1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

crom và các hợp chất của crom

27 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối... Trạng thái tự nhiên, điều chế, ứng dụng- Cr chiếm 0.03% khối lượng vỏ Trái Đất - Có trong quặng cromit FeO.Cr2O3 thường lẫn Al2O3 và SiO3..

Trang 1

Môn: Hóa vô cơ 2Giáo viên: Lê Thị Phương Thảo

Tên nhóm: Mã SV: Đặng Thị Mỹ Linh 1321010208

Trang 2

I Vị trí, cấu tạo và tính chất vật lý

- Kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB, chu kì 4,

ô 24.

- Cấu hình e : [Ar] 3d 5 4s 1

- Số oxi hóa +1 đến +6 Phổ biến là: +2, +3 và +6.

- Cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.

- Màu trắng, ánh bạc, rất cứng, khó nóng chảy (tnc=1890 0 C)

- Khối lượng riêng là 7,2g/cm 3

CROM

Trang 3

Tác dụng với Flo ở điều kiện thường tạo thành các florua, còn với Cl2 ,Br2 thì cần đun nóng.

- Tác dụng với nước ở nhiệt độ cao (600 0 C -800 0 C):

E 0

H2O/H2 = -0.41V E 0

Cr3+/Cr = -0.74V 2Cr + 3H 2 O → 2Cr 2 O 3 + H 2 ↑

Trang 4

- Tác dụng với axit HCl, H2SO4  loãng

- Tan trong hỗn hợp kiềm nóng chảy với nitrat hay

clorua của kim loại kiềm

Cr + Na2CO3 + 3NaNO3 → Na2CrO4 + 3NaNO3 + CO2↑

Trang 5

IV Trạng thái tự nhiên, điều chế, ứng dụng

- Cr chiếm 0.03% khối lượng vỏ Trái Đất

- Có trong quặng cromit FeO.Cr2O3 thường lẫn Al2O3 và SiO3

Trang 6

- Được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm

Cr2O3 + 2Al → 2Cr + Al2O3Phương pháp này điều chế được Cr tinh khiết từ 97-99% tạp chất chủ yếu là Fe, Al, Si

- Trong công nghiệp, Cr được điều chế từ quặng dưới dạng hợp kim fero

Trang 7

- Trong công nghiệp crom được sử dụng để sản xuất thép:

+ Thép chứa từ 2.8 – 3.8% Cr có độ cứng cao, bền, có khả năng chống gỉ

+ Thép chứa 18% Cr thép inoc

+ Thép chứa từ 25 – 30% Cr có tính siêu cứng

dù ở nhiệt độ cao

Trang 8

- Trong đời sống nhiều đồ vật bằng thép được

mạ Cr có tác dụng bảo vệ kim loại khỏi bị ăn

mòn, tạo vẻ đẹp cho đồ vật VD : bộ đồ ăn, dụng

cụ nhà bếp…

Trang 9

M T S H P CH T C A CROM ỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM Ố HỢP CHẤT CỦA CROM ỢP CHẤT CỦA CROM ẤT CỦA CROM ỦA CROM

Trang 11

II.Hợp chất Crom (III)

Trang 12

Cr2O3 + 2NaOH đặc → 2NaCrO2 + H2O

Cr2O3 + 6KHSO4 → Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 3H2O

Cr2O3 + 3c → Cr2(SO4)3 + 3K2SO4 + Tác dụng với axit

Cr2O3 + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2O + Thể hiện tính khử:

Cr2O3 + 3Na2O2 → 2Na2CrO4 + Na2O

Cr2O3 + NaNO3 → 2Na2CrO4 + 3NaNO2 + 2CO2↑

Cr2O3 + 4KOH + KClO3 → 2K2CrO4 + KCl + 2H2O

Trang 13

dầu, sơn vẽ, tạo màu lục cho thủy tinh và sứ.

Trang 15

- Cr(OH)3 tan trong NH3 lỏng tạo phức

Cr(OH)3 + 6NH3 → [Cr(NH3)6](OH)3

Trang 16

+ Cr2 (SO4) 3 màu hồng tan rất ít trong nước

+ CrCl3.H2O và Cr2 (SO4) 3.18H2O đều có màu tím

và dễ tan trong nước

-Trong môi trường nước dễ bị thủy phân

Trang 17

- Trong môi trường bazơ là chất khử tác dụng với các chất oxh như hal, H2O2, PbO2

2Cr 3+ + 16OH - + 3Br2 → 2CrO42- + 6Br - + 8H2O

hay 2CrO2- + 8OH - + 3Br2 → 2CrO42- + 6Br - + 4H2O

- Ion Cr 3+ có khả năng tạo phức với hầu hết các phối

tử F - , Cl - , SCN - , CN - , NH3…

CrCl3 + 3KCl → K3[CrCl6] (màu đỏ) Cr(CN)3 + 3KCN → K3[Cr(CN)6] (màu vàng)

Cr2(SO4)3 + H2SO4 → 2H3[Cr(SO4)3] (màu lục)

CrCl3 + 6NH4OH → [Cr(NH3)6]Cl3 + 6H2O (màu tím)

Trang 18

- Muối Cr2(SO4)3 tạo muối kép có công thức

M’2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O ( M’ là Na+, K+, NH4+…), còn được gọi là phèn dùng để thuộc da và

nhuộm vải

Trang 20

- Dễ dàng tan trong nước tạo dd axit có màu vàng (H2CrO4) đến dung dịch có màu cam,

màu đỏ (dicromic, tricomic, tetracromic)

- Điều chế:

K2CrO4 + H2SO4đặc → CrO3 + K2SO4 + H2O

2 Axit cromic (H2CrO4): là 1 axit trung bình

K1 = 2.10-1 ; K2 = 3.10-7

- Axit cromic và muối của nó là chất oxh

mạnh, oxh được: SO2, H2S, SnCl2, FeSO4,

HCl…

Trang 21

- Bền trong môi trường kiềm, nhưng oxh mạnh trong môi trường axit

2CrO4 + 16H+ + 6e → 2Cr3+ + 8H2OCrO42- + 4H2O + 3e → Cr(OH)3 + 5OH-

Trang 22

- Bền trong môi trường kiềm, nhưng oxh mạnh trong môi trường axit

2CrO4 + 16H+ + 6e → 2Cr3+ + 8H2OCrO42- + 4H2O + 3e → Cr(OH)3+5OH-

Trang 23

4 Muối kali cromat (K2CrO4) và kali dicromat (K 2 Cr 2 O 7 )

Trang 24

- Dễ tan trong nước tạo dd có màu cam Dd muối dicromat có phản ứng axit

Cr 2 O 72- + H 2 O ↔ 2H + + 2CrO 4

Màu đỏ da cam màu vàng

Trang 25

- Cả 2 muối đều có tính oxh mạnh, nhất là trong

Trang 26

- Trong môi trường kiềm tạo dẫn xuất phức anion

Ngày đăng: 21/11/2016, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w