1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI

4 2,3K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập số 1 – sinh học 9 + 12
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân đối bất thường giữa các crômatit trong cặp tương đồng ở kì đầu 1 phân bào giảm nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến 14.. Bệnh nào dưới đây của người

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 – SINH HỌC 9 + 12

II> Một gen có khối lượng 720.000 đvC, trong gen có 2760 liên kết hiđrô Sau khi bị đột biến số liên kết hiđrô tăng 2 nhưng chiều dài của gen không đổi (Trả lời các câu hỏi từ 5 đến 9)

5 Tỉ lệ % các loại nu trong gen ban đầu là: A A = T = 15%, G = X = 35%

B A=T=35%, G=X =15% C A=T=25%, G=X =25% D A=T=30%, G=X=20%

6 Chiều dài của gen đột biến là (A 0 ):

7 Dạng đột biến đã xảy ra là:

A Thêm 1 cặp A-T B Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T

C Thêm 2 cặp G-X D Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X

8 Số aa trong phân tử prôtêin do gen đột biến điều khiển tổng hợp là:

A 400 B 399 C 398 D 401

9 Khi gen đột biến thực hiện sao mã 12 lần Tổng ribô nuclêôtit MTCC là:

1 Trong kỹ thuật tạo dòng ADN tổ hợp thao tác được thực hiện theo trình tự sau:

A Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận → Cắt phân tử ADN

B Cắt phân tử ADN → Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận

C Nối ADN cho và nhận → Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN

D Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN → Nối ADN cho và nhận

2 Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là do

C Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất thường

D.Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác

3 Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến A

4 Bố bình thường, mẹ bị bệnh máu khó đông, thì:

5 Một người mắc bệnh máu khó đông có một người em trai sinh đôi bình thường Giới tính của người bệnh là:

A Trai B Trai hoặc gái C Gái D Không thể xác định cụ thể được

6 Một quần thể người có tỉ lệ các nhóm máu là: máu A – 45%, máu B – 21%, máu AB – 30%, máu O – 4%

Tần số tương đối các alen qui định nhóm máu là:

A IA: 0,45; IB: 0,51; IO: 0,04 B IA: 0,5; IB: 0,3; IO: 0,2

C IA: 0,51; IB: 0,45; IO: 0,04 D IA: 0,3; IB: 0,5; IO: 0,2

Một gen có chiều dài 2992 A 0 , có hiệu số giữa 2 loại nuclêôtit X – T = 564 Sau đột biến số liên kết

hiđrô của gen là 2485 (Dùng dữ kiện trên trả lời các câu từ 7 đến 11)

7 Dạng đột biến nào sau đây không thể xảy ra:

8 Số liên kết hiđrô của gen trước khi đột biến là:

9 Nếu sau đột biến chiều dài của gen không đổi, thì dạng đột biến là:

10 Nếu sau đột biến số lượng aa được tổng hợp không đổi và có thêm 1 aa mới Dạng ĐB là:

A Thay 3 cặp nu A-T bằng 3 cặp nu G-X thuộc phạm vi 1 bộ ba

B Thay 3 cặp nu A-T bằng 3 cặp nu G-X thuộc phạm vi 3 bộ ba kế tiếp nhau

C Thêm 1 cặp nu G-X ở bộ ba thứ 36

D Thay 3 cặp nu G-X bằng 3 cặp nu A-T thuộc phạm vi 1 bộ ba

Trang 2

11 Nếu sau đột biến chiều dài của gen tăng thêm 3,4 A 0 , thì dạng đột biến là:

12 Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn để

A Củng cố các đặc tính quý B Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai, tạo giống mới

13 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân đối bất thường giữa các crômatit trong cặp tương đồng ở kì đầu 1

phân bào giảm nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến

14 Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần A Tạo ưu thế lai

15 Thường biến là những biến đổi ở (G: kiểu gen, H: kiểu hình) của cùng một (G: kiểu gen, H: kiểu

hình) phát sinh trong quá trình (B: biệt hoá tế bào, P: phát triển cá thể) dưới ảnh hưởng của (K: kiểu gen, M: môi trường) chứ không do sự biến đổi trong kiểu gen

16 Bệnh nào dưới đây của người là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liên kết với giới tính

A Bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm B Hội chứng Tớcnơ

17 Hội chứng nào say đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

18 Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng hình thành sẵn mà truyền đạt (H: một kiểu hình, G:

một kiểu gen); (G: kiểu gen, H: kiểu hình) quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường (G: kiểu gen, H: kiểu hình) là kết quả của sự tương tác giữa (G: kiểu gen, H: kiểu hình) và môi trường

19 Cơ sở di truyền học của luật hôn nhân gia đình: cấm kết hôn trong họ hàng gần là

A Gen trội có hại có điều kiện át chế sự biển hiện của gen lặn bình thường ở trạng thái dị hợp

B Ở thế hệ sau xuất hiện hiện tượng ưu thế lai

C Gen lặn có hại có điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp gây ra những bất thường về kiểu hình

D Ở thế hệ sau xuất hiện các biển hiện bất thường về trí tuệ

20 Tần số alen A: ở quần thể 1 là 0,6; ở quần thể 2 là 0,7 Lúc đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tỉ lệ dị hơp:

21 Những đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST của cặp NST tương đồng

C Chuyển đoạn không tương hỗ D Lặp đoạn

22 Điều nào sau đây là không đúng A Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

B Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các tính trạng trạng có sẵn

C Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường

D Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường

23 Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến:

A Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền

B Gia tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thường

C Gây chết hoặc làm tăng mức độ biểu hiện của tính trạng

D Có thể làm tăng hay giảm cường độ biểu hiện của tính trạng

24 Cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 168 BB : 72 bb Cho giao phối ngẫu nhiên sau 10 thế hệ Cấu

trúc di truyền của quần thể đó là:

25 Các đoạn ADN được cắt ra từ hai phân tử ADN (cho và nhận) được nối lại nhờ xúc tác của enzim A ADN

26 Bố bị bệnh máu khó đông, mẹ bình thường; thì: A Con gái bình thường

Trang 3

B Con trai bình thường C Con gái bị bệnh D Cả A, B, C đều có thể

27 Ở người: gen B- bình thường, b- bạch tạng; gen trên NST thường Bố mẹ đều có kiểu gen dị hợp Bb Thì tỉ

lệ bạch tạng có thể có ở con là:

28 Quá trình hình thành loài là một quá trình lịch sử cải biến thành phần (H: kiểu hình, G: kiểu gen) của

quần thể ban đầu theo hướng (F: phức tạp và đa dạng, N: thích nghi) tạo ra (Hm: kiểu hình mới, Gm: kiểu gen mới), cách li (L: địa lí, S: sinh sản) với quần thể gốc

29 Với 2 gen alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu gen Aa Ở thế hệ tự thụ thứ n, kết quả sẽ là A

C AA=aa=(1-(1/2) n+1)/2 ; Aa=(1/2) n+1 D AA=aa=(1/2) n+1 ; Aa=1-2(1/2) n+1

30 Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của ADN là:

31 Các nguyên tố có mặt trong cấu trúc của ADN là:

32 Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có: A Tạo thành các côaxecva

B Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vô cơ theo phương thức hoá học

C Hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên D Xuất hiện cơ chế tự sao chép

33 Theo Kimura thì sự tiến hoá diễn ra theo con đường:

A Củng cố các đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

C Củng cố các đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại

D.Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính, không liên quan đến tác động của ch.lọc tự nhiên

34 Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường ở những nhóm sinh vật A Thực

vật và động vật ít di động xa B Thực vật và động vật kí sinh

35 Các quần thể hay nhóm quần thể của loài có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành

36 Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có:

A Oxy (O2) và nitơ (N2)B Hơi nước (H2O), Carbon ôxit (CO)

37 Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ gọi là

38 Gen M qui định tính trạng bình thường, m qui định mù màu Gen trên NST X (không có alen trên Y) Bố

bình thường, mẹ mù màu Sinh một con trai mắc hội chứng Claiphentơ và mù màu Kiểu gen của bố me và con trai là:

39.Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, phát biểu nào dưới đây là không đúng

A Khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí sẽ làm cho các quần thể trong loài bị cách li nhau

B Điều kiện địa lí là ng/nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

C Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau dần dần tạo thành những nòi địa lí rồi thành loài mới

D Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở động vật và thực vật

40 Giai đoạn tiến hoá hoá học từ các chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ:

A Do các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm

B Sự hình thành các côaxecva D Sự xuất hiện của cơ chế tự sao chép

C Tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên (bức xạ nhiệt, tia tử ngoại, )

41 Thể song nhị bội là cơ thể có

Trang 4

A Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội 2n B Tế bào mang bộ NST tứ bội

C Tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa bộ phận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài mẹ, bố và mẹ thuộc hai loài khác nhau

D Tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau

42 Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:

A Các tế bào đã được xử lý hoá chất làm tan màng tế bào

B Các tế bào sôma tự do được tách ra khỏi tổ chức sinh dưỡng

C Các tế bào khác loài đã hoà nhập để trở thành tế bào lai

D Các tế bào sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục

43 Trong việc thiết lập phả hệ, kí hiệu dưới đây minh hoạ:

44 Trong tế bào sinh dưỡng của người thấy có 47 NST Đó là:

45 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là

A Giải quyết được tình trạng khó khăn trong giao phối của phương pháp lai xa

B Tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa nhau trong bậc thang phân loại

46 Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường được thấy ở

47 Phát biểu nào dưới đây là không đúng

A Nòi địa lý là nhóm quần thể phân bố trong một khu vực xác định

B Hai nòi địa lý khác nhau có thể có khu phân bố trùng lên nhau toàn bộ hay một phần

C Loài tồn tại như một hệ thống quần thể, quần thể là đơn vị tồn tại của loài trong thiên nhiên

D Nòi sinh thái là nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định

48 D

ạng sống có ARN đóng vai trò vật chất di truyền là:

49 Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ:

A Quần thể và loài B Nguyên tử C Phân tử D Cơ thể

50 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai trong phương pháp lai tế bào người ta sử dụng

A Hoocmôn thích hợp B Keo hữu cơ pôliêtilen glicol

************************************

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w