CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ THAO GIẢNG HUYỆN ĐÔNG HƯNG NĂM HỌC 2008 - 2009 Giáo viên: Bùi Thị Nhuần Bùi Thị Nhuần Trường THPT TIÊN HƯNG... FeSO4 Câu 3.Dung dịch nào sau đây khôn
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ
DỰ THAO GIẢNG HUYỆN ĐÔNG HƯNG
NĂM HỌC 2008 - 2009
Giáo viên: Bùi Thị Nhuần Bùi Thị Nhuần
Trường THPT TIÊN HƯNG
Trang 2Chọn phương án trả lời đúng :
Câu 1.Cấu hình electron của Cu, Cu+, Cu2+
thứ tự là :
A [Ar] 3d9 4s2, [Ar] 3d9 4s1, [Ar] 3d9
B [Ar] 3d104s1, [Ar] 3d10, [Ar] 3d9
C [Kr] 3d9 4s2, [Kr] 3d9 4s1, [Kr] 3d9
D [Ar] 3d104s2, [Ar] 3d9 4s1,[Ar] 3d8 4s1
Câu 2 Để tinh chế đồng có lẫn tạp chất là
Pb, Mg, Fe ta có thể dùng dung dịch :
A Cu(NO3)3 B
H2SO4 đặc nguội
C HNO3
D FeSO4
Câu 3.Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng :
A FeCl3 hay AgNO3
B NaNO3 + HCl
C HCl hay Fe(NO3)2 D.HNO3 hay H2SO4 đ
Trang 3ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
(tiết 2)
ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
(tiết 2)
Bài 43
Trang 4NỘI DUNG
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng
(I)
1 O xit đồng (I):
Cu 2 O
- Tính chất vật lí: Rắn, đỏ gạch, không tan trong H2O, bền với nhiệt
- Tính chất hóa học:
+ Tính chất bazơ: Cu2O + 2HCl 2CuCl + H2O
+ Tính ôxi hóa, tính khử:Cu2O + CO to
2Cu + CO2
Cu2O + 3H2SO4 đ to
2CuSO4 + SO2 + 3H2O
+ Tạo phức với dung dịch NH3, dd kiềm đặc
VD Cu2O + 4NH3 + 2H2O to
2[Cu(NH3)2]OH
Cu2O + 2NaOH+ H2O to 2Na [Cu(OH)2]
- Ứng dụng đặc biệt: Chế tạo máy chỉnh lưu
4Cu + O2 thiếu 2Cuto 2O
- Điều chế:
Trang 5BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng
(I)
1 O xit đồng (I): Cu 2 O
2 Muối đồng (I) - VD : CuCl
- Điều chế:
CuCl2 + Cu to, HCl
Chân không 2CuCl
CuCl tan trong HCl đặc nóng tạo phức chất
có khả năng hấp thụ CO, NO
=> CuCl dùng trong phân tích khí, lọc khí
NỘI DUNG
- Tính chất
4CuCl + 4HCl + O2 4CuCl2 + 2H2O
+ Có tính khử:
+ Tạo phức:
Trang 6NỘI DUNG
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng
(I)
1 O xit đồng (I): Cu 2 O
2 Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng
(II)
1 Đồng (II) Oxit:
CuO - Tính chất vật lý: Rắn, đen, không tan trong nước
- Điều chế
+ Cu(OH)2 t o
+ CuCO3.Cu(OH)2 to + Cu(NO3)2 to
CuO + H2O 2CuO + 4NO2 + O2
2
2CuO + CO2 + H2O
o
Em h ãy ch
o
biết t ính c
hất
biết t ính c
hất
vật lý của
CuO
vật lý của
CuO
?
Trang 7BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng
(I)
1 O xit đồng (I): Cu 2 O
2 Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng
(II)
1 Đồng (II) Oxit:
CuO - Tính chất vật lý: Rắn, đen, không tan trong nước
- Điều chế
- Tính chất hóa học
CuO + HCl CuCl2 + H2O CuO + H2 t o
2
Cu + H2O CuO + NH3 to N2 +3Cu + 3H2O
3 2
*Kết luận: CuO là một ôxit bazơ có tính Oxi hóa
NỘI DUNG
H +
+2
o
Trang 8+ Tính lưỡng tính yếu
Cu(OH)2 + 2Na2SO4
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng
(I)
II- Hợp chất đồng
(II) 1 Đồng (II) Oxit: CuO
2 Đồng (II)
Hiđrôxit: Cu(OH) 2 - Tính chất vật lý: Rắn, xanh, không tan
trong nước.
- Điều chế
CuSO4 + 2NaOH
NỘI DUNG
+ Tính bazơCu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
Cu(OH)2 + 2NaOH đ to Na2[Cu(OH)4] Phức tan
+ Khả năng tạo phức với dd NH3, dd Amin, dung dịch Ancol đa chức có 2 nhóm OH kề nhau
[Cu(CH3NH2)4] (OH)2 Cu(OH)2 + 4CH3NH2
Nêu tính chất hóa
1 O xit đồng (I): Cu 2 O
2 Muối đồng (I)
- Tính chất hóa học:
Trang 9BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng
(I)
1 O xit đồng (I): Cu 2 O
2 Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng
(II)
1 Đồng (II) Oxit: CuO
2 Đồng (II) Hiđrôxit:
Cu(OH) 2
NỘI DUNG
3 Muối đồng (II)
Cho biết màu của
dd muối đồng, giải
thích?
- Dung dịch của tất cả muối đồng đều có màu xanh, do dung dịch chứa [Cu(H2O)4]2+ màu xanh
- VD: CuSO4 khan có màu trắng, hấp thụ H2O => Hiđrat
- VD: CuSO4.5H2O có màu xanh
Trang 10BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng
(I)
1 O xit đồng (I): Cu 2 O
2 Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng
(II)
1 Đồng (II) Oxit: CuO
2 Đồng (II) Hiđrôxit:
Cu(OH) 2
NỘI DUNG
3 Muối đồng (II)
- CuSO4 khan phát hiện dấu vết của nước trong một số chất lỏng
- Diệt nấm mốc, mạ đồng
- Pha thuốc trị đau mắt hột, nhỏ mũi
Trang 11Dãy phản ứng nào sau đây chỉ gồm các phản ứng ôxi hóa khử:
Trang 12Thêm từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch
A Có kết tủa xanh không tan
B Không xuất hiện kết tủa dung dịch có màu xanh đậm
C Có kết tủa xanh lam xuất hiện tăng dần sau đó tan dần đến hết tạo dung dịch xanh thẫm
D Thu được dung dịch không màu trong suốt
Trang 13Cho các dung dịch: HCl, NaOHđặc, NH3, KCl Số
A 1 B 2
C 3 D 4
Trang 14Trong các quặng sau quặng nào giàu Cu nhất:
Trang 15Cho ph n ứng : Cuản ứng : Cu 2O +H2SO4loãng
A.Oxihóa khử trong đó chất oxi hóa và chất khử
là 2 chất khác nhau
Trang 16Cã c¸c dd : HCl, HNO3, NaOH, AgNO3,
nhËn biÕt c¸c dd trªn :
A Cu.
Trang 17- Về nhà nghiên cứu bài 44
- Làm bài tập sách giáo
khoa trang 213