Câu 66 : Este X có các đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau - Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y tham gia phản ứng tráng bạc và chấ
Trang 1CHƯƠNG 1 : ESTE – CHẤT BÉO (3)
phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D propyl fomat
đồng phân cấu tạo của A phù hợp với giả thiết trên là
Câu 25 : Este X đơn chức chứa tối đa 5 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân hoàn toàn X thu được Y, Z biếtrằng Y , Z đều có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu đồng phân phù hợp với cấu tạo của X ?
A X là este chưa no đơn chức B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng
C X có thể làm mất màu nước brom D Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit
Câu 28 : Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?
A CH3COOH B CH3CHO C CH3COONa D (CH3CO)2O
Câu 34 : Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH , cô cạn được chất rắn (B) vàhỗn hợp hơi (C) , từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng bạc cho sản phẩm (E) , (E) tác dụng vớiNaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là
A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3 C HCOOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2Câu 32 : Có bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH?
Câu 44 : Để tăng hiệu suất phản ứng este hoá cần:
A.Tăng nồng độ một trong các chất ban đầu B Dùng chất xúc tác H2SO4 đặc
C Tách bớt este ra khỏi hỗn hợp sản phẩm D Tất cả các yếu tố trên
A Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH B Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4 đun nóng
Câu 48 : Cho các chất C2H5Cl , CH3COOH , CH3OCH3 , C3H5(OH)3 , NaOH , CH3COOC2H5 Số các cặp chất có thể phản ứngđược với nhau là
Câu 51 : Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là
A HCOOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 C CH3COO-CH2-C6H5 D CH3-OOC-COO-C2H5
Câu 59 : Este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit đơn chức không no có một liên kết đôi C=C Có công thức tổng quát là
A CnH2n-4 O2 ( n 4) B CnH2n-2 O2 ( n 3) C CnH2n-2 O2 ( n 4) D CnH2nO2 ( n 4)Câu 60 : Cho các chất : CHCH , CH3COOC(CH3)=CH2 , CH3-CH2COOH , C2H5OH , CH3-CHCl2 , CH3COOCH=CH2 ,
CH2=CH2 , CH3COOC2H5 , C2H5COOCHCl-CH3 Có bao nhiêu chất tạo trực tiếp ra etanal chỉ bằng một phản ứng ?
A 6 B 7 C 8 D 9
Trang 2Câu 63 : Đun nóng hỗn hợp 3 axit R1COOH , R2COOH , R3COOH với etanđiol thì thu được tối đa bao nhiêu este
không tác dụng được với Na ?
Câu 65 : Cho glixerol tác dụng với axit axetic có H2SO4 xúc tác thì tác thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhómchức este ?
Câu 66 : Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng bạc ) và chất Z (có số nguyên tử cacbonbằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là
A Chất X thuộc loại este no, đơn chức
B Chất Y tan vô hạn trong nước
C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
Câu 67: Cho etanđiol tác dụng với axit fomic và axit axetic thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm chức este?
Câu 68 : Cho phản ứng xà phòng hoá sau : (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Trong các chất trên chất nào được coi là xà phòng
A C3H5(OH)3 B NaOH C C17H35COONa D (C17H35COO)3C3H5
Câu 71 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau : C3H4O2 + NaOH → X + Y ; X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc Hai chất Y, Z tương ứng là
Câu 72 : Cho hai hợp chất hữu cơ X , Y chứa các nguyên tố C , H , O khối lượng phân tử đều bằng 74 biết X tác dụng
A C4H9OH và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và HOC2H4CHO
C OHC-COOH và C2H5COOH D OHC-COOH và HCOOC2H5
Câu 73 : Công thức tổng quát của este không no có một liên kết đôi C=C, hai chức, mạch hở có dạng
A CnH2nO4 (n > 3) B CnH2n-2O4 (n > 4) C CnH2n-2O2 (n > 3) D CnH2n-4O4 (n > 4)
Câu 91 : Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A CH3COOCH = CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng đựơc với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH3COOCH = CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3COOCH = CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 92 : Lần lượt cho các chất : Vinyl axetat; 2,2-điclopropan; phenyl axetat và 1,1,1-tricloetan tác dụng hoàn toàn với
dung dịch NaOH dư Trường hợp nào sau đây phương trình hóa học không viết đúng ?
B CH3CCl2CH3 + 2NaOH CH3COCH3 + 2NaCl + H2O
C CH3COOC6H5 + NaOH CH3COONa + C6H5OH
Câu 93 : Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hóa A tạo ra sản phẩm là chất B
Chất X không thể là
A Etyl axetat B Etilenglicol oxalat C Vinyl axetat D Isopropyl propionat
Câu 98 : Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit CTCT của este đó là
Câu 101 : Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y
Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Công thức phân tử của X là
A C12H20O6 B C12H14O4 C C11H10O4 D C11H12O4
A Natri axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Ety axetat
Trang 3Câu 37 : Những hợp chất trong dãy sau thuộc loại este :
A Xăng , dầu nhờn bôi trơn máy , dầu ăn B Dầu lạc , dầu dừa , dầu cá
C Dầu mỏ , hắc ín , dầu dừa D Mỡ động vật , dầu thực vật , mazut
Câu 41 : Chất béo là este được tạo bởi :
A Glixerol với axit axetic B Ancol etylic với axit béo
C Glixerol với các axit béo D Các phân tử aminoaxit
Câu 69 : Chỉ số axit của chất béo là
A Số mg KOH cần để thuỷ phân 1g chất béo
C Số mg K cần để phản ứng với lượng axit dư trong chất béo
D Số gam NaOH cần để thuỷ phân hoàn toàn lượng chất béo đó
Câu 80 : Dầu mỡ (chất béo) để lâu ngày bị ôi thiu là do
A Chất béo vữa ra
B Chất béo bị oxi hoá chậm trong không khí tạo thành anđehit có mùi
C Chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí
D Chất béo bị oxi và nitơ không khí chuyển thành amino axit có mùi khó chịu
Câu 83 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn
B Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn
D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 86 : Muốn phân biệt dầu nhớt bôi trơn máy với dầu nhớt thực vật, người ta đề xuất 3 cách :
màu xanh thẫm là dầu thực vật
2 Chất nào tan trong dung dịch HCl là dầu nhớt
3 Cho vào nước chất nào nhẹ nổi trên bề mặt là dầu thực vật
Phương án đúng là
A 1, 2 và 3 B Chỉ có 1 C 1 và 2 D 2 và 3
phản ứng hoàn toàn từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan Công thức của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH2CH2CH3 D.HCOOCH(CH3)2
Câu 104 : Thủy phân 4,3 gam este X đơn chức mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH 3COOC2H5 D C3H7COOH
Câu 109 : Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được ancol etylic Biết khối lượng phân tử của ancol bằng62,16% khối lượng phân tử của este Vậy X có công thức cấu tạo là
Câu 110 : Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no , đơn chức mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
Câu 5 : Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng hết với 100ml dung dịchNaOH 1M Tên gọi của este đó là
Câu 2 : Cho 8,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thì thu được 8,2 gam muối CTCT của X là
đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo chính xác của A và B là
A CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5 B CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2
C CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3 D H-COOCH3 và CH3-COOCH3
NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH là
A 0,5M B 1,0M C 1,5M D 2,0M
Trang 4Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este hai chức tạo bởi ancol no và axit đơn chức chưa no có một nối đôi ta thu được17,92 lít khí CO2 (đktc) thì este đó được tạo ra từ ancol và axit nào sau đây ?
A etylen glicol và axit acrylic B propylenglycol và axit butenoic
C etylen glicol, axit acrylic và axit butenoic D butandiol và axit acrylic
Câu 8 : Cho 4,4 gam este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 4,8 gam muối natri CTCT của E là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
A 14,8g B 18,5g C 22,2g D 29,6g
12,32 gam este Hiệu suất của phản ứng là
Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp hơi hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được
duy nhất Công thức của hai este là
A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C HCOOC3H7 và HCOOC4H9 D CH3COOC2H5 và CH3COOC2H5
Câu 14 : Cho 0,1mol este A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được hỗn hợp hai muối của hai axithữu cơ đều đơn chức và 6,2 gam một ancol B Vậy công thức của B là
A 91,8 gam B 83,8 gam C 79,8 gam D 98,2 gam
ancol Công thức phân tử của este là
A (C2H5COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5 C (C2H3COO)3C4H7 D (C3H7COO)3C3H5
Biết số nguyên tử cacbon trong phân tử ancol và phân tử muối bằng nhau Giá trị của m1 , m2 là
Câu 23 : Cho 0,15 mol hỗn hợp hai este đơn chức phản ứng vừa đủ với 0,25 mol NaOH và tạo thành hỗn hợp hai muối
và một ancol có khối lượng tương ứng là 21,8 gam và 2,3 gam Hai muối đó là
A CH3COOC6H5 và CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 và CH3COOCH3
C HCOOC6H5 và HCOOC2H5 D HCOOC6H5 và CH3COOCH3
Câu 26 : Xà phòng hoá este A đơn chức no chỉ thu được một chất hữu cơ B duy nhất chứa natri Cô cạn, sau đó thêm
hơi nước theo tỷ lệ 2:3 Công thức phân tử este là
A C3H4O2 B C 2H4O2 C C4H6O2 D C3H6O2
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H3
A 3 : 4 B 1 : 1 C 1 : 2 D 2 : 1
thu được 0,4 mol Ag Công thức cấu tạo của este có thể là
A HCOOC2H5 B HCOOC2H3 C HCOOCH2-CH=CH3 D HCOOC(CH3)=CH2
Trang 5Câu 33 : Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối Tỉ khối của M đối với CO2
bằng 2 M có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B CH 3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
Câu 35 : Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của một axit
Công thức cấu tạo của X là
A C2H5OOC-COOC2H5 B C 5H7COOC2H5 C (HCOO)3C3H5 D C2H5OOC-CH2-COOC2H5 Câu 36 : Khối lượng este metyl metacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 96 gamancol metylic , giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%
dịch NaOH dư thu được 3,4 gam muối Công thức cấu tạo của 2 este là
A CH3COOC2H5 và HCOOC3H7-i B n-C3H7OCOH và HCOOC3H7-i
C CH3COOC2H5 và HCOOC3H7-n D C2H5COOC3H7-i và CH3COOC2H5
dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng thu được một hợp chất hữu cơ Y có khối lượng là 7,1 gam Công thức phân tử của Y là
A C4H7O3Na B C2H3O2Na C C4H6O4Na2 D C4H5O4Na2
NaOH 0,5M thu được 4,7 gam một hợp chất hữu cơ Y Công thức phân tử của Y là
A C3H5O2Na B C4H5O2Na C C3H3O2Na D C2H3O2Na
Câu 42 : Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol metyl axetat bằng dung dịch NaOH dư 20% so với lượng phản ứng thu đượcdung dịch A Cô cạn dung dịch A ta được chất rắn khan B Khối lượng của B là
A 18,4 gam B 24,4 gam C 18 gam D 16,4 gam
X tác dụng với 0,3 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH=CH-CH3 B C2H5COOCH=CH2
C HCOOCH=CH-CH2-CH3 D CH2=CH-COO-C2H5
Câu 45 : Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệmol là 1 : 1 A tác dụng với xút cho một muối và một anđehit B tác dụng với xút dư cho 2 muối và nước, các muối cóphân tử khối lớn hơn phân tử khối của natri axetat Công thức cấu tạo của A và B có thể là
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
thuộc loại gì ? (đơn chức hay đa chức, no hay không no)
C Este thuộc loại no, đơn chức D Este thuộc loại không no đa chức
Câu 50 : X là este đơn chức, tác dụng hoàn toàn với 500ml dd KOH 2,4M thu 105 gam chất rắn và 54 gam ancol Cho toàn
bộ ancol trên qua CuO dư, đun nóng, lấy sản phẩm tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 1,8 mol Ag Vậy X là
C CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH3 D CH3COOCH(CH3)2
lượng muối khan thu được là
Câu 56 : Cho 2,15 gam este X bay hơi thu được 0,56 lít hơi (đktc) Mặt khác đem thuỷ phân hoàn toàn 25,8 gam Xbằng 100 ml dd NaOH 20% (d = 1,2 g/ml) rồi đem cô cạn thì thu được 36,6 gam chất rắn khan Vậy CTCT este là
Câu 57 : Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,05 mol este của một axit đa chức với một ancol đơn chức, tiêu tốn hết 5,6 gam KOH.Mặt khác khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì tốn hết 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Vậy CTCT của este là
A CH2(COOCH3)2 B CH2(COOC2H5)2 C (COOC2H5)2 D CH(COOCH 3)3
Câu 61 : Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X , thu được thể tích hơi đúng bằng
A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3
chiếm 25% về khối lượng Khối lượng 3 este đem đốt là
Trang 6Câu 70 : Hiđro hoá hoàn toàn m gam triolein (glixerol trioleat) thì thu được 89 gam tristearin (glixerol tristearat) Giá trị
m là
Câu 74 : X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng 1 ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Đốt
toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị m là
A 7,5 gam B 37,5 gam C 13,5 gam D.15,0 gam
Câu 77 : Hiđro hoá chất béo triolein glixerol (H=80%) Sau đó thuỷ phân hoàn toàn bằng NaOH vừa đủ thì thu đượcbao nhiêu loại xà phòng?
Câu 81 : Khi đốt 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và a mol H2O Giá trị của a là
A a = 0,3 B 0,3 < a < 0,4 C 0,1 ≤ a ≤ 0,3 D 0,2 ≤ a ≤ 0,3
Câu 82 : Xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol este X thu được 1 mol muối và x (x ≥ 2) mol ancol Vậy X được tạo thành từ :
A Axit đơn chức và ancol đơn chức B Axit đa chức và ancol đơn chức
C Axit đa chức và ancol đa chức D A xit đơn chức và ancol đa chức
Câu 102 : Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X , Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dungdịch NaOH 1M, thu được 7,85 gam hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 gam hai ancol bậc I.Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là
A HCOOCH2CH2CH3 75%, CH3COOC2H5 25% B HCOOC2H5 45%, CH3COOCH3 55%
C HCOOC2H5 55%, CH3COOCH3 45% D HCOOCH2CH2CH3 25%, CH3COOC2H5 75%
Câu 106 : A là một este 3 chức mạch hở Đun nóng 7,9 gam A với NaOH dư Đến khi phản ứng hoàn toàn thu được
axit no, mạch hở, đơn chức, trong đó 2 axit có khối lượng phân tử nhỏ là đồng phân của nhau Công thức phân tử củaaxit có khối lượng phân tử lớn là
nhiệt độ, áp suất p2 (biết p2=2p1) Công thức phân tử của A là
A CH3COOC2H5 B (CH3COO)2C2H4 C (CH3COO)3C3H5 D C 3H5(COOCH3)3
Câu 85 : Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 8,2 B 10,2 C 19,8 D 21,8
Câu 88 : Một loại mỡ chứa 40% olein, 20% panmitin và 40% stearin Xà phòng hóa hoàn toàn m kg mỡ trên thu được
138 gam glixerol Giá trị của m là
A 1,209 B 1,3062 C 1,326 D 1,335
Câu 89 : X là este của axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 7,04 gam chất X người ta dùng
100 ml dd NaOH 1M, lượng NaOH này đã lấy dư 25% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Số công thức cấutạo của X là
80%) Giá trị của m là
Trang 7Câu 95 : Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thì thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó
là
A C17H31COOH và C17H33COOH B C15H31COOH và C17H35COOH
C C17H33COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH
đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn,thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A Isopropyl axetat B Metyl propionat C Etyl propionat D Etyl axetat
cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 96 : Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, côcạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam
Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cácphản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Câu 102 : Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X , Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dungdịch NaOH 1M, thu được 7,85 gam hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 gam hai ancol bậc I.Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là
A HCOOCH2CH2CH3 75%, CH3COOC2H5 25% B HCOOC2H5 45%, CH3COOCH3 55%
C HCOOC2H5 55%, CH3COOCH3 45% D HCOOCH2CH2CH3 25%, CH3COOC2H5 75%
Câu 106 : A là một este 3 chức mạch hở Đun nóng 7,9 gam A với NaOH dư Đến khi phản ứng hoàn toàn thu được
axit no, mạch hở, đơn chức, trong đó 2 axit có khối lượng phân tử nhỏ là đồng phân của nhau Công thức phân tử củaaxit có khối lượng phân tử lớn là
nhiệt độ, áp suất p2 (biết p2=2p1) Công thức phân tử của A là
Câu 4 : Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol etylic) Cho tất cả khí
A 50% B 62,5% C 75% D 80%
Câu 5 : Thuốc thử cần để nhận biết 3 chất lỏng hexan, glixerol và dung dịch glucozơ là
A Na B Cu(OH)2 C Dung dịch HCl D Dung dịch AgNO 3/NH3
Câu 6 : Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1 kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là
A 162 gam B 180 gam C 81 gam D 90 gam
Câu 7 : Để phân biệt các chất: CH3CHO , C6H12O6 (glucozơ) , glixerol , etanol , lòng trắng trứng ta chỉ cần dùng thêmmột thuốc thử là
A dd AgNO3/ NH3 B Nước brom C Kim loại Na D Cu(OH)2
Trang 8Câu 8 : Cặp gồm các polisaccarit là
A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và fructozơ
C Tinh bột và xenlulozơ D Fructozơ và mantozơ
Câu 9 : Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là
A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Mantozơ
Câu 10 : Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 29160 đvc Số mắt xích (C6H10O5) có trong ptử tinh bột đó là
A 162 B 180 C 126 D 108
Câu 11 : Để điều chế 45 gam axit lactic từ tinh bột qua con đường lên men lactic , hiệu suất thủy phân tinh bột và lên
men lactic tương ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là
A 50 gam B 56,25 gam C 56 gam D 62,5 gam
Câu 12 : Có 4 chất : Axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệtđược 4 chất trên?
A Quỳ tím B CaCO3 C CuO D.Cu(OH)2 /OH¯
X có phản ứng tráng bạc X là
Câu 14 : Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
A -glucozơ B -fructozơ C -glucozơ D -fructozơ
gam/ml) với hiệu suất của quá trình là 75% Giá trị của m là
A 108 gam B 60,75 gam C 144 gam D 135 gam
Câu 16 : Khi thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 17 : Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, anđehit axetic, ancol etylic, hồ tinhbột, ta dùng thuốc thử:
A I2 và Cu(OH)2, t0 B I2 và AgNO3/NH3
Câu 18 : Dãy các chất đều tác dụng được với xenlulozơ:
A Glucozơ , fructozơ , saccarozơ C Glucozơ , fructozơ , mantozơ
B Glucozơ , saccarozơ , mantozơ D Glucozơ , mantozơ , glixerol
Câu 20 : Giả sử 1 tấn mía cây ép ra được 900 kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14% Hiệu suất của quá trình sảnxuất saccarozơ từ nước mía đạt 90% Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1 tấn mía cây là
A 113,4 kg B 810,0 kg C 126,0 kg D 213,4 kg
Câu 21 : Saccarit nào sau đây không bị thuỷ phân ?
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Tinh bột
Câu 22 : Để phân biệt glucozơ và fructozơ, ta có thể dùng thuốc thử là
A Nước vôi trong B Nước brom C AgNO3/NH3 D dung dịch NaOH
thu được 200 gam kết tủa, đun nóng dung dịch nước lọc thu được thêm 200 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạnlên men là 75% Khối lượng m đã dùng là
A 860 gam B 880 gam C 869 gam D 864 gam
Câu 24 : Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử glucozơ?
Câu 25 : Muốn xét nghiệm sự có mặt của đường trong nước tiểu không thể dùng nước thuốc thử nào sau đây ?
A Cu(OH)2 B Thuốc thử Fehlinh ( phức Cu2+ với ion tactarat )
C Dung dịch vôi sữa D Thuốc thử tolen ( phức Ag+ với NH3 )
Câu 26 : Chọn phát biểu đúng về Cacbohiđrat :
A Cacbohiđrat là một loại hiđrocacbon
B Cacbohiđrat là hợp chất tạp chức có chứa nhiều nhóm –OH và có nhóm >CO trong phân tử
C Cacbohiđrat là hợp chất đa chức có chứa nhiều nhóm -OH và có nhóm >CO trong phân tử
D Cacbohiđrat là hợp chất có công thức chung là Cn(H2O)n
Trang 9Câu 27 : Cho các dung dịch không màu: HCOOH , CH3COOH , Glucozơ (C6H12O6) , glixerol , C2H5OH , CH3CHO Dùngnhững cặp chất nào có thể nhận biết được cả 6 chất ?
A Cu(OH)2 , quỳ tím , dd AgNO3/dd NH3 B Quỳ tím , NaOH và dd AgNO 3/dd NH3
C Cu(OH)2 , dd AgNO3/dd NH3 và NaOH D Quỳ tím , dd AgNO3/dd NH3 và H2SO4
Câu 28 : Chia m gam chất X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 Đem phân tích xác định được công thức của X là glucozơ
- Phần 2 Đem thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 27 gam Ag
Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì m có giá trị là
A 22,50 gam B 20,25 gam C 40,50 gam D 45,00 gam
A 949,2 gam B 607,6 gam C 1054,7 gam D 759,4 gam
Câu 33 : Trong công nghiệp để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng chất nào để phản ứng vớiAgNO3 trong NH3 ?
A Axetilen B Anđehit fomic C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 34 : Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?
Câu 35 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?
B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
C Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc khi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư
D Saccarozơ và saccarin đều là đồng đẳng của nhau
Câu 37 : Để điều chế xenlulozơ triaxetat người ta cho xenlulozơ tác dụng với chất nào sau đây là tốt nhất ?
Câu 38 : Trong mật ong thường có glucozơ, fructozơ, saccarozơ Hàm lượng các cacbohiđrat trong mật ong tăng dầntheo dãy sau :
A Glucozơ , fructozơ , saccarozơ B Fructozơ , glucozơ , saccarozơ
C Saccarozơ, glucozơ, fructozơ D Saccarozơ, fructozơ, glucozơ
Câu 39 : Công thức chung của cacbohiđrat là
A C6H12O6 B CnH2nOn C Cn(H2O)n D (C6H10O5)n
Câu 40 : Chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp từ glucozơ ?
A Ancol etylic B Sobitol C Axit lactic D Axit axetic
Câu 41 : Cho 3 dd : chuối xanh , chuối chín , KI Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 3 dung dịch nói trên ?
A Khí O2 B Khí O3 C dd AgNO3 D Hồ tinh bột
Ag tối đa thu được là m(g) Hiệu suất phản ứng đạt 75% vậy m có giá trị là
Câu 43 : Thuỷ phân m gam xenlulozơ (có 25% tạp chất) sau đó lên men sản phẩm thu được ancol etylic (hiệu suất mỗigiai đoạn là 80%) Hấp thụ toàn bộ khi CO2 thoát ra vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa Giá trị của m là
A 33,75 gam B 31,64g C 27,00 gam D 25,31 gam
A Nhúm bông tan thành dung dịch trong suốt
B Nhúm bông chuyển sang màu vàng và sau đó chuyển thành màu đen
Trang 10C Nhúm bông chuyển ngay thành màu đen
D Nhúm bông bốc cháy
Câu 46 : Glucozơ tồn tại bao nhiêu dạng mạch vòng ?
phản ứng tráng bạc Đó là do
A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B Saccarozơ tráng bạc được trong môi trường axit
C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
D Saccarozơ bị chuyển thành mantozơ có khả năng tráng bạc
Câu 49 : Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?
A Cho axetilen tác dụng với dd AgNO3/ NH3 B Cho axit fomic tác dụng với dd AgNO3/ NH3
C Cho anđehit fomic tác dụng với dd AgNO3/ NH3 D Cho glucozơ tác dụng với dd AgNO3/ NH3
Câu 50 : Khi ăn mía phần gốc ngọt hơn phần ngọn nguyên nhân là
A Phần gốc nhiều hàm lượng đạm nhiều hơn phần ngọn
B Phần gốc là fructozơ, phần ngọn là saccarozơ
C Phần gốc có hàm lượng đường nhiều hơn phần ngọn
D Phần gốc có hàm lượng muối nhiều hơn phần ngọn
Câu 51 : Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào ?
Câu 52 : Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong CTCT của glucozơ cơ nhiều nhóm hiđroxi (-OH) ?
A Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng khí hiđro
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch brom
Câu 53 : Cho 3 nhóm chất sau: (1) Saccarozơ và dung dịch glucozơ ; (2) Saccarozơ và mantozơ
(3) Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic
Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất trong mỗi nhóm trên ?
A Cu(OH)2/ dd NaOH B AgNO3/ dd NH3 C Na D Br2/ H2O
nào sau đây ?
Câu 55 : Sắp xếp các chất sau theo thứ tự độ ngọt tăng dần : Glucozơ (1) , fructozơ (2) , saccarozơ (3)
A (1) < (3) < (2) B (2) < (1) < (3) C (1) < (2) < (3) D (2) < (3) < (1)
Câu 56 : Khẳng định nào sau đây là không đúng ?
A Khí NH3 dễ bị hoá lỏng và tan nhiều trong nước hơn khí CO2
B Hầu hết các kim loại ở trạng thái rắn
C Glucozơ và fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 57 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?
A Tinh bột , xenlulozơ , polivinylclorua
B Tinh bột , xenlulozơ, protein , saccarozơ , chất béo
C Tinh bột , xenlulozơ , protein , saccarozơ , glucozơ
D Tinh bột , xenlulozơ , protein , saccarozơ , polietilen
hợp A gồm xenlulozơ triaxetat , xenlulozơ điaxetat Phần trăm khối lượng xenlulozơ triaxetat là
Câu 60 : Từ chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp được ancol etylic ?
A Tinh bột B Etylaxetat C Etilen D Glucozơ
Trang 11Câu 61 : Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 62 : Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây ?
A H2/ Ni, t0 B AgNO3/ NH3, t0 C Cu(OH)2/ NaOH, t0 D HBr
Câu 63 : Chỉ dùng thêm 1 hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 chất : Axit axetic , glixerol , ancol etylic , glucozơ ?
Câu 64 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A Glucozơ phản ứng với dd AgNO3/ NH3 B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/ OH-
C Glucozơ phản ứng với CH3OH/ H+ D Glucozơ phản ứng với CH3COOH/ H2SO4 đặc
Câu 65 : Để phân biệt được dd của các chất : glucozơ , glixerol , etanol , formanđehit , chỉ cần dùng một thuốc thử là
A Cu(OH)2/ OH- B [Ag(NH3)2]OH C Nước brom D Kim loại Na
Câu 66 : Một dung dịch có các tính chất:
- Phản ứng khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là
Câu 67 : Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:
6CO2 + 6H2O + 673kcal → C6H12O6 + 6O2
Khối lượng Glucozơ sản sinh được của 100 lá xanh trong thời gian 3 giờ là (biết trong thời gian ấy 100 lá hấp thụmột năng lượng là 84,125 kcal nhưng chỉ có 20% năng lương được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ)
2,8% tạp chất trơ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 54,6 gam B 56,2 gam C 54,0 gam D 51,3 gam
Câu 69 : Đường nào sau đây không thuộc loại saccarit ?
A Saccarin B Saccarozơ C Mantozơ D Glucozơ
Câu 70 : Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau
C Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom
A CO2 và SO2 B CO2 và H2S C CO2 và SO3 D SO2 và H2S
Câu 72 : Một hợp chất cacbohiđrat X có các phản ứng theo sơ đồ sau :
X Cu(OH)2/NaOH Dung dịch xanh lam t0 Kết tủa đỏ gạch
Vậy X không thể là
Câu 73 : Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau ?
A Đều được lấy từ củ cải đường B Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3)2]OH D Đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
xenlulozơ triaxetat Hiệu suất phản ứng là
A 60 % B 40 % C 10 % D 20 %
Câu 75 : Hợp chất A là chất bột màu trắng không tan trong nước , trương lên trong nước nóng tạo thành hồ Sản phẩmcuối cùng của quá trình thuỷ phân là chất B Dưới tác dụng của enzim của vi khuẩn axit lactic , chất B tạo nên chất C cóhai loại nhóm chức hoá học Chất C có thể được tạo nên khi sữa bị chua Xác định hợp chất A ?
A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Mantozơ
Câu 77 : Trong dung dịch nước glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng :
A Mạch vòng 6 cạnh B Mạch vòng 5 cạnh C Mạch vòng 4 cạnh D Mạch hởCâu 78 : Ở nhiệt độ thường , chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ?
tạo ra 18 gam glucozơ là
Trang 12A 4,032 lít B 134,4 lít C 448lít D 44800 lít
tủa Đun nóng nước lọc sau khi tách kết tủa thu được thêm m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 81 : Nhận định nào sau đây không đúng :
A Glucozơ không có tính khử B Nhai kỹ vài hạt gạo sống có vị ngọt
C Iot làm xanh hồ tinh bột D Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi ngọt hơn cơm phía trên Câu 82 : Trong các chất sau : glucozơ , saccaroz , xenlulozơ , anđehit axetic Chất nào có hàm lượng cacbon thấp nhất?
A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Anđehit axetic
Câu 83 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Nhỏ dd iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh
B Trong nhiều loại hạt cây cối thường có nhiều tinh bột
C Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ vàolát chuối chín thì không có hiện tượng gì
D Cho axit nitric đậm đặc vào dd lòng trắng trứng và đun nóng thấy xuất hiện mầu vàng, còn cho đồng (II) hiđroxitvào dung dịch lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì
Câu 84 : Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :
A Đặc trưng của phản ứng thuỷ phân B Độ tan trong nước
C.Về thành phần phân tử D Về cấu trúc mạch phân tử
Câu 85 : Trong các phát biểu sau liên quan đến Cacbohiđrat :
1 Khác với glucozơ (chứa nhóm anđehit), fructozơ (chứa nhóm xeton) không cho phản ứng tráng bạc
2 Saccarozơ là đisaccarit của glucozơ nên saccarozơ cũng tham gia phản ứng tráng bạc như glucozơ
3 Tinh bột chứa nhiều nhóm -OH nên tan nhiều trong nước
Chọn phản ứng sai :
A Chỉ có (1) và (2) B Cả (1) , (2) , (3) , (4) đều sai
C Chỉ có (4) D Chỉ có (1) , (2) và (3)
Câu 86 : Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B Khi có xúc tác enzim , dd glucozơ lên men thành ancol etylic
B Glucozơ có phản ứng tráng bạc D Glucozơ tạo este chứa 5 gốc CH3COO
-Câu 87 : Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vòng?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B Glucozơ có phản ứng tráng bạc
C Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dd xanh lam
C Axit axetic và saccarozơ D Glixerol và propan-1,3-điol
Câu 89 : Có các cặp dung dịch sau : (1) Glucozơ và glixerol , (2) Glucozơ và anđehit axetic
(3) Saccarozơ và mantozơ , (4) Mantozơ và fructozơ
Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tối đa bao nhiêu cặp chất trên ?
Câu 90 : Saccarozơ và glucozơ đều có
A Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B Phản ứng với dung dịch NaCl
C Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 91 : Cho các chất: anđehit fomic, axit axetic, glucozơ Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các chất này ?
A Khi đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng các chất cho cùng khối lượng CO2 và H2O
C Cả 3 chất đều có khả năng phản ứng cộng hợp với H2, xúc tác Ni , t0
D Đều có cùng công thức đơn giản nên có cùng thành phần % các nguyên tố C , H , O
A Glucozơ , glixerol , mantozơ , natri axetat B Glucozơ , glixerol , mantozơ , axit axetic
C Glucozơ, glixerol , anđehit fomic , natri axetat D Glucozơ , glixerol , mantozơ , ancol etylic
A C3H5(OH)3 , C2H4(OH)2 B C3H7OH , CH3CHO
Trang 13C CH3COOH , C2H3COOH D.C3H5(OH)3 , C12H22O11(saccarozơ)
Câu 94 : Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lượng ancol bị hao hụt là 10% và khối lượngriêng của ancol nguyên chất là 0,8 (g/ml) Thể tích dung dịch ancol 40o thu được là
Câu 98 : Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 99 : Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo bởi :
A 1 gốc -glucozơ và 1 gốc -fructozơ B 1 gốc -glucozơ và 1 gốc -fructozơ
Câu 100 : Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 Đem thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 27 gam Ag
- Phần 2 Cho lên men thu được V ml rượu (d = 0,8g/ml)
Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì V có giá trị là
CHƯƠNG 3 : AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
Câu 1 : Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa một vòng benzen) , đơn chức,
A HCOONH3C2H5 , C2H5NH2 B CH3COONH3CH3 , CH3NH2
C HCOONH3C2H3 , C2H3NH2 D CH2=CHCOONH4 , NH3
A (1) , (3) B (3) , (4) C (2) , (5) D (1) , (4)
Câu 5 : Cho hỗn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dd HCl 1M được dungdịch X Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 ml dung dịch NaOH 1M Vậy khi tạo thành dung dịch X thì
Câu 6 : Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bậc của amin ?
A CH3CH2NHCH3 , CH3NH2 , (CH3)2NCH2CH3 B C2H5NH2, (CH3)2CHNH2, (CH3)3CNH2
C CH3NH2, CH3CH2NHCH3, (CH3)2NCH2CH3 D CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3, CH3CH2NHCH3
Trang 14Câu 7 : Cho sơ đồ phản ứng : CH3NH2 A B Các chất A , B trong sơ đồ trên lần lượt là
amin Công thức cấu tạo của X là
A CH3COONH3CH3 B HCOONH3C2H5 C HCOONH 2(CH3)2 D C2H5COONH4
Câu 10 : Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là
A 2 B 3 C 4 D 5
C5H7O4NNa2 có sơ đồ chuyển hoá :
A C2H5OOCCH2CH(NH2)CH2COOC2H5 B CH3COOCH2CH(NH2)CH2OOCC3H7
C CH3COOCH2CH2CH(NH2)CH2CH2OOCCH3 D C2H5OOCCH2CH2CH(NH2)COOC2H5
A C4H7N B C2H7N C C4H14N D C2H5N
Câu 13 : Để tổng hợp các protein từ các amino axit, người ta dùng phản ứng:
A Trùng hợp B Trùng ngưng C Trung hoà D Este hoá
Câu 14 : Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu quì tím là
A C6H5OH , C2H5NH2 , CH3COOH B CH3NH2 , C2H5NH2 , CH3COOH
C C6H5NH2 , CH3NH2 , C2H5NH2 D (C6H5)2NH , (CH3)2NH , NH2CH2COOH
Câu 15 : Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C,H,O,N trong đó N chiếm 15,73 % về khối lượng Chất A tác dụng
được với NaOH và HCl và đều theo tỷ lệ 1:1 về số mol Chất A có sẵn trong thiên nhiên và tồn tại ở trạng thái rắn.
Công thức cấu tạo của A có thể là
A NH2CH2CH2COOH B CH2=CHCOONH4 C HCOOCH2CH2NH2 D NH2CH2COOCH3
Câu 19 : Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ?
A NH2CH2COOH B HOOCCH2CH(NH2)COOH C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CONH2Câu 20 : Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin bằng những chất nào ?
A dd NaOH , dd brom B dd HCl , dd NaOH C H2O , dd brom D dd NaCl , dd bromCâu 21 : Để phân biệt các dung dịch glucozơ , glixerol , anđehit axetic , ancol etylic và lòng trắng trứng ta dùng :
Câu 22 : Cho các hợp chất hữu cơ: phenyl metyl ete, toluen, anilin, phenol Trong số các chất đã cho, những chất có thểlàm mất màu dung dịch brom là
A Toluen , anilin , phenol B Phenyl metyl ete , toluen , anilin , phenol
C Phenyl metyl ete , anilin , phenol D Phenyl metyl ete , toluen , phenol
Câu 23 : Trong các chất : p-NO2-C6H4-NH2 , p-CH3O-C6H4-NH2 , p-NH2-C6H4-CHO , C6H5-NH2 Chất có tính bazơmạnh nhất là
A p-NO2-C6H4-NH2 B p-CH3O-C6H4-NH2 C p-NH2-C6H4-CHO D C6H5-NH2
Câu 24 : C4H11N có số đồng phân amin bậc 1 là
Trang 15Câu 25 : Cho X là một amino axit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0,125M vàthu được 1,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam NaOH3,2% Công thức cấu tạo của X là
A NH2C3H6COOH B ClNH3C3H3(COOH)2 C NH2C3H5(COOH)2 D (NH2)2C3H5COOH
cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCl dư tạo 18,35 gam muối Công thức cấu tạo của X có thể là
A NH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)COOH
Câu 27 : Trong các chất: C6H5NH2 , CH3CH2NHCH3 , CH3CH2CH2NH2 , CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là
A C6H5NH2 B CH3NH2 C CH3CH2NHCH3 D CH3CH2CH2NH2
Câu 28 : Cho sơ đồ : C8H15O4N + 2NaOH → C5H7O4NNa2 + CH4O + C2H6O
Biết C5H7O4NNa2 cómạch cacbon không phân nhánh , có -NH2 tại C thì C8H15O4N có số CTCT phù hợp là
dịch NaOH và dung dịch HCl) là
A 1 B 2 C 3 D 4
(đktc) Hai amin có công thức phân tử là
A CH5N và C2H7N B C2H5N và C3H9N C C2H7N và C3H7N D C2H7N và C3H9N
A Axit - aminocaproic B Alanin C Glyxin D Axit glutamic
Câu 32 : Glyxin có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau ?
KCl (1) , C2H5OH /HCl (2) , CaCO3 (3) , Na2SO4 (4) , CH3COOH (5)
A (1) , (2) , (3) B (3) , (4) , (5) C (2) , (3) , (4) D (2) , (3) , (5)
gam Biết X tác dụng được với hiđro nguyên tử Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH(NH2)COOH B CH3-CH2-CH2-CH2NO2
C H2NCH2CH2COOH D CH3-CH2-CH2-NO2
đó cô cạn dung dịch thì thu được 12,55 gam muối khan Công thức đúng của X là
A CH2(NH2) - COOH B CH3 - CH2 -CH(NH2) - COOH
C CH3- CH(NH2) - COOH D CH2(NH2) - CH2 - COOH
0,5M cô cạn thu được 15,4g chất rắn Công thức phân tử có thể có của X là
A C4H10N2O2 B C5H12N2O2 C C5H10NO2 D C3H9NO4
1M Thu được dd Y Để phản ứng hết với các chất trong dd Y cần dùng 300ml dd NaOH 1M CTCT của X là
A CH3 - CH(NH2) - COOH B CH3 - CH2 -CH(NH2) - COOH
C CH2(NH2) - CH2 - COOH D CH3 - C(CH3)(NH2) - COOH
Câu 37 : Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0,15)
Công thức của 2 amin là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B CH3NH2 và C2H3NH2
X lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 18,0 gam chất rắn Vậy giá trị của m là
Câu 39 : Trung hoà 62 gam dung dịch của một amin no đơn chức bậc I có nồng độ bằng 5% bằng dung dịch 200ml HCl0,5M thu được dung dịch X Vậy dung dịch X có giá trị pH là
A Metylamin B Đimetylamin C Etylmetylamin C Đietylamin
Câu 42 : Tính bazơ của đimetylamin mạnh hơn melylamin vì lý do nào sau đây ?
Trang 16A Khối lượng mol của đimetylamin lớn hơn
B Mật độ electron của N trong CH3NH2 nhỏ hơn CH3- NH- CH3
C Đimetylamin có nhiều nhóm đẩy electron hơn làm tăng mật độ electron của nguyên tử N
D Đimetylamin có cấu trúc đối xứng hơn metylamin
Câu 43 : Công thức phân tử tổng quát amin no đơn chức mạch hở là
A CnH2n+3N B CnH2n+1NH2 C CnH2n+1N D CnH2n – 1NH2
Câu 44 : Đốt cháy 1 mol amino axit H2N- (CH2)n- COOH phải cần số mol oxi là
A (2n + 3)/2 B (6n + 3)/2 C (6n + 5)/4 D (6n - 1)/4
Câu 45 : Cho hợp chất sau : ( CO - [CH2]4- CO - NH - [CH2]6 - NH )n Hợp chất này thuộc loại polime nào sau đây?
Câu 46 : Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất sau thì không thể thu được sản phẩm nào dưới đây ?
H2N- CH2- CO- NH- CH(CH3)- CO- NH- CH(C6H5)- CO-NH- CH2- COOH
định công thức cấu tạo có thể có của hợp chất đó?
Câu 48 : Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được2,18 gam muối Khối lượng mol của A là
A 109 gam B 218 gam C 147 gam D 145gam
quỳ tím ẩm Nung B với NaOH rắn thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất Xác định CTCT của A ?
A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4 C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2
Câu 50 : Cho một - amino axit X có mạch cacbon không phân nhánh
- Lấy 0,01 mol X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M thu được 1,835 gam muối
- Lấy 2,94 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được 3,82 gam muối Xác định công thức cấu tạo của X ?
A CH3- CH2 - CH(NH2)- COOH B HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH
C HOOC- CH(NH2)- CH2- CH2- CH2- COOH D HOOC- CH2- CH2- CH2- CH(NH2)- COOH
khí bằng 3,07 Xác định công thức cấu tạo của X ?
A H2N- CH2- COOH B H2N- CH2- CH2- COOH
C CH3- CH(NH2)- COOH D CH3-NH-CH2-COOH
A NH3 , Na2CO3 B NH3 và C5H11COONa C C5H11COONa D NH2-(CH2)5-COONa
Câu 52 : Cho các chất sau : (1) CH3-CH(NH2)COOH; (2) HO-CH2-COOH; (3) CH2O và C6H5OH; (4) C2H4(OH)2 và
p-C6H4(COOH)2; (5) NH2(CH2)6NH2 và HOOC(CH2)4COOH Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
CH2COOH CH2-C6H5 CH3
Số amino axit khác nhau thu được là
Trang 17Câu 59 : Trung hoà 1 mol - amino axit X cần 1 mol HCl tạo muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về khối lượng.Công thức cấu tạo của X là
C H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH D H2N – CH2 – COOH
Câu 60 : Công thức cấu tạo của alanin là
A H2N – CH2 – CH2 – COOH B C6H5NH2 C CH3 – CH(NH2)– COOH D H2N – CH2 – COOH
muối Cho 1 mol A tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 177 gam muối Công thức phân tử của A là
A C3H7NO2 B C4H7NO4 C C4H6N2O2 D C5H7NO2
Câu 62 : Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính ?
C6H5-NH3Cl , ClH3N-CH2-COOH Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
được là
thu được kết tủa , đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là
không có nhóm chức khác Lấy 0,02 mol A phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch HCl 0,125M, tạo ra 3,67 gam muối Mặt khác , 4,41 gam A tác dụng với lượng dư NaOH thì tạo 5,73 gam muối khan CTCT của A là
A HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH B HOOC–CH2–CH(NH2)–CH2–COOH
Câu 69 : Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với
A ddKOH và dd HCl B dd KOH và CuO C dd HCl và dd Na2SO4 D dd NaOH và dd NH3
Câu 70 : Thuỷ phân một đoạn peptit được tạo ra từ các amino axit A , B , C , D , E có cấu tạo là ADCBE Hỏi thu đượctối đa bao nhiêu hợp chất có liên kết peptit ?
bằng dd NaOH, thu được sản phẩm trong đó có 11,1 gam một muối chứa 20,72% Na về khối lượng Công thức của X là
A H2N–CH2–CONH–CH2COOH
B H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2COOH hoặc H2N-CH2CO-NH- CH(CH3)COOH
D H2N-CH(C2H5)CO-NHCH2COOH hoặc H2N-CH2CO-NH-CH(C2H5)COOH
Câu 72 : Thuỷ phân một đoạn peptit được tạo ra từ các amino axit A , B , C , D , E có cấu tạo là ADCBE Hỏi thu đượctối đa bao nhiêu đipeptit ?
CH3OH , NH2-CH2-COOH Số phản ứng có thể xảy ra là
Câu 74 : Phát biểu không đúng là
A Trong dung dịch , H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-
B Amino axit là những chất rắn , kết tinh , tan tốt trong nước và có vị ngọt
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin
A NH2-CH2-COOH B X chứa 2 nhóm -COOH trong phân tử
Câu 76 : Cho glyxin tác dụng với dung dịch HCl , trong dung dịch thu được có mặt những cation hữu cơ nào?
Trang 18A B
Câu 77 : Đem trùng ngưng hỗn hợp gồm 22,5 gam glyxin và 44,5 gam alanin thu được m gam protein với hiệu suất mỗiphản ứng là 80% Vậy m có giá trị là:
Câu 78 : Cho dd sau: C6H5NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N-CH2-COOH (X3); HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (X4);
A X1 , X2 B X3 , X4 C X2 , X5 D X1 , X2 , X3 , X4 , X5
Câu 79 : Axit aminoaxetic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Na , dung dịch NaOH , dung dịch Na2SO4 B Cu , dung dịch NaOH , dung dịch HCl
C Na , dung dịch HCl , dung dịch Na2SO4 D Na , dung dịch HCl , dung dịch NaOH
bậc 1, mạch thẳng Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH2-CH2NO2. B CH2=CH-COONH4 C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-COOCH3
Khối lượng của nilon- 6,6 thu được là
của chất này là
C CH2=CH-COONH4 D A và B đều đúng
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C2H7N
khan Công thức cấu tạo thu gọn của X có thể là
A CH3CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH
Câu 85 : Câu nào dưới đây không đúng ?
A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của tất cả các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 D Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ ngtử H trong phân tử
Câu 86 : Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụngđược với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, Nlần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73% ; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa
đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 89 : Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là
A Protein luôn chứa nitơ B Protein có khối lượng phân tử lớn hơn
Câu 90 : Có 3 chất lỏng benzen , anilin , stiren , đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chấtlỏng trên là
Câu 91 : Một loại protein X có chứa 4 nguyên tử S trong phân tử Biết trong X , S chiếm 0,32% theo khối lư ợng , khốilượng phân tử của X là
A 5.104 B 4.104 C 3.104 D 2.104
Trang 19Câu 92 : Thủy phân hoàn toàn 1mol peptein X được các amino axit A , B , C , D , E mỗi loại 1 mol Nếu thủy phântừng phần X được các đipeptit và tripeptit AD , DC , B E, DCB Trình tự các amino axit trong X là
Câu 93 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?
B Cho HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng khi đun sôi thì thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
C Axit lactic được gọi là axit béo
D Lipit là một hợp chất este
Câu 94 : Cho m gam hỗn hợp X gồm NH3 , CH5N , C2H7N biết số mol NH3 bằng số mol C2H7N đem đốt cháy hoàn toànthu được 20,16 lít CO2 (đktc) và x mol H2O Vậy giá trị của m và x là
Câu 95 : Số lượng đipeptit có thể tạo thành từ hai amino axit alanin và glyxin là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 96 : Sản phẩm cuối cùng của phản ứng thủy phân protein là
A H2N-CH2-COOH B H2N-(CH2)2-COOH
C Các -amino axit D NH3 , CO2 , H2O
alanin Số dung dịch có hiện tượng đổi màu là
cạn được m gam chất rắn, còn khi cho lượng amino axit trên tác dụng với 300 ml dd HCl 1M cô cạn từ từ thu được 25,1gam chất rắn Công thức amino axit và m là
A C3H9O2N ; 22,2 gam B C3H7O2N ; 30,2 gam
Câu 99 : Cho 44,1 gam axit glutamic tác dụng với 9,2 gam ancol etylic sau phản ứng chỉ thu được một sản phẩm Xchứa một nhóm chức este Tách X đem phản ứng hoàn toàn với NaOH thì thấy cần 200ml NaOH 0,8M Vậy hiệu suấtphản ứng este hoá là
C Amino axit X có thể là NH2-CH2-COOH hay C2H5C(NH2)2COOH
D Có nhiều hơn hai công thức vì còn phụ thuộc vào số nguyên tử nitơ
CHƯƠNG 4 : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Câu 1 : Khái niệm đúng về polime là
A Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn
B Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử có phân tử khối nhỏ hơn
C Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng
D Polime là hợp chất cao phân tử gồm n mắt xích tạo thành
Câu 2 : Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime
A Tri stearat glixerol B Nhựa bakelit C Cao su D Tinh bột
Câu 3 : Chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp
A Propilen B Stiren C Propin D Toluen
Câu 4 : Sản phẩm ( C2H4-O-CO-C6H4-CO )n được tạo thành từ phản ứng nào sau đây
A C2H5OH + HOOC-C6H4-COOH →
B C2H5-COOH + HO-C6H4-OH →
D HO-C2H4-OH + HOOC-C6H4-COOH →
Câu 5 : Chất có CTCT sau được tạo thành từ phản ứng : ( CH2 - CH=CH - CH2 - CH2 – CH )n
C6H5
A CH3-CH=CH-CH3 và CH2=CH-C6H5 B CH2=CH2 và CH2=CH-CH2-CH2-C6H5
C CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2-C6H5 D CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-C6H5
Câu 6 : Tơ nilon-6 thuộc loại tơ thuộc loại tơ nào sau đây
A Tơ nhân tạo B Tơ tự nhiên C Tơ poliamit D Tơ polieste
Trang 20Câu 7 : Xenlulozơ triaxetat được xem là
Câu 8 : Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 u Số lượng
mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
Câu 9 : Dựa vào nguồn gốc, sợi dùng trong công nghiệp dệt , được chia thành
A Sợi hoá học và sợi tổng hợp B Sợi hoá học và sợi tự nhiên
C Sợi tổng hợp và sợi tự nhiên D Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo
Câu 10 : Từ 15kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thuỷ tinh hữu cơ có hiệu suất 90%?
dưới đây ?
A Polipropilen B Tinh bột C Polivinyl clorua (PVC) D Polistiren (PS)
Câu 12 : Polime được trùng hợp từ etilen Hỏi 280 gam PE đã được trùng hợp từ tối thiểu bao nhiêu phân tử etilen ?
10 gam kết tủa Khối lượng bình thay đổi như thế nào ?
Câu 14 : Cho sản phẩm khi trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp tác dụng vừa đủ 16g Brom Hiệu suất phản ứng
trùng hợp và khối lượng PE thu được là
Câu 15 : Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch nước brom 0,125M,
A 4,16 gam B 5,20 gam C 1,02 gam D 2,08 gam
Câu 16 : Một loại polime có cấu tạo không phân nhánh như sau : - CH2 - CH2 -CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2- CH2 Công thức một mắt xích của polime này là
A - CH2 - B - CH2-CH2-CH2 - C - CH2-CH2 - D - CH2-CH2-CH2-CH2
-Câu 17 : Polime X có phân tử khối là 280000 và hệ số trùng hợp n=10000 Vậy X là
A ( CH2-CH2 )n B ( CF2-CF2 )n C ( CH2-CHCl )n D ( CH2-CH(CH3) )n
Câu 18 : Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome
Câu 19 : Chỉ rõ polime của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P)
A ( CH2-CH2 )n B CH2=CH-CH3 C CH2=CH2 D ( CH2-CH(CH3) )n
stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu ?
Câu 22 : Giải trùng hợp polime ( CH2–CH(CH3)–CH(C6H5)–CH2 )n ta sẽ được monome nào sau đây ?
C Propilen và stiren D Isopren và toluen
Câu 23 : Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?
A Chất dẻo B Polime C Tơ D Cao su
Câu 24 : Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng ?
A Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
B Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền
C Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng
D Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt
Câu 25 : Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon- 6,6
C Axit ađipic và hexametylenđiamin D Axit glutamic và hexaetylenđiamin
Câu 26 : Polime nào sau đây có tên gọi "tơ nilon" hay "olon" được dùng dệt may quần áo ấm?
A Poli(metylmetacrylat) B Poliacrilonitrin
C Poli(vinylclorua) D Poli(phenol-fomanđehit)
Câu 27 : Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-COOH C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-OCOCH3
Trang 21Câu 28 : Trong số các polime tổng hợp sau đây : nhựa PVC (1) , caosu isopren (2) , nhựa bakelit (3) , thuỷ tinh hữu cơ
(4) , tơ nilon-6,6 (5) Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)
Câu 29 : Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau đây ?
A Xà phòng có tính bazơ B Xà phòng có tính axit
C Xà phòng trung tính D Loại nào cũng được
Câu 30 : Khi đun nóng, các phân tử alanin (axit -aminopropionic) có thể tạo sản phẩm nào sau đây:
A ( HN-CH2-CO )n B ( HN-CH(NH2)CO )n
C ( HN-CH(CH3)-CO )n D ( HN-CH(COOH)-CH2 )n
Câu 31 : Trong số các polime sau : (1) tơ tằm , (2) sợi bông , (3) sợi len , (4) tơ enang , (5) tơ visco , (6) tơ nilon , (7) tơ
axetat Loại tơ nào có cùng nguồn gốc xenlulozơ ?
A (1) , (2) , (6) B (2) , (3) , (7) C (2) , (5) , (7) D (5) , (6) , (7)
Câu 32 : Khi trùng ngưng phenol với metanal dư trong môi trường kiềm, tạo ra polime có cấu trúc :
C Dạng mạch phân nhánh D Dạng mạch thẳng
Câu 33 : Trong môi trường axit và môi trường kiềm, các polime trong dãy sau đều kém bền:
A Tơ nilon- 6,6 ; tơ capron ; tơ tằm B Sợi bông , tơ capron , tơ nilon -6,6
C Polistiren , polietilen , tơ tằm D Nhựa phenol-fomađehit , poli(vinyl clorua) , tơ capron
Câu 34 : Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây
A CH2=CHCOOCH2CH3 B CH2=CHOOCCH3
C CH3COOCH=CHCH3 D CH2=CH-CH2OOCH
Câu 35 : Dãy gồm các polime được dùng làm tơ sợi là
A Tinh bột ; xenlulozơ ; nilon-6,6 B Xenlulozơ axetat ; poli(vinyl xianua) ; nilon-6,6
C PE ; PVC ; polistiren D Xenlulozơ ; protein ; nilon-6,6
Câu 36 : Túi nilon dùng trong sinh hoạt thường ngày được cấu tạo chủ yếu từ polime:
A Nilon-6 B Nilon-7 C Polietilen (PE) D Poli(vinyl clorua) (PVC)
thì công thức của polime tương ứng được biễu diễn là
A ( CH2CH2 )n B ( CH2CH2CH2 )n C ( CH2CH(CH3) )n D ( C(=CH2)CH2 )n
Câu 38 : Trong các loại tơ : tơ tằm , tơ visco , tơ xenlulozơ axetat , tơ capron , tơ nilon- 6,6 Số tơ tổng hợp là
Câu 39 : Thuỷ tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của monome:
A Etyl acrylat B Metyl acrylat C Metyl metacrylat D Etyl metacrylat
Câu 40 : Điều nào sau đây không đúng ?
A Tơ tằm , bông , len là polime thiên nhiên
B Tơ visco , tơ axetat là tơ tổng hợp
C Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới td của t0 và P mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng
D Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
Câu 41 : Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa 8,69% nitơ.
Tính tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrolonitrin trong cao su
NH2-R-COOH (3) , HCHO (3) , C2H4(OH)2 (4) , C6H5NH2 (5) , C6H5OH (6)
A 2 , 3 , 4 B 2 , 3 , 4 , 6 C 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 D 2 , 3 , 4 , 6
Câu 46 : Phenol không phải là nguyên liệu để điều chế
A Nhựa baketit B Axit picric C 2,4 - D và 2,4,5 - T D Thủy tinh hữu cơ
Câu 47 : Hãy chọn phát biểu sai ?
A Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân cis
B Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân trans
Trang 22C Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi cao hơn cao su Buna.
D Có thể cải tiến tính chất cơ học của cao su Buna
Câu 48 : Mệnh đề nào sau đây không đúng :
A Hệ số polime hóa càng lớn thì khối lượng polome càng lớn
B Nhiều polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, trùng ngưng, đồng trùng hợp hay đồng trùng ngưng
C Tùy phản ứng mà mạch polilme co thể bị thay đổi
D Tùy thuộc vào điều kiện phản ứng mà tất cả các chất đơn chức cũng có thể trùng hợp thành polime
Câu 49 : Cao su thiên nhiên là polime nào sau đây:
Câu 51 : Mô tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là
A PVC (poli (vinyl clorua)) có dạng mạch thẳng C PVA (poli (vinyl axetat)) có dạng mạch phân nhánh
B Amilopectin có dạng mạch phân nhánh D Cao su lưu hóa có dạng mạch mạng lưới không gian
Câu 52 : Nhận xét nào sau đây đúng khi tổng hợp tơ capron (nilon-6)
Cách 1 Từ m gam -aminocaproic với hiệu suất 100%
Cách 2 từ m gam caprolactam với hiệu suất 86,26%
A Khối lượng tơ capron ở hai cách là như nhau
B Khối lượng tơ capron thu ở cách một lớn hơn cách hai
C Khối lượng tơ capron thu ở cách hai lớn hơn cách một
D Không thể so sánh được vì phản ứng tổng hợp là khác nhau
Câu 53 : Chọn phát biểu đúng : (1) Polistiren ở dạng mạch thẳng.
(2) Khi trùng hợp stiren nếu có thêm một ít đivinylbenzen thì sản phẩm có cơ cấu mạng không gian
(3) Tỷ lệ đivinylbenzen : stiren càng lớn thì polime thu được càng cứng
D (1) , (2) , (3)
Câu 54 : Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng ?
(1) tinh bột (C6H10O5)n , (2) cao su (C5H8)n , (3) tơ tằm (–NH–R–CO–)n
Câu 55 : Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) CH2 = C(CH3) – CH = CH2 polime (2) CH2 = CH – CH3 + C6H5 – CH = CH2 polime
(3) H2N – (CH2)6 – COOH H2O + polime (4) C6H5OH + HCHO H2O + polime
Các phản ứng trên , phản ứng nào là phản ứng trùng ngưng?
A (1) , (2) B (3) , (4) C (3) D (1) , (4)
Câu 56 : Polime X trong phân tử chỉ chứa C , H và có thể có O Hệ số trùng hợp của phân tử X là 1800 , phân tử khối
là 122400 X là
A Cao su isopren B PE (polietilen) C PVA (poli(vinyl axetat)) D PVC (poli (vinyl clorua))
Câu 57 : Polime ( CH2 – CH – CH2 – C = CH - CH2 )n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome :
CH3 CH3
A CH2 = CH – CH3 B CH2 = C(CH3) – CH = CH2
C CH2 = CH – CH = CH2 D Cả A và B
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế 1 tấn PVC là(xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích):
A 1792 m3 B 2915 m3 C 3584 m3 D 896 m3
Câu 59 : Tơ nilon- 6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng :
A Hexametylenđiamin và axit terephtalic B Axit ađipic và hexametylenđiamin
Trang 23C Axit - aminocaproic D Glixin và alanin.
Câu 60 : Chỉ ra phát biểu sai :
A Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháphoá học) như tơ visco, tơ xenlulozơ, tơ capron,
B Tơ tổng hợp (chế tạo từ các loại polime tổng hợp) như nilon- 6,6, tơ lapsan, tơ nitron,
C Tơ tự nhiên (sẵn có trong tự nhiên) như bông, len, tơ tằm
D Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộmmàu , mềm dai
Câu 61 : Cao su tự nhiên là polime của isopren còn cao su nhân tạo (cao su Buna) là polime của buta- 1,3-đien Chọn
phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
(1) Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi hơn cao su Buna
(2) Cao su thiên nhiên có cấu trúc đồng đều hơn cao su Buna
(3) Có thể cải tiến tính chất cơ học của cao su Buna
A (1) B (2) C (1) , (2) , (3) D (1) , (2)
Câu 63 : Chọn phát biểu sai :
(1) Sự lưu hoá cao su thiên nhiên có được là do trên mạch cacbon còn có liên kết đôi
(2) Có thể dùng C để thay S nhằm tăng độ cứng của cao su
(3) Lượng S dùng trong phương pháp lưu hóa cao su càng cao, cao su càng đàn hồi
D (1) , (2), (3)
Câu 65 : Tơ clorin có công thức cấu tạo vắn tắt là
C ( CH2–CH=CH–CH2 )n D ( CH2–CH=CH–CH2–CH2–CH2 )n
Câu 66 : Nhựa phenol-fomađehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch nào sau đây ?
A CH3CHO trong môi trường axit B CH3COOH trong môi trường axit
C HCOOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
Câu 67 : Cao su cloropren được điều chế từ monome nào sau đây:
C CH2=CCl-CH=CH2 D CH3-CH=CH-CH2Cl
Câu 68 : Dãy polime nào sau đây không thể trực tiếp điều chế bằng phương pháp trùng hợp:
A Cao su buna , cao su isopren , cao su cloropren , cao su buna-S
B PE , PVC , thủy tinh hữu cơ , poli stiren , tơ capron
C Nilon-6,6 , tơ axetat , tơ tằm , tinh bột , poli(vinyl ancol)
D PVA , tơ capron , cao su buna-N , polipropilen
Câu 69 : Polime có tên là polipropilen có cấu tạo mạch như sau:
- CH2 - CH - CH2 - CH - CH2 - CH- CH2 - CH - CH2 - Công thức chung của polime đó là
Câu 70 : Phản ứng nào cho dưới đây là phản ứng mà mạch của polime bị cắt ra :
A Cao su isopren + HCl → B PVC + Cl2 → tơ clorin
C poli (vinyl axetat) + NaOH dư → D tơ capron + H2O
Câu 71 : Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về sự lưu hóa cao su ?
A Bản chất quá trình lưu hóa cao su là tạo ra những cầu nối(-S-S-)
B Cao su lưu hóa có cấu tạo mạng không gian
Trang 24C Cao su lưu hóa có những tính chất hơn hẳn cao su thô như bền đối với nhiệt đàn hồi hơn lâu mòn, khó tan trongdung môi hữu cơ
D Nhờ sự lưu hóa mà cao su có những tính chất vật lí hơn cao su thô như: tính đàn hồi, tính dẻo, bền với tác độngcủa môi trường
Câu 72 : Trong số các polime sau : tơ nhện , xenlulozơ , sợi capron , nhựa phenol-fomanđehit , poliisopren , len lông
cừu , poli (vinyl axetat) Số chất không bền , bị cắt mạch polime khi tiếp xúc với dung dịch kiềm là
Câu 73 : Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây , polime nào có khối lượng phân tử lớn nhất ?
Câu 74 : Từ xenlulozơ và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế được loại tơ nào?
Câu 75 : Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân tử nhỏ nhất ?
A Poli (vinyl axetat) B Tơ capron C Thuỷ tinh hữu cơ D Polistiren
Câu 76 : Poli (metyl metacrylat) là sản phẩm trùng hợp của monome :
A CH2=CHCl B CH2=CHCOOCH3 C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH2=C(CH3)COOC2H5
A CHCH, CH2=CHOH B CH3COOCH=CH2 , poli (vinylaxetat)
C CH2=CHCl, Poli (vinylclorua) D B và C
Câu 78 : Trong thế chiến thứ II người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:
chế được bao nhiêu tấn caosu buna ? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 60%)
A 3,1 tấn B 2,0 tấn C 2,5 tấn D 1,6 tấn
Câu 79 : Những polime nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp trùng hợp : PVC , Nilon-6,6 , tơ capron ,
thủy tinh hữu cơ , tơ axetat , caosu Buna , PE
A PVC , thủy tinh hữu cơ , caosu Buna , PE
B PVC , tơ capron , thủy tinh hữu cơ , caosu Buna , PE
C PVC , tơ axetat , cao su Buna , PE
D Nilon-6,6 , tơ capron , tơ axetat , cao su Buna
Câu 80 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
C CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2 , C6H5CH=CH2
Câu 81 : Câu 81 : Khi trùng ngưng a gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư người ta còn thu
được m gam polime và 2,88 gam nước Giá trị của m là
A 7,296 gam B 11,40 gam C 11,12 gam D 9,120 gam
Câu 82 : Chất nào dưới đây không thể trực tiếp tổng hợp được cao su ?
A Đivinyl B Isopren C Clopren D But-2-en
Câu 83 : Dãy gồm các polime dùng để làm tơ sợi là
A tinh bột , xelulozơ , nilon-6 B xenlulozơ điaxetat , poli (vinyl xianua) , nilon-6,6
C PE , PVC , Polistiren D xenlulozơ , protein , nilon-6,6
Câu 84 : Đem trùng hợp 10,8 gam buta-1,3-đien thu được sản phẩm gồm caosu buna và buta-1,3-đien dư Lấy 1/2 sản
A 40 % B 80 % C.60 % D.79 %
Câu 85 : Cách phân loại nào sau đây đúng ?
A Các loại vải sợi , sợi len đều là tơ thiên nhiên B Tơ capron là tơ nhân tạo
C Tơ visco là tơ tổng hợp D Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học
Câu 86 : Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan (thuộc loại tơ polieste) là
A Etilen glicol và axit ađipic B Axit terephtalic và etilen glicol
C Axit - aminocaproic D Xenlulozơ trinitrat
Câu 87 : Cho các polime sau : ( CH2-CH2 )n , ( CH2-CH=CH-CH2 )n , ( NH-CH2-CO )n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các monome trên lần lượt là
A CH2=CH2 , CH2=CH-CH=CH2 , H2N-CH2-COOH
B CH2=CH2 , CH3-CH=CH-CH3 , H2N-CH2-CH2-COOH
C CH2=CH2 , CH3-CH=C=CH2 , H2N-CH2-COOH
-CH2 - CHCl - có trong PVC nói trên là
A 12,04.1021 B 12,04.1022 C 12,04.1020 D 12,04.1023
Trang 25Câu 89 : Trong số các loại tơ sau : ( NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO )n (1) ; ( NH-[CH2]5-CO )n (2) ; ( C6H7O2(OOCCH3)3 )n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
Câu 92 : Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng
C Đipolime hóa D Tăng mạch polime
Câu 93 : Polime X trong phân tử chỉ chứa C , H và có thể có O Hệ số trùng hợp của phân tử X là 1800 , phân tử khối là
154800 X là
A Cao su isopren B PE (polietilen)
C PVA (poli (vinyl axetat)) D PVC (poli(vinyl clorua))
Câu 94 : Dãy hợp chất nào sau đây chỉ chứa tơ nhân tạo ?
A Tơ capron , tơ axetat , tơ visco B Tơ axetat , tơ visco , tơ đồng - amoniac
C Tơ polieste , tơ visco , tơ đồng - amoniac D Tơ polieste , tơ visco , tơ axetat
Câu 95 : Chất nào sau đây là nguyên liệu sản xuất tơ visco ?
A Xenlulozơ B Caprolactam C Vinyl axetat D Alanin
Câu 96 : Polime nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm ?
A PVA (poli (vinyl axetat) B Tơ nilon - 6,6
C Tơ capron D Cao su thiên nhiên
CHƯƠNG 5 : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1 : Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A Sự góp chung electron của các nguyên tử
B Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tới
C Đa số kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại
D Tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể
Câu 2 : Nguyên nhân làm cho các kim loại có ánh kim là
A Kim loại hấp thụ được tất cả các tia sáng tới
B Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tới
C Đa số kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại
D Tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể
Câu 3 : Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim Nguyên nhân của những tính chất
vật lí chung của kim loại là do:
A Trong tinh thể kim loại có nhiều electron độc thân
B Trong tinh thể kim loại có các ion dương chuyển động tự do
C Trong tinh thể kim loại có các electron chuyển động tự do
D Trong tinh thể có nhiều ion dương kim loại
Câu 4 : Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A Khối lượng riêng kim loại B Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C Mật độ electron khác nhau D Mật độ ion dương khác nhau
Câu 5 : Phương pháp nhiệt luyện thường dùng để điều chế
Trang 26A Các kim loại hoạt động mạnh như Ca , Na , Al B Các kim loại hoạt động yếu
Câu 6 : Cho các kim loại Mg , Al , Pb , Cu , Ag Các kim loại khử được Fe3+ ra khỏi dd Fe(NO3)3 là
A Mg , Pb và Cu B Al , Cu và Ag C Pb và Al D Mg và Al
Câu 7 : Trong số các kim loại sau : Fe , Ni , Cu , Zn , Na , Ba , Ag , Sn , Al số kim loại tác dụng được với các dung dịch
HCl và dung dịch H2SO4 loãng nhiều nhất là
Câu 12 : Dung dịch X chứa 5 loại ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl– và 0,2mol NO3– Thêm dần V lít dung dịch K2CO3
1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
A C B MgO C Mg2C D MgCO3
Câu 14 : Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung
dịch tăng lên 7,0 gam Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là
A 0,8mol B 0,08 mol C 0,04 mol D 0,4 mol
Câu 15 : Cho Al từ từ đến dư vào dd hỗn hợp Cu(NO3)2 , AgNO3 , Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là
A Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+ C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+
Câu 16 : Hoà tan 20 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng , cô cạn dung dịch
được 27,1 gam chất rắn Thể tích chất khí thoát ra ở đktc là
Câu 17 : Kim loại M phản ứng được với: dd HCl , dd Cu(NO3)2 , dd HNO3 (đặc , nguội) Kim loại M là
Câu 18 : Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại X và Y kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào
dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO2 (ở đktc) Kim loại X và Y là
Câu 19 : Hoà tan hoàn toàn 28,3 gam hỗn hoàn gồm một muối cacbonat của một kim loại hoá trị I và một muối
cacbonat kim loại hoá trị II trong axit HCl dư thì tạo thành 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thìthu được bao nhiêu gam muối khan ?
chất trong các hiện tượng sau :
C Hiđro thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất
Câu 22 : Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây
Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là
Câu 25 : Có thể dung dung dịch nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm: Fe , Pb , Cu , Ag mà không làm
thay đổi khối lượng Ag ?