cho SV từ đó dẫn đến thay đổi kiểu riêng le có hại biến đổi kiểu hình Không di truyềnThường có lợi... Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường B2. Biến đổi kiểu hình ph
Trang 1BÀI 27 Tiết 28 – BÀI 27 Tiết 28 –
Trang 3 Lá có phiến rộng
Lá hình mác
Nước
Trang 4• Thân, lá nhỏ hơn
• Thân, lá to hơn
• Thân, lá to hơn, rễ biến thành phao
Độ ẩm
Trang 5Đúng kĩ thuật Không đúng kĩ thuật
Trang 7Mạ gieo ngoài ánh sáng Mạ gieo trong bóng râm
Trang 8Hoa Liên Hình
BH
30 O C – 35 o C 20 O C – 25 O C
Gấu
Trang 9BH
Trang 10Kiểu gen Môi trường Kiểu hình
Giống
cà rốt
CủtoĐúng kĩ thuật
Sai kĩ thuật
CủnhỏGiống
Trang 11VD1 VD2 BH QH
Các loại tính trạng
Trang 12VD về tính trạng chất l ợng
1 Giống lúa nếp cẩm trồng ở miền núi hay
đỏ
2 Lợn ỉ Nam Định nuôi ở miền Bắc hay miền
3 Hàm l ợng lipit trong sữa bò không chịu ảnh
kiểu genkiểu gen
kiểu gen
KH
Trang 13VD vÒ tÝnh tr¹ng sè l îng
1 Sè h¹t lóa trªn mét b«ng cña mét gièng lóa
phô thuéc vµo ®iÒu kiÖn trång trät
2 L îng s÷a v¾t ® îc trong mét ngµy cña mét
gièng bß phô thuéc vµo ®iÒu kiÖn ch¨n nu«i.
M«i tr êng
M«i tr êng
M«i tr êng
KH
Trang 14Do kiểu gen quy định.
Trang 15Đột biến Thường biến
Biến đổi ………., ngẫu nhiên
với tầng số thấp
Di truyền được
Đa số ………… cho SV
từ đó dẫn đến thay đổi kiểu
riêng le
có hại
biến đổi kiểu hình
Không di truyềnThường có lợi
Trang 16Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng
1 Biến dị không di truyền được là biến dị nào sau đây?
2 Thường biến là?
A Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường
B Biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường
C Biến đổi trong kiểu gen dẫn tới biến đổi trong kiểu hình.
D Biến đổi kiểu hình dẫn tới biến đổi kiểu gen.
Trang 17tiết 28 – Bài 25 : thường biến
Trang 18BÀI 27 – tiết 28 : thường biến
I.Sự biến đổi kiểu hình do tác động của mơi trường
1 Khái niệm thường biến:
Thường biến là những biến đởi ở kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của mơi trường
2 Tính chất thường biến:
• Biểu hiện kiểu hình đồng loạt theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
• Khơng di truyền được
• Giúp SV thích nghi với sự thay đởi của mơi trường
VD: sự biến đởi của lá cây rau mác
KN TC PB
3 Phân biệt giữa đợt biến và thường biến:
Trang 19Kiểu gen Mơi trường Kiểu hình
BÀI 27 – tiết 28 : thường biến
II Mối quan hệ giữa kiểu gen, mơi trường và kiểu hình
I.Sự biến đổi kiểu hình do tác động của mơi trường
♦ Ta cĩ sơ đồ sau:
Kiểu hình (Tính trạng hoặc tập hợp các tính trạng)
là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và mơi trường ♦ Cĩ 2 loại tính trạng:
1.Tính trạng chất lượng phụ thuợc chủ yếu kiểu gen.
Trang 20BÀI 27 – tiết 28 : thường biến
II Mối quan hệ giữa kiểu gen, mơi trường và kiểu hình
I.Sự biến đổi kiểu hình do tác động của mơi trường
III Mức phản ứng
• Là giới hạn thường biến của mợt kiểu gen (hoặc chỉ 1 gen hay 1nhĩm nhĩm gen) trước mơi trường khác nhau
• Do kiểu gen quy định.
VD: Giống lúa DR2 cĩ mức phản ứng là 4,5 – 8 tấn/ha/vụ
BH