1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi minh họa môn Hóa Sinh 1

18 702 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 407,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG: A.. CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG: A.. Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI tetra là……….CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG: A..

Trang 1

CÂU HỎI MINH HỌA MÔN HÓA SINH 1

(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)

MÃ ĐỀ CƯƠNG: TCDD057

Câu 1 Nước chiếm khoảng ………% thân trọng người trưởng thành CHỌN CÂU TRẢ LỜI

ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A 60

B 50

C 40

D 30

Câu 2 Huyết tương chiếm ………% trọng lượng cơ thể CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO

CHỖ TRỐNG:

A 10

B 5

C 25

D 30

Câu 3 ……… được tạo thành do mạch máu bị chèn ép hoặc tắc nghẽn CHỌN CÂU TRẢ LỜI

ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A Dịch thấm

B Dịch tiết

C Dịch lọc

D Dịch não tủy

Câu 4 ……… là vật liệu được xét nghiệm CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ

TRỐNG:

A Nghiệm phẩm

B Bệnh phẩm

C Dược phẩm

D Tất cả đều đúng

Câu 5 ……… đóng vai trò trung tâm trong quá trình vận chuyển nước và các chất hòa tan

(chất đinh dưỡng và các chất cặn bã) CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A Nước tiểu

B Máu

C Phân

D Dịch não tủy

Câu 6 .……… lấy máu cho vào ống nghiệm có chất chống đông CHỌN CÂU TRẢ LỜI

ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A Máu toàn phần

B Huyết tương

C Huyết cầu

D Tất cả đều sai

Câu 7 Ly tâm máu toàn phần (có chất chông đông) sẽ thu được ……… (phần đặc ở đáy ống

nghiệm) CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A Máu toàn phần

B Huyết tương

C Huyết cầu

D Tất cả đều sai

Trang 2

Câu 8 Nước tiểu được tạo thành qua các giai đoạn:

A Giai đoạn lọc ở cầu thận

B Giai đoạn tái hấp thu và bài tiết ở ống thận

C Dịch lọc được cô đặc thành nước tiểu cuối cùng qua ống góp vào bể thận

D Tất cả đều đúng

Câu 9 Có hơn 400 xét nghiệm HSLS, có thể chia làm 3 nhóm bao gồm:

A Nhóm các xét nghiệm cơ bản

B Nhóm các xét nghiệm đặc biệt

C Nhóm các xét nghiệm cấp cứu

D Tất cả đều đúng

Câu 10 Xét nghiệm………… xác định sự có mặt của một chất trong dịch cơ thể CHỌN CÂU

TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A định tính

B định lượng

C phân tích

D tầm soát

Câu 11 Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI tetra là……….CHỌN CÂU TRẢ LỜI

ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A 1018

B 1016

C 1012

D 109

Câu 12 Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI mega là……….CHỌN CÂU TRẢ LỜI

ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A 106

B 103

C 102

D 101

Câu 13 Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI deci là……… CHỌN CÂU TRẢ LỜI

ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A 10-1

B 10-2

C 10-9

D 10-12

Câu 14 Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI nano là……… CHỌN CÂU TRẢ LỜI

ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A 10-1

B 10-6

C 10-9

D 10-12

Câu 15 Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI pico là……… CHỌN CÂU TRẢ LỜI

ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A 10-1

B 10-6

C 10-9

D 10-12

Trang 3

Câu 16 Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI Femto là……… CHỌN CÂU TRẢ LỜI

ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A 10-12

B 10-15

C 10-18

D 10-22

Câu 17 Đơn vị cơ sở để tính độ dài được ký hiệu là:

A m

B cm

C km

D dm

Câu 18 Đơn vị cơ sở để tính cường độ dòng điện là:

A Mét

B Kilogam

C Giây

D Ampe

Câu 19 Dẫn xuất SI cho diện tích là:

A Mét vuông

B Mét khối

C Mét cho giây

D Mét cho giây bình phương

Câu 20 Dẫn xuất SI cho thể tích là:

A Mét vuông

B Mét khối

C Mét cho giây

D Mét cho giây bình phương

Câu 21 ……… còn gọi là sai số bất ngờ hay sai số tương đối CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

VÀO CHỖ TRỐNG:

A Độ lệch chuẩn

B Độ chính xác

C Độ tin cậy

D Tất cả đều sai

Câu 22 Sai số tương đối là sai số:

A Không tránh được khi làm xét nghiệm

B Do các nguyên nhân bất ngờ khi thao tác

C Còn được gọi là độ lệch chuẩn

D Tất cả đều đúng

Câu 23 ………… phản ánh độ đúng của phương pháp xét nghiệm

A Sai số tuyệt đối

B Sai số tương đối

C Sai số

D Trị số trung bình

Câu 24 Độ lặp và độ đúng phụ thuộc vào yếu tố:

A Chất lượng máy móc, dụng cụ, thuốc thử

B Lấy và bảo quản bệnh phẩm

C Chất lượng thao tác của kỹ thuật viên

Trang 4

D Tất cả đều đúng

Câu 25 Kỹ thuật viên thao tác không đúng quy cách thuộc về nhóm sai số:

A Sai số bất ngờ

B Sai số hệ thống

C Sai số thường xuyên

D Sai số khách quan

Câu 26 Dụng cụ, máy móc không chính xác thuộc về nhóm sai số:

A Sai số bất ngờ

B Sai số hệ thống

C Sai số thường xuyên

D Sai số khách quan

Câu 27 Thuốc thử bị hỏng thuộc về nhóm sai số:

A Sai số bất ngờ

B Sai số hệ thống

C Sai số thường xuyên

D Sai số khách quan

Câu 28 Muốn hạn chế các sai số trong xét nghiệm hóa sinh lâm sàng cần phải:

A Bảo đảm chất lượng thuốc thử và mẫu, chất lượng dụng cụ, máy móc

B Bảo đảm chất lượng thao tác của kỹ thuật viên

C Bồi dưỡng lương tâm nghề nghiệp của kỹ thuật viên

D Tất cả đều đúng

Câu 29 Biến thiên kỹ thuật còn được gọi là:

A Biến thiên phân tích

B Biến thiên cá thể

C Biến thiên quần thể

D Tất cả đều sai

Câu 30 Biến thiên cá thể bị ảnh hưởng do:

A Nhịp điệu sinh học

B Quá trình tích tuổi

C Trạng thái dinh dưỡng

D Tất cả đều đúng

Câu 31 …………là những trị số của một thông số sinh học ở những người khác nhau thường

khác nhau quần thể càng không thuần nhất (hỗn tạp) thì biến thiên càng lớn

A Biến thiên quần thể

B Biến thiên cá thể

C Biến thiên kỹ thuật

D Biến thiên phân tích

Câu 32 Những thông số sinh học càng chứa nhiều ………… càng có hệ số biến thiên sinh học

lớn

A yếu tố ảnh hưởng

B đơn vị

C cách đo

D Tất cả đều đúng

Câu 33 Urê, cholesterol, urat của máu người lớn cao hơn so với:

A Trẻ em

B Người già

Trang 5

C Người suy dinh dưỡng

D Người suy giảm miễn dịch

Câu 34 Glucose, urat, cholesterol trong máu thì:

A Người béo mập cao hơn người thường

B Người thường cao hơn người béo mập

C Không khác biệt về thân trọng

D Tất cả đều đúng

Câu 35 Urê huyết cao với chế độ ăn chứa:

A Nhiều cholesterol

B Nhiều protein

C Nhiều tinh bột

D Tất cả đều đúng

Câu 36 Việc đo lường những enzym và sản phẩm trong các dịch cơ thể có ý nghĩa nhất định

trong việc xác định những trạng thái bệnh lý của các mô tương ứng Một chất ứng với một XN hay một ……… CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A hội chứng hóa sinh

B triệu chứng hóa sinh

C hội chứng lâm sàng

D triệu chứng lâm sàng

Câu 37 ………… tăng trong máu sau cố gắng thể lực CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO

CHỖ TRỐNG:

A Haptoglobin

B Transferin

C Urê

D Tất cả đều đúng

Câu 38 Sau nhiều ngày nằm cố định có sự……… CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO

CHỖ TRỐNG:

A tăng calci, phosphat-niệu

B giảm phosphatase kiềm

C giảm glucose-huyết

D Tất cả đều đúng

Câu 39 Nồng độ sắt huyết tương cao nhất vào ………., thấp nhất vào 4 giờ sáng. CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A buổi chiều

B buổi trưa

C buổi sáng

D Tất cả đều sai

Câu 40 Muốn có các kết quả xét nghiệm tốt và sử dụng triệt để các kết quả đó thì cần thực hiện

tốt các khâu:

A Lấy và bảo quản tốt bệnh phẩm

B Thực hiện tốt các kết quả XN trên cơ sở tiêu chuẩn hóa và kiểm tra chất lượng XN

C Sử dụng tốt kết quả XN trong chẩn đoán và điều trị bệnh

D Tất cả đều đúng

Câu 41: Nước có thể mất qua đường nào:

A Thận

B Miệng

Trang 6

C Phổi

D Ruột

Câu 42: Nồng độ của một số chất hiện diện trong các ngăn dịch (chọn câu đúng nhất):

A Trong Dịch ngoài tế bào nồng độ ion Natri có nồng độ cao hơn so với Dịch trong tế bào

B Trong Dịch ngoài tế bào nồng độ ion Kali có nồng độ cao hơn so với Dịch trong tế bào

C Trong Dịch nội tế bào nồng độ ion Magie có nồng độ cao hơn so với Dịch Ngoài tế bào

D Tất cả đều đúng

Câu 43: Phát biểu nào đúng về chuyển hóa Natri và nước:

A Khi lượng natri ở Dịch ngoài Tế bào tăng sẽ làm tăng nồng độ áp suất thẩm thấu của DNTB,

nước từ trong tế bào sẽ di chuyển ra ngoài tế bào, tế bào mất nước

B Khi lượng natri ở Dịch ngoài Tế bào giảm sẽ làm giảm nồng độ áp suất thẩm thấu của DNTB,

nước từ trong tế bào sẽ di chuyển ra ngoài tế bào, tế bào ứ nước

C Khi lượng natri ở Dịch trong Tế bào giảm sẽ làm giảm nồng độ áp suất thẩm thấu của DNTB, nước từ trong tế bào sẽ di chuyển ra ngoài tế bào, tế bào ứ nước

D Tất cả đều đúng

Câu 44: Những yếu tố chính ảnh hưởng đến đến sự phân bố Kali là:

A Tình trạng toan-kiềm

B Hormon (Insulin, Catecholamin)

C Áp lực thẩm thấu

D Tất cả đều đúng

Câu 45: Các nguyên nhân gây mất Natri:

A Xuất huyết

B Giai đoạn đa niệu trong suy thận cấp

C Bỏng

D Tất cả đều đúng

Câu 46: Đặc điểm lâm sàng của thừa Natri (Chọn câu đúng nhất):

A Phù, tràn dịch, sung huyết tĩnh mạch, cao huyết áp, tăng cân nặng, khó phát âm

B Phù, tràn dịch, sung huyết tĩnh mạch, hạ huyết áp, giảm cân nặng, khó phát âm

C Phù, tràn dịch, sung huyết tĩnh mạch, hạ huyết áp, tăng cân nặng, khó phát âm

D Tất cả đều sai

Câu 47: Các nguyên nhân gây mất nước, NGOẠI TRỪ:

A Tiêu chảy

B Đái tháo nhạt

C Đái tháo đường

D Hội chứng thận hư

Câu 48: Các đặc điểm lâm sàng của tăng Calci máu, NGOẠI TRỪ:

A Thay đổi điện tâm đồ: Khoảng QT ngắn, khoảng PR dài

B Đa niệu, sỏi thận

C Giảm trương lực cơ, nhược cơ

D Tất cả đều đúng

Câu 49: Các nguyên nhân gây tăng Phosphat máu, NGOẠI TRỪ:

A Suy thận cấp

B Ngộ độc vitamin D

C U tủy

D Suy Gan

Câu 50: Các nguyên nhân gây giảm Phosphat máu:

Trang 7

A Cường cận giáp nguyên phát

B Thiếu vitamin D

C Đái tháo đường: nhiễm acid - aceton

D Tất cả đều đúng

Câu 51: Thành phần nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến nồng độ Osmol:

A Calci

B Natri

C Kali

D Magie

Câu 52: Thành phần nào sau đây giảm trong máu khi Magiê, PTH và vitamin D thiếu hụt lâu

ngày:

A Calci

B Phosphat

C Kali

D Aldosteron

Câu 53: Phù do nguyên nhân nào, NGOẠI TRỪ:

A Giảm protein máu

B Tăng áp lực tĩnh mạch

C Tăng độ lọc thận

D Thành mạch tổn thương

Câu 54: Các nguyên nhân gây tăng Kali máu:

A Thuốc lợi tiểu Spironolacton

B Digoxin

C Sucinylcholin

D Tất cả đều đúng

Câu 55 Các Globulin:

A Toàn bộ do gan cung cấp cho huyết tương

B Một phần do gan cung cấp cho huyết tương

C Không được gan cung cấp cho huyết tương

D Tất cả đều sai

Câu 56 Các protein:

A Phần lớn được lọc qua cầu thận

B Một số ít khi lọt qua cầu thận không được tái hấp thu ở ống thận

C Bình thường có trong nước tiểu

D Một số ít khi lọt qua cầu thận được tái hấp thu ở ống thận

Câu 57 Cơ quan tạo ra Fibrinogen:

A Gan và lách

B Lách

C Gan

D Các tế bào Lympho

Câu 58 Giảm Fibrinogen - Huyết tương bẩm sinh gặp trong các trường hợp sau:

A Loạn fibrinogen-huyết

B Suy gan

C Suy kiệt nặng

D Nhiễm độc

Câu 59 Giảm fibrinogen-huyết tương mắc phải gặp trong các trường hợp sau:

Trang 8

A Loạn fibrinogen-huyết

B Vô fibrinogen-huyết

C Suy gan, suy kiệt nặng

D Tất cả đều đúng

Câu 60 Protein huyết thanh bao gồm:

A Albumin và fibrinogen

B Albumin và globulin

C Fibrinogen và globulin

D Globulin và globulin bêta

Câu 61 Giảm protein toàn phần trong huyết thanh gặp trong trường hợp:

A Do tăng nhập hay tăng sản xuất protein

B Do tăng mức phân hủy protein

C Do cô đặc máu

D Do sốt kéo dài

Câu 62 Tăng protein toàn phần trong huyết thanh gặp trong trường hợp:

A Do giảm nhập hay giảm sản xuất protein

B Do tăng mức phân hủy protein

C Do cô đặc máu

D Do mất protein qua đường tiêu hóa: trong hội chứng tiêu chảy phân mỡ,…

Câu 63 Tăng Albumin xảy ra trong trường hợp:

A Mất nước

B Tiêu chảy

C Suy dinh dưỡng

D Hầu như không xảy ra

Câu 64 IgG là loại Globulin miễn dịch:

A Qua được nhau thai

B Không qua được nhau thai

C Trẻ sơ sinh không tự tổng hợp được

D Có tính chuyên biệt cao

Câu 65 Nồng độ IgA chiếm bao nhiêu trong tổng số Globulin miễn dịch:

A 5 đến 10%

B 10 đến 15%

C 15 đến 20%

D 20 đến 25%

Câu 66 IgA là loại Globulin miễn dịch:

A Qua được nhau thai

B Không qua được nhau thai

C Trẻ sơ sinh không tự tổng hợp được

D Vai trò chưa được hiểu rõ

Câu 67 Trong tổng số Globulin miễn dịch IgE chiếm nồng độ:

A Cao nhất

B Thấp nhất

C 15 đến 20%

D 20 đến 25%

Câu 68 Globulin miễn dịch nào sau đây liên quan đến các phản ứng dị ứng:

A IgA

Trang 9

B IgE

C IgM

D IgG

Câu 69 CRP tăng trong các trường hợp:

A Nhồi máu cơ tim

B Sốt thấp khớp

C Viêm amydan cấp

D Tất cả đều đúng

Câu 70 Trong nước tiểu bình thường không có protein Trường hợp bệnh lý khi protein-niệu

thường xuyên lớn hơn:

A 10 mg/24 giờ

B 50 mg/24 giờ

C 100 mg/24 giờ

D 150 mg/24 giờ

Câu 71 Protein niệu có thể xuất hiện trong các bệnh lý về:

A Cao huyết áp

B Suy tim

C Suy dinh dưỡng

D Cả A và B đều đúng

Câu 72 Muốn điện di nước tiểu, phải cô đặc nước tiểu tới khi đạt nồng độ:

A 2g/dL

B 3g/dL

C 4g/dL

D 5g/dL

Câu 73 Nồng độ Protein bình thường có trong dịch não tủy ở bể não:

A 5 - 10 mg/dL

B 10 - 15 mg/dL

C 15 - 25 mg/dL

D 15 - 20 mg/dL

Câu 74 Trẻ mới sinh và tuổi vị thành niên có nồng độ protein dịch não tủy:

A Thấp hơn mức bình thường

B Cao hơn mức bình thường

C Vẫn ở mức bình thường

D Tăng khi ngủ

Câu 75 Đối với các XN enzym trong máu:

A Xử lý kết quả phải lưu ý đến trị số đối chiếu tương ứng với kỹ thuật XN cho bởi phòng XN

B Trị số kết quả các enzym thay đổi rất chặt chẽ từng đơn vị quốc tế một

C Thông thường hay lưu ý đến các thay đổi tăng hơn mức bình thường

D Tất cả đều đúng

Câu 76 Enzym nào trong huyết thanh mà sự thay đổi hoạt độ của nó liên quan đến bệnh lý về

bệnh còi xương (Rickets):

A Phosphatase kiềm

B Phosphatase acid

C Amylase

D GGT

Trang 10

Câu 77 Một bệnh nhân vào cấp cứu với tình trạng sốc và đau bụng dữ dội, khai đau lan từ ngực

xuống Bệnh nhân có tiền căn thiểu mạch vành XN enzym nào nên làm ngay:

A CK + CK-MB

B GGT

C Amylase

D Cả A và C đều đúng

Câu 78 Các Enzym trong máu có bản chất là:

A Protein

B Lipid

C Glucid

D Lipoprotein

Câu 79 CK có nguồn gốc ở đâu:

A Tuyến tiền liệt

B Cơ xương, tim

C Gan, cơ xương, tim, thận, hồng cầu

D Cơ xương, não, tim, cơ trơn

Câu 80 Lipase có nguồn gốc ở đâu:

A Tuyến tiền liệt

B Tụy

C Cơ xương, tim

D Gan, cơ xương, tim, thận, hồng cầu

Câu 81 Yếu tố gây giảm Transaminase là:

A Thiếu Vitamin B6

B Quá trọng

C Rượu

D Tuổi 40 - 60

Câu 82 Độ tuổi gây tăng Transaminase là:

A 10 - 20 tuổi

B 20 - 30 tuổi

C 40 - 60 tuổi

D 60 - 80 tuổi

Câu 83 Tăng trong nhồi máu cơ tim Chọn ý đúng:

A GOT tăng rõ (trong 95% các trường hợp NMCT)

B GOT tăng bắt đầu từ 4 giờ sau cơn đau thắt ngực (sau CK)

C GOT đạt đỉnh cao # 16 giờ

D GOT trở về dần mức bình thường # 22 giờ (ngang CK)

Câu 84 Tăng trong nhồi máu cơ tim Chọn ý đúng:

A GOT tăng bắt đầu từ 4 giờ sau cơn đau thắt ngực (sau CK)

B GOT đạt đỉnh cao # 16 giờ

C GOT trở về dần mức bình thường # 32 giờ (ngang CK)

D GOT > GPT

Câu 85 Transaminase tăng trong trường hợp:

A Loạn dưỡng cơ xương

B Viêm cơ

C Viêm da, tiêu myoglobin

D Tất cả đều đúng

Trang 11

Câu 86 Theo Tổ chức Y tế Thế giới, để chẩn đoán nhồi máu cơ tim phải có bao nhiêu tiêu

chuẩn:

A Một trong bốn tiêu chuẩn

B Hai trong bốn tiêu chuẩn

C Hai trong ba tiêu chuẩn

D Cả ba tiêu chuẩn

A isozym não

B isozym tim

C isozym cơ xương và tim

D isozym cơ vân và não

A CK-BB

B CK-MB

C CK-MM

D CK-NM

A CK-BB

B CK-MB

C CK-MM

D CK-NM

Câu 90 Trị số bình thường của đường huyết, chọn câu đúng:

A 80 - 120 mg%

B 60 - 130 mg%

C 70 - 130 mg%

D 60 - 126 mg%

Câu 91 Thành phần nào sau đây KHÔNG gây hạ đường huyết:

A Tế bào β tụy tiết insulin

B Hoạt động cơ

C Đói kéo dài

D Lạnh

Câu 92 Điều nào sau đây SAI khi bệnh nhân uống rượu nhiều:

A Tăng đường huyết

B Hạ đường huyết

C Kích thích tế bào β tụy tăng tiết insulin

D Kích thích hệ thống hạ đường huyết tăng hoạt động

Câu 93 Yếu tố gây biến thiên sinh học nào gây hạ đường huyết:

A Hoạt động cơ kéo dài

B Lạnh

C Kích thích thần kinh

D Alcol

Câu 94 Điều nào sau đây về hạ đường huyết mức độ nặng KHÔNG đúng:

A Chiếm 70% hạ đường huyết tự nhiên

B Thường đi kèm tổn thương thực thể

C Có thể gặp ở bệnh nhân cắt dạ dày, bệnh tiểu đường thận

D Ức chế hệ thống gây tăng đường huyết hoặc tăng hoạt động hệ thống gây hạ đường huyết

Ngày đăng: 23/11/2016, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w