SỰ BIẾN ĐỔI CỦA KIỂU HÌNH DO TÁC ĐỘNG CỦA MÔI TRƯỜNG... Mô tả kiểu hình tương ứng- Mọc xen nhau trên măăt nước - Mọc riêng rẽ trên măăt nước Su hào - Đúng qui trình kĩ thuật - Sai qui t
Trang 1GV thùc hiÖn: NGUY N V N KHANH Ễ Ă
Trang 2Đột biến cấu trúc NST
Trang 4I SỰ BIẾN ĐỔI CỦA KIỂU HÌNH DO TÁC ĐỘNG
CỦA MÔI TRƯỜNG
Trang 5Mô tả kiểu hình tương ứng
- Mọc xen nhau trên măăt nước
- Mọc riêng rẽ trên măăt nước
Su hào
- Đúng qui trình kĩ thuật
- Sai qui trình kĩ thuật
Trang 6Cây rau mác
Chú y: Hình dạng và kích thước của la
Trang 7Cây rau dừa nước
Chú y: Kích thước của thân, la, phao
Trang 8Bèo tây mọc riêng re Bèo tây mọc xen nhau
Trang 9Đúng qui trình kĩ thuật Sai qui trình kĩ thuật
Chú y: Kích thước của củ
Trang 10Sự biến đổi kiểu hình do: Nguyên nhân nào?
Tại sao?
Phao
Sự biến đổi lá cây rau mác
Trang 11Mô tả kiểu hình tương ứng
Trang 13Xương rồng sống nơi khô cạn Xương rồng sống nơi ẩm ướt
Ví du
Trang 14Mọc trong rừng Mọc nơi quang đãng Cây thông
Trang 15Chim xù
lông khi lạnh
Chó sói ở vùng nhiệt đới Chó sói ở vùng bắc cực
Trang 16Ví du
Trang 17Sự thay đổi màu sắc con Tắc kè hoa
theo màu môi trường
Khi có ánh sáng Khi ở trong bóng tối
Trang 18-Đa số có lợi cho sinh vật
- Biến đổi ở kiểu hình liên quan đến vật chất di truyền (AND, NST)
- Có di truyền
- Xuất hiện cá thể
- Đa số có hại cho sinh vật
THƯỜNG BIẾN
Là những biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường
Là những biến đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen
phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường
Trang 19II MỐI QUAN HỆ GIỮA KIỂU GEN – MÔI TRƯỜNG – KIỂU HÌNH
* Kiểu hình (tính trạng) là kết quả của sự tương tác giữa
kiểu gen và môi trường
1 Nhận xét:
Trang 20II MỐI QUAN HỆ GIỮA KIỂU GEN – MÔI TRƯỜNG – KIỂU HÌNH
Tính trạng chất lượng
Tính trạng số lượng
Phụ thuộc chủ yếu vào
kiểu gen
Phụ thuộc chủ yếu vào
môi trường
(Màu sắc, hình dạng…)
(Cân, đo, đong, đếm…)
Tính trạng:
* Kiểu hình (tính trạng) là kết quả của sự tương tác giữa
kiểu gen và môi trường
Trang 21III MỨC PHẢN ỨNG
Lúa DR2 chăm sóc kém (4,5 – 5 tấn) Lúa DR2 chăm sóc tốt (8 tấn)
Là giới hạn thường biến của một kiểu gen (1 gen hoặc 1 nhóm gen) trước môi trường khác nhau.
- Mức phản ứng:
Do gen quy định.
Sự sai khác giữa năng
suất bình quân với năng
suất tối đa của giống lúa
DR2 là do đâu?
Giới hạn năng suất của giống lúa DR2 do gen hay do điều kiện chăm sóc qui định?
Trang 222 Ví du
Lợn Đại Bạch (90kg - 135kg)
Trang 23Lợn Lang (40kg - 50kg)
Ví du
Trang 25IV CỦNG CỐ
Trò chơi: Bức tra nh bí ân
Trang 26LUẬT CHƠI:
1 Có 5 câu hoi trắc nghiệm Mỗi câu hoi sẽ tương
ứng với 1 cánh hoa
2 Học sinh chọn 1 cánh hoa, đọc nội dung câu hoi
- Nếu trả lời đúng sẽ được 10 điểm
- Trả lời sai, không được điểm phải nhường
quyền trả lời cho bạn khác, nếu đúng
sẽ được 8 điểm
3 Với câu hoi cuối cùng dành riêng cho lớp trưởng
- Nếu trả lời đúng, tiết học tốt và được 10 điểm
- Nếu trả lời sai, nhường quyền trả lời cho
lớp phó và tiết học được 9 điểm
4 Dấu chấm hoi là bí ẩn của bức tranh
?
Trang 27
1 2 3 4 5
Tính trạng số lượng
phụ thuộc chủ yếu
A: Kiểu hình là kết quả của sự tương
tác giữa kiểu gen và môi trường.
B: Kiểu gen qui định mức phản ứng
C: Trong quá trình di truyền bố mẹ
không truyền cho con những tính
trạng có sẵn mà truyền cho con
kiểu gen qui định, cách phản ứng
trước môi trường.
D: Thường biến phát sinh phải thông
qua con đường sinh sản.
Câu hỏi 2:
Biến đổi nào sau đây không
phải là thường biến?
A: Sự thay đổi màu lông của
gấu bắc cực và gấu nhiệt
đới
B: Sự tiết mồ hôi của cơ thể
khi gặp trời nóng
C: Hiện tượng xù lông ở
chim khi trời lạnh
Câu hỏi 1:
Thường biến
A : Là những biến đổi ở kiểu hình,
không di truyền, xuất hiện đồng
loạt theo hướng xác định tương
ứng với môi trường.
B: Là những biến đổi ở kiểu hình,
có di truyền, xuất hiện đồng loạt
theo hướng xác định tương ứng
với môi trường.
C: Là những biến đổi ở kiểu hình,
không di truyền, xuất hiện cá
thể.
*
Trang 28Bài 25- THƯỜNG BIẾN
I/ Sự biến đổi của kiểu hình do tác động của môi trường.
1.Thường biến: là những biến đổi ở kiểu hình của cùng 1 kiểu gen dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
2.Phân biệt:
II/ Mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình
- Kiểu hình là kết quả của sự tương giác giữa kiểu gen và môi trường.
- Có 2 loại tính trạng: chất lượng và số lượng.
III/ Mức phản ứng :
- Là giới hạn thường biến của 1 kiểu gen trước môi trường khác nhau.
- Do gen qui định
Thường biến Đột biến
-Biến đổi ở kiểu hình.
-Không di truyền.
-Xuất hiện đồng loạt tương ứng với môi trường -Đa số có hại cho sinh vật
- Biến đổi ở kiểu hình liên quan đến vật chất di truyền (AND, NST)
- Có di truyền
- Xuất hiện cá thể