Hạch thần kinh  Dây thần kinh  Tủy sống

B Hạch thần kinh  Tủy sống  Dây thần kinh  Não bộ

C Não bộ  Tủy sống  Hạch thần kinh  Dây thần kinh.

D Tủy sống  Não bộ  Dây thần kinh  Hạch thần kinh

126 Giả sử đang đi chơi bất ngờ gặp 1 con chó dại ngay trước mặt , bạn có thể phản ứng ( hành động ) như thế nào ?

A Bỏ chạy B tìm gậy hoặc đá để: đánh hoặc ném

C Đứng im D Một trong các hành động trên.

127 Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật:

A nghành ruột khoang B giun dẹp, đỉa, côn trùng

C cá, lưỡng cư, bò sát D Chim, thú

128 Một bạn học sinh lỡ tay chạm vào chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại Em hãy

chỉ ra theo thứ tự: tác nhân kích thích  Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên:

A Gai  Thụ quan đau ở tay  Tủy sống  Cơ tay.

B Gai  tủy sống  Cơ tay  Thụ quan đau ở tay

C Gai  Cơ tay  Thụ quan đau ở tau  Tủy sống

D Gai  Thụ quan đau ở tay  Cơ tay  Tủy sống

129 Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ ( Như co 1 chân ) khi bị kích thích ?

A Số lượng tế bào thần kinh tăng lên

B Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể

C Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

D Các hạch thần kinh liên hệ với nhau

130 Trùng biến hình thu chân giả để:

A bơi tới chỗ nhiều ôxi B tránh chỗ nhiều ôxi

3, Kể thứ tự chính xác sơ đồ cung phản xạ tự vệ ở người:

A Thụ quan đau ở da  Đường cảm giác  Tủy sống  Đường vận động  Cơ co

B Thụ quan đau ở da  Đường vận động  Tủy sống  Đường cảm giác  Cơ co

Trang 14

C Thụ quan đau ở da  Tủy sống  Đường cảm giác  Đường vận động  Cơ co

D.Thụ quan đau ở da  Đường cảm giác  Đường vận động  Tủy sống  Cơ co

131 Các phản xạ sau đâu là phản xạ có điều kiện:

A. Nghe nói đến quả mơ tiết nước bọt B Ăn cơm tiết nước bọt

C Em bé co ngón tay lại khi bị kim châm D Tất cả đều đúng

Bài 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ

132 Trị số điện thế nghỉ của tế bào thần kinh khổng lồ của mực ống là:

A – 50mV B – 60mV C – 70mV. D – 80mV

134 Để duy trì điện thế nghỉ, bơm K+ - Na+ có vai trò chuyển:

A Na+ từ ngoài vào trong màng B Na+ từ trong ra ngoài màng.

C K+ từ trong ra ngoài màng D K+ từ ngoài vào trong màng.

135 Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi:

Bài 29: ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG VÀ SỰ LAN TRUYỀN XUNG

THẦN KINH

138 Xung thần kinh là:

A sự xuất hiện điện thế hoạt động

B thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

C thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

D thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

139 Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự:

A Mất phân cực ( Khử cực)  Đảo cực  Tái phân cực.

B Đảo cực  Tái phân cực  Mất phân cực ( Khử cực)

C Mất phân cực ( Khử cực)  Tái phân cực  Đảo cực

Trang 15

D Đảo cực  Mất phân cực ( Khử cực) Tái phân cực.

140 Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin lại “nhảy cóc” ?

A Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

B Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh

C Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

D Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

141.Vì sao trong ĐTHĐ xảy ra giai đoạn mất phân cực?

A Do Na+ đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng TB.

B Do Na+ đi vào làm trung hoà điện tích trong và ngoài màng TB

C Do K+ đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng TB

D Do K+ đi vào làm trung hoà điện tích trong và ngoài màng TB

142

142 Quá trình hình thành điện thế hoạt động kéo dài:

A 2 – 3 phần nghìn giây B 3 – 5 phần nghìn giây

Bài 29: TRUYỀN TIN QUA XI NÁP

143.Diện tiếp xúc giữa các nơron, giữa các nơron với cơ quan trả lời được gọi là:

A Diện tiếp diện B Điểm nối C Xináp D Xiphông

144 Cấu trúc không thuộc thành phần xináp là:

A khe xináp B Cúc xináp C Các ion Ca+ D màng sau xináp

145.Vai trò của ion Ca+ trong sự chuyển xung điện qua xináp:

A Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động

B Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học

C Tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp

D Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra

146 Nguyên nhân làm cho tốc độ truyền tin qua xináp hóa học bị chậm hơn so với xináp điện

là:

A Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán

B Cần có thời gian để phá vỡ túi chứa và để chất môi giới khuếch tán qua khe xináp.

C Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hoá học

D Phải có đủ thời gian để phân huỷ chất môi giới hoá học

147 Quá trình truyền tin qua xináp gồm các giai đoạn theo thứ tự:

A Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

axêtincôlin vào khe xi náp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

Trang 16

B Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

axêtincôlin vào khe xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp

C axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp

D Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra

axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

148.Tập tính ở động vật được chia thành các loại sau:

C bẩm sinh, hỗn hợp D học được, hỗn hợp

149.Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính:

A bẩm sinh B hỗn hợp C học được D cả 3 đều đúng

120 Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính:

A kích thích  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hành động

B kích thích  cơ quan thụ cảm  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  hành động

C kích thích  cơ quan thực hiện  hệ thần kinh  cơ quan thụ cảm  hành động

D kích thích  cơ quan thụ cảm  hệ thần kinh  cơ quan thực hiện  hành động

121.Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:

A học được B bẩm sinh C hỗn hợp C vừa bẩm sinh vừa hỗn hợp

122 Người đi máy trên đường thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính

A học được B bẩm sinh C hỗn hợp C vừa bẩm sinh vừa hỗn hợp

123 Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học

tập:

A in vết B quen nhờn. C điều kiện hoá D học ngầm

124 Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tâp:

125 Páp Lốp làm thí nghiệm - vừa đánh chuông, vừa cho chó ăn giúp chó học tập kiểu:

A in vết B quen nhờn C điều kiện hoá đáp ứng. D học ngầm

126 Khi thấy đói bụng chuột chạy vào lồng nhấn bàn đạp để lấy thức ăn là kiểu học tập:

A in vết B quen nhờn C học khôn D điều kiện hoá hành động.

Trang 17

Câu Những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập:

A in vết B quen nhờn C học ngầm D.điều kiện hoá

127 Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập:

A in vết B học khôn. C học ngầm D.điều kiện hoá

128 Một con mèo đang đói chỉ nghe thấy tiếng lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp đây

là 1 ví dụ về hình thức học tâp:

A quen nhờn B điều kiện hoá đáp ứng.

C học khôn D điều kiện hoá hành động

129 Thày dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới Dựa vào những kiến thức đã có, bạn

đã giải được bài tập đó Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

A in vết B học khôn. C điều kiện hoá đáp ứng D học ngầm

130 Nếu thả 1 hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa , rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai Lặp lại hành động

đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

A in vết B quen nhờn. C học ngầm D học khôn

131 Hổ, báo bò sát đất đến gần con mồi rồi rượt đuổi cắn vào cổ con mồi là tập tính:

132 Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính:

A kiếm ăn B sinh sản C di cư D bảo vệ lãnh thổ.

134 Đến mùa sinh sản Công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính:

A kiếm ăn B bảo vệ lãnh thổ C sinh sản. D di cư

135 Cò coăm thay đổi nơi sống theo mùa là tập tính:

A kiếm ăn B sinh sản C di cư D bảo vệ lãnh thổ

136 Trong 1 đàn gà có 1 con có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính:

137 Kiến lính sắn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính:

A thứ bậc B bảo vệ lãnh thổ C vị tha. D di cư

138 Hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính:

A.bảo vệ lãnh thổ B sinh sản C Xã hội D kiếm ăn

139 Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính:

140 Chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính:

A.bảo vệ lãnh thổ B sinh sản C di cư. D Xã hội

141 Chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính:

A.bảo vệ lãnh thổ B sinh sản C di cư D Xã hội

142 Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính:

A sinh sản. B bảo vệ lãnh thổ C di cư D Xã hội

143 Dạy voi, khỉ, hổ làm xiếc ừa ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

A săn bắn B giải trí

C bảo vệ mùa màng D an ninh quốc phòng

144 Dạy chó, chim ưng săn mồi là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

C bảo vệ mùa màng D an ninh quốc phòng

145 Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng những

Trang 18

hiểu biết về tập tính vào:

A săn bắn B giải trí

146 Nghe tiếng kẻng, trâu bò nuôi trở về chuồng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

A săn bắn B giải trí

C bảo vệ mùa màng D chăn nuôi

147 Ứng dụng chó để bắt kẻ gian và phát hiện ma tuý là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào

A săn bắn B giải trí

C bảo vệ mùa màng D an ninh quốc phòng.

Chương III SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN

A SINH TRƯỞNG Ở THỰC VẬT

148 Thư tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:

A mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh bên  mô phân sinh đỉnh rễ

B mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh đỉnh rễ  mô phân sinh bên

C mô phân sinh đỉnh rễ  mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh bên

D mô phân sinh bên  mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh đỉnh rễ

149 Mô phân sinh là nhóm các tế bào:

A đã phân hoá B chưa phân hoa, duy trì được khả năng nguyên phân

C đã phân chia D Chưa phân chia

150 Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ:

A cây có vòng đời dài B cây có vòng đời trung bình

151 Ở cây ngô sinh trưởng chậm ở nhiệt độ:

A 10  37oC B 15  30oC C.20  35oC D.25  38oC

152 Ở cây ngô sinh trưởng nhanh ở nhiệt độ:

A 30  37oC B 35  40oC C.33  45oC D.37  44oC

Bài 35: HOOC MÔN THỰC VẬT

153 : Hooc môn thực vật có tính chuyên hoá:

A cao hơn hooc môn ở động vật bậc cao` B thấp hơn hooc môn ở động vật bậc cao

C vừa phải D Không có tính chuyên hoá

154 Cơ quan nào của cây sau đây cung cấp Au xin ( AIA)

A Hoa B Lá C Rễ D Hạt

155 Au xin ( AIA) kích thích:

Trang 19

A quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào

B tham gia vào hướng động, ứng động

A sự phân hó tế bào B sự phân chia tế bào

C sự phân bố tế bào D tất cả đều sai

158 Êtilen có vai trò

C giúp cây mau lớn D Giúp cây chóng ra hoa

Bài 36: PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT CÓ HOA

159 Tuổi của cây 1 năm được tính theo:

A chiều cao cây B đường kính thân

160 Phi tôcrôm là 1 loại prôtêin hấp thụ ánh sáng tồn tại ở 2 dạng:

A ánh sáng lục và đỏ B ánh sáng đỏ và đỏ xa

C ánh sáng vàng và xanh tím D.ánh sáng đỏ và xanh tím

161 Những cây nào sau đây thuộc cây ngắn ngày:

A Dưa chuột, lúa, dâm bụt B Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua

C Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt D Cúc, cà phê, lúa.

162 Những cây nào sau đây thuộc cây dài ngày:

A Dưa chuột, lúa, dâm bụt B Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua

163 Những cây nào sau đây thuộc cây trung tính:

A A Dưa chuột, lúa, dâm bụt B Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua.

C Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt D Cúc, cà phê, lúa

164 Thời điểm ra hoa ở thực vật 1 năm có phản ứng quang chu kì của thực vật là:

A chiều cao của thân B đường kính gốc

165 Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:

A diệp lục b B carôtenôit

Bài 37: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT

166 Sinh trưởng của động vật là hiện tượng:

A tăng kích thước và khối lượng cơ thể B đẻ con

C phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể D phân hoá tế bào

167 phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:

A sinh trưởng B phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

C Phân hoá tế bào D tất cả đều đúng

Trang 20

168 Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn:

A phôi B phôi và hậu phôi

C hậu phôi D Phôi thai và sau khi sinh

169 Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn:

A phôi B phôi và hậu phôi

C hậu phôi D Phôi thai và sau khi sinh

170 Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển:

C biến thái hoàn toàn D tất cả đều đúng

171 Sự phát triển của ong, muỗi là kiểu phát triển:

A không qua biến thái B biến thái không hoàn toàn

172 Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển:

A không qua biến thái B biến thái không hoàn toàn

173 Sự phát triển của tôm, ve sầu là kiểu phát triển:

A không qua biến thái B biến thái không hoàn toàn

C biến thái hoàn toàn D tất cả đều đúng

174 Sự phát triển của cào cào, cua là kiểu phát triển:

A không qua biến thái B biến thái không hoàn toàn

C biến thái hoàn toàn D tất cả đều đúng

175 Sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi ở động vật đẻ trứng theo sơ đồ nào sau đây

A Hợp tử  mô và các cơ quan  phôi

B Phôi  hợp tử  mô và các cơ quan

C Phôi  mô và các cơ quan  hợp tử

D Hợp tử  phôi  mô và các cơ quan

176 Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây:

A Bướm  trứng  sâu  nhộng  bướm

B Bướm  sâu  trứng  nhộng  bướm

C Bướm  nhộng  sâu  trứng  bướm

D Bướm  nhộng  trứng  sâu  bướm

177 Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau đây:

Lột xác

A Châu chấu trưởng thành  ấu trùng  ấu trùng  trứng  châu chấu trưởng thành

Lột xác

B Châu chấu trưởng thành  trứng  ấu trùng  ấu trùng  châu chấu trưởng thành

C Châu chấu trưởng thành  ấu trùng  trứng  châu chấu trưởng thành

D Tất cả đều sai

178 Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa Những loài nào thuộc động vật phát triển không qua biến thái

A Cánh cam, bọ rùa B cá chép, khỉ

C Bọ ngựa, cào cào D Tất cả đều đúng

179 Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn

Trang 21

A Cánh cam, bọ rùa B cá chép, khỉ

C Bọ ngựa, cào cào D Tất cả đều đúng

180 Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn

A Cánh cam, bọ rùa B cá chép, khỉ

Bài 38, 39: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT

181 Hooc môn sinh trưởng ( GH) do:

C tinh hoàn tiết ra D buồng trứng tiết ra

182 Hooc môn tirôxin do:

A tuyến yên tiết ra B tuyến giáp tiết ra

C tinh hoàn tiết ra D buồng trứng tiết ra

183 Hooc môn Testostêron do:

A tuyến yên tiết ra B tuyến giáp tiết ra

184 Hooc môn Ơstrôgen do:

A tuyến yên tiết ra B tuyến giáp tiết ra

C tinh hoàn tiết ra D buồng trứng tiết ra

185 Ở giai đoạn trẻ em tuyến yên tiết ra quá ít hoocmôn sinh trưởng ( GH) sẽ gây ra hiện tượng:

C người bình thường D tất cả đều đúng

186 Ở giai đoạn trẻ em tuyến yên tiết ra quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ( GH) sẽ gây ra hiện tượng:

A người bé nhỏ B người khổng lồ.

C người bình thường D tất cả đều đúng

187 Các loại hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có

xương sống là:

A.hooc môn sinh trưởng và tirôxin B.hooc môn sinh trưởng và Testostêron

C testostêron và Ơstrôgen D hooc môn sinh trưởng, tirôxin, Testostêron và Ơstrôgen

188 Hai loại hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là:

A testostêron và ơstrôgen B echđisơn và juvennin

C testostêron và echđisơn D.ơstrôgen và juvennin

Chương IV SINH SẢN

A SINH SẢN Ở THỰC VẬT

Trang 22

Bài 41 SINH SẢN VÔ TÍNH Ở THỰC VẬT

189 Sinh sản là:

A quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển của loài.

B quá trình tạo ra những cá thể mới

C quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài

D cả A vàB

190 Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:

A sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử B sinh sản phân đôi và nảy chồi

C sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính D sinh sản bằng thân củ và thân rễ.

191 Sinh sản vô tính là:

A con sinh ra khác mẹ B con sinh ra khác bố, mẹ

C con sinh ra giống bố, mẹ D Con sinh ra giống nhau và giống mẹ.

192 Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:

A sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

B sinh sản bằng hạt và sinh sdản bằng cành

C sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá

D sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ

193 Khoai tây sinh sản bằng:

A rễ củ B thân củ. C Thân rễ D Lá

194 Cây thu hải đường sinh sản bằng:

A rễ B cành C Thân D Lá.

195 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:

A sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ B giâm, chiết, ghép cành.

C rễ củ, ghép cành, thân hành D Thân củ, chiết, ghép cành.

196 Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là:

A dựa vào cơ chế nguyên phân và giảm phân

B dưa Vào cơ chế giảm phân và thụ tinh

C.dựa vào tính toàn năng của tế bào.

C dựa vào cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

197 Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:

A duy trì các tính trạng tốt cho con người

B nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn

C phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá

D tất cả các phương án trên.

198 Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì:

A giảm mất nước qua lá B tập trung nước nuôi tế bào cành ghép

C để cành khỏi bị héo D cả A và B.

199 Những ưu điểm của cành chíêt và cành giâm so với cây trồng từ hạt:

A Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn

B ớm ra hoa kết quả nên ớm ợc thu hoạch

C lâu già cỗi

D cả A và B.

200 Ngoài tự nhiên cây tre sinh sản bằng:

Trang 23

A lóng B thân rễ. C đỉnh sinh trưởng D rễ phụ.

201 Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng nhất của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để:

A dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép

B cành ghép không bị rơi

C nước di chuyển tờ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài

D.cả A, B và C.

Bài 42 SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT

202 Cấu tạo 1 hoa lưỡng tính gồm các bộ phận:

A nhị, cánh hoa, đài hoa B bầu nhuỵ, đài hoa, cánh hoa, nhị và nhuỵ.

C cánh hoa và đài hoa D bầu nhuỵ và cánh hoa

203 Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành:

A hai tế bào con (n) B ba tế bào con (n)

204 Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhuỵ giảm phân hình thành:

A hai tế bào con (n) B ba tế bào con (n)

C bốn tế bào con (n) xếp chồng lên nhau D năm tế bào con (n)

205 Sự phát triển của hạt phấn theo thứ tự:

A tế bào trong bao phấn giảm phân  bốn tiểu bào tử (n) nguyên phân  bốn hạt phấn (n)

B tế bào trong bao phấn giảm phân  bốn tiểu bào tử (n) nguyên phân

C tế bào trong bao phấn giảm phân  bốn hạt phấn (n)

D tế bào trong bao phấn giảm phân  bốn hạt phấn (n)  bốn tiểu bào tử (n) nguyên phân

206 Sự phát triển của túi phôi theo thứ tự sau:

A bầu nhụy  noãn  túi phôi

B.bầu nhụy  noãn  đại bào tử  túi phôi.

C bầu nhụy  đại bào tử  túi phôi

D.bầu nhụy  túi phôi

207 Thụ tinh kép là:

A hai giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng

B một giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng

C hai giao tử đực kết hợp với 1 tế bào trứng

D cùng lúc - giao tử đực thứ nhất (n) kết hợp với tế bào trứng (n)  hợp tử (2n).

- giao tử đực thứ nhất (n) kết hợp với nhân lưỡng bội (2n)  nhân tam bội (3n)

208 Hạt có nội nhũ là hạt của:

C cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm D cả 3 phương án trên

209 Hạt không có nội nhũ là hạt của:

A cây 1 lá mầm B cây 2 lá mầm.

C cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm D cả 3 phương án trên

210 Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:

A tiết kiệm vật liệu di truyến ( do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh )

B hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển

Trang 24

C hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.

D.cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

Bài 44: SINH SẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

211 Sinh sản vô tính gặp ở:

A nhiều loài động vật có tổ chức thấp. B hầu hết động vật không xương sống

C động vật có xương sống D Động vật đơn bào

212 Sinh sản hữu tính gặp ở:

A nhiều loài động vật có tổ chức thấp

B động vật đơn bào

C động vật có xương sống

D hầu hết động vật không xương sống và động vật có xương sống

213 Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở:

A phân bào giảm nhiễm

B phân bào nguyên nhiễm

C phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm

D phân bào giảm nhiễm, phân bào nguyên nhiễm và thụ tinh

214 Phân đôi là hình thức sinh sản có ở:

A động vật đơn bào và động vật đa bào B động vật đơn bào

215 Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở:

C trùng đế giày và thủy tức D a míp và trùng roi

216 Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở:

A trùng roi và bọt biển B bọt biển và giun dẹp.

C a míp và trùng đế giày D a míp và trùng roi

217 Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở:

A chân đốt, lưỡng cư, bò sát và 1 số loài cá. B chân đốt, lưỡng cư và bò sát

C chân đốt, cá và lưỡng cư D cá, tôm, cua

218 Trong hình thức sinh sản trinh sinh- Trứng không được thụ tinh phát triển thành:

A ong thợ chứa (n) NST B ong chúa chứa (n) NST

219 Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra:

C giống nhau và khác cá thể gốc D cả 3 phương án trên

220 Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp:

A sinh sản hữu tính B nhân bản vô tính C nuôi cấy mô D ghép mô.

221 Tại sao chưa thể tạo ra được cá thể mới từ 1 tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức cao?

A Vì cơ thể có cấu tạo phức tạp B Vì hệ thần kinh phát triển mạnh

222 Sự giống nha giữa sinh sản vô tính ở thực vật và sinh sản vô tính ở động vật

A đều không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

B đều tạo ra cá thể mới bàng cơ chế nguyên phân

C đều có các kiểu sinh sản giống nhau

D.Cả A và B

223 Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô

Trang 25

tính bị chết, vì sao?

A Các cá thể giống hệt nhau về kiểu gen B Các cá thể khác nhau về kiểu gen

C Do thời tiết khắc nghiệt D Tất cả đều sai

224 Sau 1 thời gian bị đứt đuôi, thằn lằn mọc đuôi mới là hiện tượng:

A sinh sản vô tính B tái sinh bộ phận bị mất.

C sinh sản hữu tính D cả 3 phương án trên

Bài 45: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

225 Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:

A giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  thụ tinh tạo thành hợp tử  Phát triển

phôi và hình thành cơ thể mới

B giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

C Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới  thụ tinh tạo thành hợp tử  giảm phân hình thành tinh trùng và trứng

D giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  thụ tinh tạo thành hợp tử

226 Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính ?

A giun đất, ốc sên, cá chép B.giun đất, cá trắm

227 Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh

A thụ tinh ngoài và thụ tinh trong. B tự thụ tinh và thụ tinh chéo

B thụ tinh ngoài và thụ tinh cgeos D thụ tinh trong và tự thụ tinh

228 Ếch là loài:

A Thụ tinh trong B Thụ tinh ngoài. C tự thụ tinh D thụ tinh chéo

229 Rắn lá loài :

A Thụ tinh trong. B Thụ tinh ngoài C tự thụ tinh D thụ tinh chéo

230 trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ trứng :

A.cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt

232 So sánh sự giống nhau giữa sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật

A đều có sự kết hợp giao tử đực (n) và giao tử cái  Hợp tử (2n)

B hợp tử (2n) phát triển thành cơ thể mới mang TTDT của bố, mẹ

C quá trình giảm phân hình thành giao tử, thụ tinh và phát triến của hợp tử

D cả A và B

CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Câu 1: Điều nào sau đây là không đúng với dạng nước tự do?

Trang 26

a/ Là dạng nước chứa trong các khoảng gian bào.

b/ Là dạng nước chứa bị hút bởi các phân tử tích điện

c/ Là dạng nước chứa trong các mạch dẫn

d/ Là dạng nước chứa trong các thành phần của tế bào

Câu 2: Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:

a/ Tế bào lông hút b/ Tế bào nội bì

c/ Tế bào biểu bì d/ Tế bào vỏ

Câu 3: Ý nào sau đây là không đúng với sự đóng mở của khí khổng?

a/ Một số cây khi thiếu nước ở ngoài sáng khí khổng đóng lại

b/ Một số cây sống trong điều kiện thiếu nước khí khổng đóng hoàn toàn vào ban ngày

c/ Ánh sáng là nguyên nhân duy nhất gây nên việc mở khí khổng

Câu 4: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của dạng nước tự do?

a/ Tham gia vào quá trình trao đổi chất

b/ Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh

c/ Giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể

d/ Làm dung môi, làm giảm nhiệt độ khi thoát hơi nước

Câu 5: Khi tế bào khí khổng trương nước thì:

a/ Vách (mép ) mỏng căng ra, vách (mép) dày co lại làm cho khí khổng mở ra

b/ Vách dày căng ra, làm cho vách mỏng căn theo nên khi khổng mở ra

c/ Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra

d/ Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí khổng mở ra

Câu 6: Để tổng hợp được một gam chất khô, các cây khác nhau cần khoảng bao nhiêu gam nước?

a/ Từ 100 gam đến 400 gam b/ Từ 600 gam đến 1000 gam

c/ Từ 200 gam đến 600 gam d/ Từ 400 gam đến 800 gam

Câu 7: Cứ hấp thụ 1000 gam thì cây chỉ giữ lại trong cơ thể:

a/ 60 gam nước b/ 90 gam nước

c/ 10 gam nước d/ 30 gam nước

Câu 8: Khi tế bào khí khổng mất nước thì:

a/ Vách (mép) mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại

b/ Vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại

Trang 27

c/ Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại.

d/ Vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại.Câu 9: Đặc điểm cấu tạo của tế bào lông hút ở rễ cây là:

a/ Thành tế bào mỏng, có thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn.b/ Thành tế bào dày, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn.c/ Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm nhỏ.d/ Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn.Câu 10: Nước liên kết có vai trò:

a/ Làm tăng quá trình trao đổi chất diễn ra trong cơ thể

b/ Làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước

c/ Làm tăng độ nhớt của chất nguyên sinh

d/ Đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào.Câu 11: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

a/ Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b/ Từ mạch gỗ sang mạch rây

c/ Từ mạch rây sang mạch gỗ

d/ Qua mạch gỗ

Câu 12: Sự mở chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?

a/ Khi cây ở ngoài ánh sáng b/ Khi cây thiếu nước

c/ Khi lượng axit abxixic (ABA) tăng lên

d/ Khi cây ở trong bóng râm

Câu 13: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a/ Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước)

b/ Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước)

c/ Lực liên kết giữa các phân tử nước

d/ Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

Câu 14: Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?a/ Mép (Vách)trong của tế bào dày, mép ngoài mỏng

b/ Mép (Vách)trong và mép ngoài của tế bào đều rất dày

c/ Mép (Vách)trong và mép ngoài của tế bào đều rất mỏng

d/ Mép (Vách)trong của tế bào rất mỏng, mép ngoài dày

Trang 28

Câu 15: Sự đóng chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?

a/ Khi cây ở ngoài sáng b/ Khi cây ở trong tối

c/ Khi lượng axit abxixic (ABA) giảm đi

d/ Khi cây ở ngoài sáng và thiếu nước

Câu 16: Axit abxixic (ABA) tăng lên là nguyên nhân gây ra:

a/ Việc đóng khí khổng khi cây ở ngoài sáng

b/ Việc mở khí khổng khi cây ở ngoài sáng

c/ Việc đóng khí khổng khi cây ở trong tối

d/ Việc mở khí khổng khi cây ở trong tối

Câu 17: Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

a/ Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

b/ Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

c/ Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

d/ Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Câu 18: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

a/ Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

b/ Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

c/ Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

d/ Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 19: Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

a/ Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim

b/ Thành phần của prôtêin, a xít nuclêic

c/ Chủ yếu giữ cân bằng nước và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

d/ Thành phần của axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

Câu 20: Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

a/ Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể cần ít năng lượng

b/ Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể

c/ Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể không cần tiêu hao năng

Trang 29

c/ Chỉ đến quá trình thoát hơi nước ở lá.

d/ Đến cả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và thoát hơi nước ở lá

Câu 22: Nguyên nhân làm cho khí khổng mở là:

a/ Các tế bào khí khổng giảm áp suất thẩm thấu

b/ Hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng

c/ Lục lạp trong tế bào khí khổng tiến hành quan hợp

d/ Hoạt động của bơm Ion ở tế bào khí khổng làm giảm hàm lượng Ion

Câu 23: Các nguyên tố đại lượng (Đa) gồm:

a/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe b/ C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg

c/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn d/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

Câu 24: Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

a/ Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

b/ Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

c/ Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

d/ Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

Câu 25: Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

a/ Độ ẩm đất khí càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn

b/ Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng

c/ Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn

d/ Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít

Câu 26: Lông hút có vai trò chủ yếu là:

a/ Lách vào kẽ đất hút nước và muối khoáng cho cây

b/ Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc

c/ Lách cào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được ôxy để hô hấp

d/ Tế bào kéo dài thành lông, lách vào nhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng

Câu 27: Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất

Trang 30

có độ mặn cao là:

a/ Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.b/ Các ion khoáng là độc hại đối với cây

c/ Thế năng nước của đất là quá thấp

d/ Hàm lượng oxy trong đất là quá thấp

Câu 28: Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?

a/ Miền lông hút hút nước và muối kháng cho cây

b/ Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra

c/ Chóp rễ che chở cho rễ

d/ Miền bần che chở cho các phần bên trong của rễ

Câu 29: Nguyên nhân làm cho khí khổng đóng là:

a/ Hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng

b/ Lục lạp trong tế bào khí khổng tiến hành quang hợp

c/ Các tế bào khí khổng tăng áp suất thẩm thấu

d/ Hoạt động của

Câu 30: Nhân tố ảnh hưởng các bơm ion ở tế bào khí khổng làm tăng hàm lượng các ion.chủ yếu đến quá trình thoát hơi nước ở lá với vai trò là tác nhân gây mở khí khổng là:

a/ Độ ẩm đất và không khí b/ Nhiệt độ

c/ Anh sáng d/ Dinh dưỡng khoáng

Câu 31: Tác dụng chính của kỹ thuật nhỗ cây con đem cấy là gì?

a/ Bố trí thời gian thích hợp để cấy

b/ Tận dụng được đất gieo khi ruộng cấy chưa chuẩn bị kịp

c/ Không phải tỉa bỏ bớt cây con sẽ tiết kiệm được giống

d/ Làm đứt chóp rễ và miền sinh trưởng kích thích sự ra rễ con để hút được nhiều nước va muối khoáng cho cây

Câu 32: Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:

a/ Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

b/ Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

c/ Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

d/ Thành phần của prôtêin và axít nuclêic

Trang 31

Câu 33: Kết quả nào sau đây không đúng khi đưa cây ra ngoài sáng, lục lạp trong tế bào khí khổng tiến hành quang hợp?

a/ Làm tăng hàm lượng đường

b/ Làm thay đổi nồng độ CO2 và pH

c/ Làm cho hai tế bào khí khổng hút nước, trương nước và khí khổng mở

d/ Làm giảm áp suất thẩm thấu trong tế bào

Câu 34: Khi cây bị hạn, hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng có tác dụng:

a/ Tạo cho các ion đi vào khí khổng

b/ Kích thích cac bơm ion hoạt động

c/ Làm tăng sức trương nước trong tế bào khí khổng

d/ Làm cho các tế bào khí khổng tăng áp suất Thẩm thấu

Câu 35: Ý nào dưới đây không đúng với sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ?

a/ Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

b/ Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có

sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)

c/ Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao dến thấp

d/ Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao dến thấp

Câu 36: Biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?

a/ Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ

b/ Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất

c/ Vun gốc và xới xáo cho cây d/ Tất cả các biện pháp trên

Câu 37: Vì sao sau kho bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

a/ Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm

b/ Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng

c/ Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

d/ Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

Câu 38: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

a/ Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất llà trong những ngày nắng nóng

b/ Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

c/ Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

d/ Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển

Trang 32

nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

Câu 39: Ý nghĩa nào dưới đây không phải là nguồn chính cung cấp dạng nitơnitrat và nitơ amôn?

a/ Sự phóng điên trong cơn giông đã ôxy hoá N2 thành nitơ dạng nitrat

b/ Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng vớ quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất

c/ Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón

d/ Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun

Câu 40: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu phôtpho của cây là:

a/ Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

b/ Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.c/ Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d/ Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

Câu 41: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu Kali của cây là:

a/ Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.b/ Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c/ Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

d/ Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 42: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu sắt của cây là:

a/ Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

b/ Lá nhỏ có màu vàng

c/ Lá non có màu lục đậm không bình thường

d/ Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết

Câu 43: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu đồng của cây là:

a/ Lá non có màu lục đậm không bình thường

b/ Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết

c/ Lá nhỏ có màu vàng

d/ Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

Câu 44: Vai trò của kali đối với thực vật là:

a/ Thành phần của prôtêin và axít nuclêic

b/ Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

Trang 33

c/ Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

d/ Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

Câu 45: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu clo của cây là:

a/ Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

b/ Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết

c/ Lá nhỏ có màu vàng

d/ Lá non có màu lục đậm không bình thường

Câu 46: Thông thường độ pH trong đất khoảng bao nhiêu là phù hợp cho việc hấp thụ tốt phần lớn các chất?

a/ 7 – 7,5 b/ 6 – 6,5 c/ 5 – 5,5 d/ 4 – 4,5

Câu 47: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu canxi của cây là:

a/ Lá non có màu lục đậm khôngbình thường

b/ Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết

c/ Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

d/ Lá nhỏ có màu vàng

Câu 48: Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là:

a/ Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

b/ Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

c/ Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

d/ Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim

Câu 49: Sự biểu hiện của triệu chứng thiếu lưu huỳnh của cây là:

a/ Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.b/ Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c/ Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

d/ Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

Câu 50: Vai trò của clo đối với thực vật:

a/ Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

b/ Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

Trang 34

c/ Duy trì cân băng ion, tham gia trong quang hợp (quang phân li nước).

d/ Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim

Câu 51: Dung dịch bón phân qua lá phải có:

a/ Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa

b/ Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

c/ Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa

d/ Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

Câu 52: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?a/ Có các lực khử mạnh b Được cung cấp ATP

c/ Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

d/ Thực hiện trong điều kiện hiếu khí

Câu 53: Vai trò của canxi đối với thực vật là:

a/ Thành phần của axít nuclêic, ATP, phốtpholipit, côenzim; cần cho sự nở hoà, đậu quả, phát triển rễ

b/ Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

c/ Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

Câu 54: Vai trò của sắt đối với thực vật là:

a/ Thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hoạt hoá enzim

b/ Duy trì cân bằng ion, tham gia quang hợp (quang phân li nước)

c/ Thành phần của axít nuclêic, ATP, phốtpholipit, côenzim; cần cho sự nở hoà, đậu quả, phát triển rễ

d/ Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim

Câu 55: Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:

a/ NO2 − →NO3 − →NH4 − b/ NO3 − →NO2 − →NH3

c/ NO3− →NO2− →NH4− d/ NO3− →NO2−→NH2

Câu 56: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

a/ Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2)

b/ Nitơ nitrat (NO3

Trang 35

a/ Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b/ Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

c/ Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d/ Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 58: Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

a/ Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b/ Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c/ Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa

d/ Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây

Câu 59: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

a/ Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

b/ Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG

c/ Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

d/ Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) 

cố định CO2

Câu 60: Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất?

a/ Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

b/ Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

c/ Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

d/ Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

Câu 61: Sản phẩm của pha sáng gồm có:

a/ ATP, NADPH và O2 b/ ATP, NADPH và CO2

c/ ATP, NADP+và O2 d/ ATP, NADPH

Câu 62: Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a/ Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới

b/ Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c/ Sống ở vùng nhiệt đới d/ Sống ở vùng sa mạc

Trang 36

Câu 63: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a/ Tích luỹ năng lượng b/ Tạo chất hữu cơ

c/ Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d/ Điều hoà nhiệt độ của không khí

Câu 64: Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a/ Sống ở vùng nhiệt đới

b/ Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c/ Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

Câu 66: Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a/ Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b/ Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c/ Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d/ Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 67: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?a/ Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy

b/ Quá trình khử CO2 c/ Quá trình quang phân li nước

d/ Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Trang 37

Câu 68: Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

a/ Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)

b/ Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

c/ Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

d/ Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

Câu 69: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a/ Ở màng ngoài b/ Ở màng trong

c/ Ở chất nền d/ Ở tilacôit

Câu 70: Thực vật C4 được phân bố như thế nào?

a/ Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

b/ Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c/ Sống ở vùng nhiệt đới d/ Sống ở vùng sa mạc

Câu 71: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a/ Lúa, khoai, sắn, đậu b/ Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c/ Dứa, xương rồng, thuốc bỏng d/ Rau dền, kê, các loại rau

Câu 72: Những cây thuộc nhóm C3 là:

a/ Rau dền, kê, các loại rau b/ Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu

c/ Dứa, xương rồng, thuốc bỏng d/ Lúa, khoai, sắn, đậu

Câu 73: Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?

a/ Ở chất nền b/ Ở màng trong

c/ Ở màng ngoài d/ Ở tilacôit

Câu 74: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:

a/ Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

b/ Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

c/ Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời

Trang 38

giải phóng O2 vào khí quyển.

d/ Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

Câu 75: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:

a/ Lúa, khoai, sắn, đậu b/ Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c/ Dứa, xương rồng, thuốc bỏng d/ Rau dền, kê, các loại rau

Câu 76: Các tilacôit không chứa:

a/ Hệ các sắc tố b/ Các trung tâm phản ứng

c/ Các chất chuyền điện tử d/ enzim cácbôxi hoá

Câu 77: Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?

a/ Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp

b/ Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp

c/ Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao

d/ Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao

Câu 78: Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3?

a/ Cường độ quang hợp cao hơn

b/ Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn

c/ Năng suất cao hơn

d/ Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường

Câu 79: Chất được tách ra khỏi chu trình canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:

a/ APG (axit phốtphoglixêric)

b/ RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat)

c/ ALPG (anđêhit photphoglixêric) d/ AM (axitmalic)

Câu 80: Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào?

a/ Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 cao, nồng độ CO2 thấp

b/ Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp

c/ Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 bình thường, nồng độ CO2 cao

d/ Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2 O2 bình thường

Câu 81: Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?a/ Chỉ ở nhóm thực vật CAM

b/ Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

Trang 39

c/ Ở nhóm thực vật C4 và CAM d/ Chỉ ở nhóm thực vật C3.

Câu 82: Điểm bù ánh sáng là:

a/ Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

b/ Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

c/ Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

d/ Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

Câu 83: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:

a/ APG (axit phốtphoglixêric)

b/ ALPG (anđêhit photphoglixêric)

c/ AM (axitmalic)

d/ Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA)

Câu 84: Pha tối trong quang hợp hợp của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra trong chu trình canvin?

a/ Nhóm thực vật CAM b/ Nhóm thực vật C4 và CAM

c/ Nhóm thực vật C4 d/ Nhóm thực vật C3

Câu 85: Sự trao đổi nước ở thực vật C4 khác với thực vật C3 như thế nào?

a/ Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước nhiều hơn

b/ Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước cao hơn

c/ Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn

d/ Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước ít hơn

Câu 86: Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện nào?

a/ Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 bình thường, nồng độ CO2 cao

b/ Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 bình thường

c/ Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 cao

d/ Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp

Câu 87 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

a/ Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

b/ Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.c/ Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

Trang 40

d/ Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.

Câu 88: Sản phẩm quan hợp đầu tiên của chu trình canvin là:

a/ RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat)

b/ ALPG (anđêhit photphoglixêric)

c/ AM (axitmalic) d/ APG (axit phốtphoglixêric)

Câu 89: Các tia sáng tím kích thích:

a/ Sự tổng hợp cacbohiđrat b/ Sự tổng hợp lipit

c/ Sự tổng hợp ADN d/ Sự tổng hợp prôtêin

Câu 90: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

a/ Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm

b/ Chỉ mở ra khi hoàng hôn c/ Chỉ đóng vào giữa trưa

d/ Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

Câu 91: Chu trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?

a/ Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch

b/ Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu

c/ Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu

d/ Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu, còn giai đoạn tái cố định

CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch

Câu 92: Điểm bão hoà ánh sáng là:

a/ Cường độ ánh sáng tối đa để cường đội quang hợp đạt cực đại

b/ Cường độ ánh sáng tối đa để cường đội quang hợp đạt cực tiểu

c/ Cường độ ánh sáng tối đa để cường đội quang hợp đạt mức trung bình

d/ Cường độ ánh sáng tối đa để cường đội quang hợp đạt trên mức trung bình

Câu 93: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi

cố định CO2?

a/ Đều diễn ra vào ban ngày

b/ Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

Ngày đăng: 26/11/2016, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w