Việc phân nhóm phụ tải phụ thuộc vào các yếu tố sau : - Các thiết bị trong cùng một nhóm cùng tủ động lực phải được đặt gần nhau , để thuận tiện cho việc đi dây.. Tính toán và xác đ
Trang 1Mục lục
I Phân chia nhóm phụ tải và xác định phụ tải tính toán……… … … 2
1 Phân chia nhóm phụ tải và xác định tâm phụ tải……… …… 2
2 Xác định tâm phụ tải tính toán ……… 5
3 Tủ chiếu sáng……… ……… 10
II Tính toán cho tủ phân phối và chọn MBA……… … 11
1 Tính toán tủ phân phối……… …… 11
2 Chọn MBA……… 12
III Chọn dây và chọn CB từ MBA đến tủ phân phối………14
IV Chọn dây và CB từ tủ phân phối đến tủ động lực……… 16
1 Từ tủ phân phối đến tủ động lực 1……… 16
2 Từ tủ phân phối đến tủ động lực 2……… 18
3 Từ tủ phân phối đến tủ động lực 3……… 19
V Chọn dây và CB từ tủ động lực đến thiết bị ……… .21
1 Từ tủ động lực 1 đến thiết bị nhóm 1……… …21
2 Từ tủ động lực 2 đến thiết bị nhóm 2……… 26
3 Từ tủ động lực 3 đến thiết bị nhóm 3………28
VI Tính toán sụt áp và ngắn mạch cho phân xưởng……… 36
1 Sụt áp……… 36
2 Ngắn mạch ………41
VII Tính toán an toàn điện cho phân xưởng……… 44
Trang 2ĐỒ ÁN 1 THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG
SỮA CHỮA CƠ KHÍ.
và giảm tổn thất điện năng
Việc phân nhóm phụ tải phụ thuộc vào các yếu tố sau :
- Các thiết bị trong cùng một nhóm (cùng tủ động lực ) phải được đặt gần
nhau , để thuận tiện cho việc đi dây
- Công suất của các nhóm thiết bị không được chênh nhau quá lớn Điều nàythuận tiện cho việc chọn thiết bị (CB) đơn giản và việc chọn dây cũng đơn
giản và gọn hơn
Tuy nhiên thường rất khó thỏa mản các nguyên tắc trên Do vậy tùy thuộcvào điều kiện mà người thiết kế lựa chọn phương án tối ưu và phù hợp
Tính toán và xác định tâm phụ tải:
Lựa chọn hệ trục XOY trên bản vẽ mặt bằng bố trí thiết bị,xác định tâm phụ tải
theo công tức sau :
P đmi
Trang 3Tên thiết bị số máy P đm ( kw) Tọa độ X( mm) Tọa độY( mm) X×Pđm Y×Pđm
Trang 4mài tròn vạn năng 9B 2.8 8760 28640 24528 80192
Trang 515 62.3 19 51.6 50 43.5
26 62.3 51.6 43.5
n
i tui i
n tui i
2.Xác định tâm phụ tải tính toán :
Chọn phương pháp tính theo hệ số cực đại K max và công suất trung bình.a) Xác định tâm phụ tải tính toán của nhóm 1 :
Dòng định mức của thiết bị :
3
1
3 1
12 62.3 35 51.6 27 43.5
24 62.3 51.6 43.5
n
i tui i
n
tui i
Trang 6I đ mi = P đ mi
√3 × U đ mi × cosφφ
Ta có bản tính toán dòng điện định mức của các thiết bị nhóm 1 :
Nhóm 1 (U đm = 380 v)
Tên thiết bị Số máy P đm (kw) cosφ K sd I đm (A)
Trang 72 1
2 1
dmi i
P n
Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd = 0.1534 và nhq= 6 ,từ bảng
A2 và công thức nội suy
b) Xác định tâm phụ tải tính toán của nhóm 2:
Dòng định mức của thiết bị :
Trang 8K sφd = 0.15 K max = 2.64
K sφd = 0.2 K max = 2.24
Trang 9C ) Xác định tâm phụ tải tính toán của nhóm 3:
Trong nhóm thiết bị có cầu trục hoạt động ở chế độ ngắn hạn lặp lại nên cần quy đổi về dài hạn để tính toán:
Trang 10n hd=¿ ¿ = 5.4
4 < n hd = 5 < 10
Từ n hd =5 và K sφd=0.1 Kmax = 3.23
Trang 11 Công suất riêng : P0 = 15 w/m2
Công suất chiếu sáng : P chiếu sφ á ng = P0×S = 15 ×2590 =38850w = 38.85 kw
Dùng tiêu chuẩn ballats : cosφ = 0.6
tgφ= 43
Q chiếu sφ á ng = P chiếu sφ á ng× tgφ = 38.85×43 = 51.8 (kvar )
Trang 12II TÍNH TOÁN CHO TỦ PHÂN PHỐI VÀ CHỌN MÁY
Trang 13 Bảng tổng kết tính toán tâm phụ tải :
Tên K sd Cosφ P tt (kw) Q tt (kvar) S tt (kVA) I tt (A) I đn (A)
70%× S tt pp < S MBA <S tt pp là : 81.69(kVA) < S MBA < 116.7 (kVA)
Từ đồ thị phụ tải ta cũng có thể chọn MBA theo tiêu chuẩn sau :
Spt min = 52.5 (kVA) ; Spt max=116.7 (kVA)
Tiêu chuẩn chọn MBA : Spt min < SMBA < Spt max
Dựa vào bảng 8.20 – Máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây quấn do việt Nam chế tạo – sách hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện ,ta chọn máy S MBA = 100(KVA)
Trang 1452.5 S(KVA)
1
87.5 2 52.5 8
61.12 10
S t S
Trang 15Với K1 =0.61 ,tra đồ thụ A.3.k sách hướng
dẫn đồ án môn học cung cấp điện ta có:
Đường quá tải : T = 2 h ta có K2=1.4
T = 4h ta có K2=1.27
với T= 3 h nội suy ta có : 2
1.4 1.27
1.335 2
cp
≥ K2=1.15
MBA
đã chọn thỏa mãn điều kiện tỏa nhiệt nên chọn được
Vậy ta chọn máy biến áp 3 pha 2 dây quấn do Việt Nam sản xuất là
SMBA = 100 (KVA)
PHÂN PHỐI ***
Chọn dây :
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm ,hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC
Dòng làm việc cực đại của tủ phân phối I lvmxax I tttupp177.3 A
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K
1 1
2 2
61.12
0.61 100
114.8
1.15 100
dt dt
MBA dt dt
MBA
S K
S S K
S
Trang 16Mà I lv max
K =
177.3 0.712=249( A)
I r=0.9× 0.9× 250=202.5 (A )
Trang 17Điều kiện : Km ≥ I đn
I r =
393.2 202.5=1.9 Km = 3
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K =0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt
K5=1 ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt kề
nhau.theo mặt bằng (theo sơ đồ mặt bằng )
Dòng điện cực đại của tủ động lực I lv max=I tt tủ ĐL1=67.38( A)
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K
Mà I lv max
K = 67.380.712=94.63( A)
I cpdd ≥ 94.63( A) là dòng điện cho phép trên dây dẫn
Tra bảng 8.7 – cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn họthiết kế cung cáp điện ,ta chọn cáp : CVV-1×22 có thông số như sau
I cpdd=122(A )
Trang 18100.8 0.67≤ K r ≤ 0.86 Chọn K = 0.8
I r=0.63× 0.8 ×160=80.64( A)
Điều kiện : Km ≥ I đn
I r =
205 80.64=2.54 Km = 3
Trang 19 I m=K m × I r=3× 80.64=241.92( A)
2.Từ tủ phân phối đến tủ động lực 2 :
Chọn dây :
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K =0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt
K5 =0.8 ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau.cho dây nhóm 1 và nhóm 2 đi chung rãnh
Dòng điện cực đại của tủ động lực I lv max=I tt tủ ĐL2=55.8( A)
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K
Mà I lv max
K = 0.569655.8 =98( A)
I cpdd ≥ 98( A) là dòng điện cho phép trên dây dẫn
Tra bảng 8.7 – cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn họthiết kế cung cáp điện ,ta chọn cáp : CVV-1×25có thong số như sau
Trang 203.Từ tủ phân phối đến tủ động lực 3 :
Chọn dây:
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Trang 21 Dòng điện cực đại của tủ động lực I lv max=I tt tủ ĐL3=35.4 (A )
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K
Mà I lv max
K = 0.569635.4 =62.15( A)
I cpdd ≥ 62.15(A ) là dòng điện cho phép trên dây dẫn
Tra bảng 8.7 – cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn họcthiết kế cung cáp điện ,ta chọn cáp : CVV-1×10 có thông số như sau
Trang 23***
1).Từ tủ động lực 1 đến thiết bị :
Nhóm các thiết bị 1A , 1B , 3A ,3B ,5 lại với nhau
Tên thiết bị Hiệu máy P đm (kw) K sd cosφ I đm (A) tgφ
2 2 2
dmi i
P n
Trang 24Iđn : dòng điện đỉnh nhọn.
Ikđmax: dòng khởi động cực đại
Kkđ : hệ số khởi động ( vì Pđm = 6 kw < 40 kw nên Kkđ = 5)
Nhóm các thiết bị 6 , 7 ,8 lại với nhau :
Tên thiết bị Hiệu máy P đm (kw) K sd cosφ I đm (A) tgφ
2 1
10.1
2.28 2.8 4.5 2.8
n dmi i
dmi i
P n
Trang 25Kkđ : hệ số khởi động ( vì Pđm = 6.1 kw < 40 kw nên Kkđ = 5)
Ikđmax=Kkđ×Iđm
a) Chọn dây và CB cho nhóm thiết bị 1A,1B,3A,3B,5 :
Chọn dây:
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K =0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt
5 0.57
K ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau 6 mặc liền kề nhau
Ilvmax = Itt = 20.85 (A)
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K = 51.4 (A)Tra bảng 8.8 cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn học cungcấp điện , ta chọn được cáp CVV-4×16
Trang 26Imm = 5×Iđmtb = 5×23.17 = 115.85 (A)
Im = Km×Ir = 5×25=125 (A)
b) Chọn dây và CB cho nhóm thiết bị 6,7,8:
Chọn dây:
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K =0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt
5 0.57
K ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau 6 mặc liền kề nhau
Ilvmax = Itt = 34.5 (A)
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K = 85(A)Tra bảng 8.8 cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn học cungcấp điện , ta chọn được cáp CVV-4×35
Trang 28 Chọn dây :
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K =0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt
5 0.54
K ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau Cho 7 dây đi chung một mương
Dòng làm việc cực đại của thiết bị : I lv max=I đ m thi ế t b ị
Bảng tính toán của thiết bị nhóm 2
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K
Tra bảng 8.8 cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn học cung cấp
điện , ta chọn được cáp có thông số như sau :
Trang 29Chọn dây cho các thiết bị nhóm 2
Tên thiết bị Số máy Ilvmax/K (A) Hiệu dây I cpdd(A) r¿)
Trang 302 2 2
dmi i
P n
Nhóm hai thiết bị số 30;33A;33B :
Tên thiết bị Hiệu máy P đm (kw) K sd cosφ I đm (A) Tgφ
Iđm max = 10.64 (A)
Trang 312 2
dmi i
P n
Trang 322
2 1
2 1
dmi i
P n
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
4
K =0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt
Trang 33K5= 0.8 ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau, 4 mặc liền kề nhau
Ilvmax = Itt = 21.2 (A)
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K = 41.34(A)Tra bảng 8.8 cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn học cungcấp điện , ta chọn được cáp CVV-4×10
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
Trang 34K =0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt
K5= 0.8 ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau, 2 mặc liền kề nhau
Ilvmax = Itt = 31.9 (A)
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K = 56(A)Tra bảng 8.8 cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn học cungcấp điện , ta chọn được cáp CVV-4×14
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
Trang 35K =0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt
K5= 0.8 ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau, 2 mặc liền kề nhau
Ilvmax = Itt = 17.26 (A)
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K = 30.3(A)Tra bảng 8.8 cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn học cungcấp điện , ta chọn được cáp CVV-4×6
Chọn kiểu đi dây là cáp ngầm, hệ số hiệu chỉnh K K K K K4 5 6 7
Tra sách hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC,
Ta có :
Trang 36K =0.8 ( đặt trong ống ) : thể hiện của cách lắp đặt
K5= 0.8 ( dùng 1 cáp cho 1 pha ) : thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt
kề nhau, 2 mặc liền kề nhau
Ilvmax = Itb19 = 36.767 (A)
Chọn dây với điều kiện : I cpdd ≥ I lv max
K = 64.55(A)Tra bảng 8.8 cáp điện lực hạ áp – tài liệu hướng dẫn đồ án môn học cungcấp điện , ta chọn được cáp CVV-4×22
Bảng chọn dây và CB khi chưa tính sụt áp:
Từ máy biến áp đến tủ phân phối
Trang 37I lvmax (A)
25
Trang 38 ∆ U1: Sụt áp trên đoạn MBA – tử phân phối.
∆ U2 : Sụt áp trên đoạn từ tủ phân phối – tủ động lực
∆ U3 : Sụt áp trên đoạn từ tủ động lực – thiết bị
∆ U =√3× I tt ×(RL× cosφφ+ XL× sφinφ)
∆ U ∑= ¿∆ U1+∆ U1+∆ U3
Trang 39- Điều kiện : ∆ U ∑ ≤ 5 %×U đm
cosφφ & sφinφ là hệ số của tủ phân phối
Với cosφφ=0.545 → sφinφ=0.838
∆ U1=√3 × I tt ×(R MBA− pp × L× cosφφ+X MBA− pp × L × sφinφ)
Trang 40 Cách chọn thiết bị như sau : Tính toán sụt áp trên dây dẫn từ tủ động lực dến thiết bị đặc xa tủ độnglực nhất và sụt áp trên dây dẫn từ tủ động lực đến thiết bị có công suấtlớn nhất,sau đó ta chọn suật áp lớn nhất.
Thiết bị số 14B có công suất lơn nhất và cũng đặc xa tủ động lực nhất
Trang 41- Sụt áp trên dây dẫn từ tủ động lực 2 đến thiết bị :
∆ U3=√3× I tt ×(R đl−tb × cosφ+ X đl−tb × sin φ)
Trong đó I tt là dòng điện hoạt động bình thường của thiết bị
Cách chọn thiết bị như sau : Tính toán sụt áp trên dây dẫn từ tủ động lực dến thiết bị đặc xa tủ độnglực nhất và sụt áp trên dây dẫn từ tủ động lực đến thiết bị có công suấtlớn nhất,sau đó ta chọn suật áp lớn nhất
L tủ đl−tb 17=5 m
∆ U3=√3× 46.748(0.309× 0.65+0.08 ×0.76)×5 ×10-3 = 0.1 (v)
Trang 42 Trong đó I tt là dòng điện hoạt động bình thường của thiết bị.
Cách chọn thiết bị như sau : Tính toán sụt áp trên dây dẫn từ tủ động lực đến thiết bị đặc xa tủ độnglực nhất và sụt áp trên dây dẫn từ tủ động lực đến thiết bị có công suấtlớn nhất,sau đó ta chọn sụt áp lớn nhất
Trang 43Mục đích kiểm tra dòng khởi động nhiệt Icu của CB.
a) Tính ngắn mạch tại tủ phân phối chính:
Chọn máy biến áp bap ha do Việt Nam chế tạo
SB=100 KVA ( điện áp 22/0.4 kv )
∆ P0 = 320 (w)
∆ PN = 2050 ( w)
Trang 44(Z B R B (0.064 0.0328 0.055
(Ω¿ Dây từ MBA đến tử phân phối : CVV-1×100 có :
Trang 46Tiết diện dây dẫn sφ=10(mm2)<50(mm 2
Trang 47 Từ tủ phân phối đến tủ động lực ta dùng sơ đồ TN-C
Từ tủ động lực đến thiết bị ta dùng sơ đò TN-S
Chọn dây bảo vệ theo tiêu chuẩn IEC
Khi Spha ≤ 16 mm2 (cu) và 25 mm2 (Al) thì SPE = Spha
Khi 16 mm2 ≤ Spha ≤35 mm2 ( cu ) thì SPE = 16 mm2
Hoặc 25 mm2 ≤ Spha ≤ 50 mm2 (Al) thì SPE = 25 mm2
SPE ≥ 0.5 Spha trong các trường hợp còn lại
Bảng thống kê dây PEN từ MBA tới tủ phân phối và từ tủ phân phối
Trang 48TĐL-2 đến Dây pha Rpha(Ω/
km)
Dây PEN RPEN(Ω/
km)
Chiều dài dây (m)
Trang 49
Ichạm vỏ = 2.377 (KA) > Im= 864 (A
CB đã chọn thỏa điều kiện
Ichạm vỏ đl1 = 1.63(kA) > Im= 241.92(A)
CB đã chọn thỏa điều kiện
Trang 50 Ichạm vỏ đl2 = 2.215 (kA) > Im= 256(A)
CB đã chọn thỏa điều kiện
Ichạm vỏ đl2 = 1.052(kA) > Im= 240 (A)
CB đã chọn thỏa điều kiện
3.Tính dòng chạm vỏ tại thiết bị :
Trang 51Điều kiện : Im < Ichạm vỏ
Bảng tổng kết nhóm 1:
vỏ(kA)
Im<Ichạm vỏ
Điều kiện : Im < Ichạm vỏ
Trang 52Điều kiện : Im < Ichạm vỏ
Nhận xét : các thiết bị chọn ở nhóm 3 đạt yêu cầu.
Bảng tổng kết chọn CB và dây dẫn của xưởng:
Từ máy biến áp đến tủ phân phối
Trang 53Từ tủ động lực
Loại dây
I lvmax (A)
16
Trang 5440