X lý n ử ướ c th i nuôi tôm ả Giá tr dinh d ị ưỡ n g c a tôm nh th nào? ủ ư ế
(X lý nử ước th i nuôi tôm)ả
Món n ch bi n t tôm ă ế ế ừ
Tôm là m t trong nh ng lo i h i s n ộ ữ ạ ả ả được s d ng nhi u và a chu ng nh t Không chử ụ ề ư ộ ấ ỉ
b i ch bi n ở ế ế được nhi u món n ngon mi ng, phong phú mà giá tr dinh dề ă ệ ị ưỡng c a tômủ
mang l i vô cùng to l n.ạ ớ (X lý nử ước th i nuôi tôm)ả
Tôm cung c p protein ấ Trong con tôm có 25-55% là protein vì th mà b n nên n tômế ạ ă
nhi u cung c p ề ấ đượ ược l ng ch t ấ đạm cho c th , giúp c th kh e m nh, phát tri nơ ể ơ ể ỏ ạ ể
hoàn thi n;ệ Tôm cung c p ch t béo, ch t x ; ấ ấ ấ ơ Tôm r t giàu dinh d ấ ưỡ ng, tôm còn là th cự
ph m giàu các ch t ẩ ấ đạm, kali, magie, vitamin, photpho vì th mà tôm r t thích h p ế ấ ợ đối
v i ngớ ười già, người có th ang b suy y u…Chính vì th nuôi tôm c ng mang l i giá trể đ ị ế ế ũ ạ ị
l i nhu n cao.ợ ậ
Trang 2T ng quan v ngh nuôi tôm ổ ề ề (X lý n ử ướ c th i nuôi tôm) ả
Ngh nuôi tôm ã xu t hi n t r t lâu trên th gi i, nh ng t 1930 nuôi tôm hi n ề đ ấ ệ ừ ấ ế ớ ư ừ ệ đại m iớ
phát tri n t khi Nh t B nể ừ ậ ả lai t o ạ được gi ng tôm he Nh t B n ông Nam Á c ng làố ậ ả Đ ũ
m t trong nh ng khu v c nuôi tôm nhi u nh t trên th gi i.ộ ữ ự ề ấ ế ớ
Ngh nuôi tôm ề
Vi t Nam
Ở ệ (X lý n ử ướ c th i nuôi tôm) ả
Vào th p k 70, mi n B c và mi n Nam Vi t Nam ậ ỷ ở ề ắ ề ệ đề ồu t n t i hình th c nuôi tômạ ứ
qu ng canh Theo Ling (1973) vàả Rabanal (1974), di n tích nuôi tôm ệ ở đồng b ng sôngằ
C u Long th i k này ử ờ ỳ đạt kho ng 70.000 ha ả Ở Mi n B c,ề ắ trước n m 1975 có kho ngă ả
15.000 ha nuôi tôm nước l Ngh nuôi tôm Vi t Nam th c s phát tri n t sauợ ề ệ ự ự ể ừ
n mă 1987 và nuôi tôm thương ph m phát tri n m nh vào nh ng n m ẩ ể ạ ữ ă đầu th p k 90ậ ỷ
c a th k trủ ế ỷ ướ Đếc n gi a th p k 90 (1994 – 1995), phát tri n nuôi tôm Vi t Nam cóữ ậ ỷ ể ở ệ
ph n ch ng l iầ ữ ạ do g p ph i n n d ch b nh tôm Trong các n m 1996 – 1999, b nh d chặ ả ạ ị ệ ă ệ ị
có gi m nh ng v n ti p t c gây thi t h i choả ư ẫ ế ụ ệ ạ người nuôi
Trang 3Nuôi tôm mang l i nhu n cao ợ ậ
Trong nh ng n m g n ây, nuôi tôm Vi t Nam ã phát tri n m nh và tr thành ngànhữ ă ầ đ ở ệ đ ể ạ ở
kinh t quan tr ng, t o côngế ọ ạ n vi c làm, t ng thu nh p cho hàng tri u ngă ệ ă ậ ệ ười dân ven
bi n và t o ngu n thu ngo i t áng k cho ể ạ ồ ạ ệ đ ể đấ ướt n c thông qua xu t kh u Di n tíchấ ẩ ệ
nuôi tôm ã t ng t 250.000 ha n m 2000 lên đ ă ừ ă đến 478.000 ha n m 2001 và 540.000ă
ha n m 2003 N m 2002, giá tr xu t kh u thu s n ă ă ị ấ ẩ ỷ ả đạ ơt h n 2 t USD, trong ó xu tỷ đ ấ
kh u tôm ông l nh chi m 47%,ẩ đ ạ ế đứng th 2 sau xu t kh u d u khí N m 2004, xu tứ ấ ẩ ầ ă ấ
kh u thu s n ẩ ỷ ả đạt giá tr 2,4 t USD, chi m 8,9% t ng giá tr xu tị ỷ ế ổ ị ấ kh u c nẩ ả ước trong óđ
tôm ông l nh chi m 53% t ng giá tr xu t kh u th y s n Tuy v y, ngh nuôi tôm Vi tđ ạ ế ổ ị ấ ẩ ủ ả ậ ề ở ệ
Nam ang ph i đ ả đối m t v i nhi u thách th c, nh hặ ớ ề ứ ả ưởng đến tính b n v ng c aề ữ ủ ngành
V n ấ đề giá c , th trả ị ường đầu ra và yêu c u ch t lầ ấ ượng nghiêm ng t c a th trặ ủ ị ường xu tấ
kh u ã khi n cho ngành nuôi tôm iêu ẩ đ ế đ đứng
M t khác, vi c phát tri n nuôi tôm t Vi t Nam gây ô nhi m môi trặ ệ ể ồ ạ ở ệ ễ ường nước nhanh chóng C th các h nuôi tôm ven bi n thụ ể ộ ể ường không có h th ng x lýệ ố ử nước th i nuôiả
tôm mà d n nẫ ước x th ng ra vùng bi n g n b , lả ẳ ể ầ ờ ượng ch t ô nhi m vấ ễ ượt quá kh n ngả ă
t làm s ch c a môi trự ạ ủ ường nước, làm cho nước bi n b ô nhi m H n th , ngể ị ễ ơ ế ười nuôi
l i l y chính ngu n nạ ấ ồ ước bi n ó ể đ để ơ b m vào nuôi tôm d n ẫ đến tôm d b b nh d ch gâyễ ị ệ ị
t n kém, thua l cho ngố ỗ ười nuôi
Trang 4Tôm ch t do d ch b nh ế ị ệ
Nuôi tôm gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng nh th nào? ư ế (X lý ử
n ướ c th i nuôi tôm) ả
Th c n th a, phân tôm và quá trình chuy n hoá dinh dứ ă ừ ể ưỡng là ngu n g c ch y u c aồ ố ủ ế ủ
các ch t gây ô nhi m cácấ ễ ở tr i nuôi tôm qu n lý kém Có t i 15% t ng lạ ả ớ ổ ượng th c nứ ă
hao h t do không n h t và th t thoát.ụ ă ế ấ Ô nhi m nit chi m t l l n (30 – 40%) t th cễ ơ ế ỷ ệ ớ ừ ứ
n th a Ng i ta c l ng r ng, có kho ng 63 – 78% nit và 76 –
ă ừ ườ ướ ượ ằ ả ơ 80% phospho cho tôm n b th t thoát vào môi tră ị ấ ường Nit dơ ưới d ng protein ạ được tôm h p thu và bàiấ
ti tế dướ ại d ng ammoniac T ng kh i lổ ố ượng nit và phospho s n sinh trên 1 ha tr i nuôiơ ả ạ
tôm bán thâm canh có s nả lượng 2 t n, tấ ương ng kho ng 113 kg và 43 kg Ðứ ả ương nhiên, trong h th ng nuôi thâm canh thì kh i lệ ố ố ượng này t ng g p t 7 – 31 l n S cóă ấ ừ ầ ự
m t c a các ch t dinh dặ ủ ấ ưỡng làm môi trường nước tr nên siêu dinh dở ưỡng và là môi
trường cho vi khu n phát tri n.ẩ ể S có m t c a các h pự ặ ủ ợ ch t carbonic và ch t h u c sấ ấ ữ ơ ẽ
làm gi m ôxy hoà tan và t ng BOD, COD, sulfit hydrrogen, ammoniac vàhàm lả ă ượng methan trong v c nự ướ ực t nhiên
Nướ ấc l y vào h nuôi tôm có ch a các m nh v n th c v t, t o s i và các ch t h u cồ ứ ả ụ ự ậ ả ợ ấ ữ ơ
l ng ắ đọng… C ng v i th c n th a c a tôm, phân tôm… s l ng ộ ớ ứ ă ừ ủ ẽ ắ động dướ đi áy h , l pồ ớ
bùn áy ao này r t đ ấ độc, thi u ôxy và ch a nhi u ch t gây h i nh ammonia,ế ứ ề ấ ạ ư
nitrite,hydrogen sulfide Nước th i nuôi tôm có ch a d lả ứ ư ượng kháng sinh, thu c i u tr ,ố đ ề ị
kích thích t ố
S rò r nự ỉ ước th i nuôi tôm c ng nh nả ũ ư ước ao nuôi làm m n hoá ặ đất nông nghi pệ
quanh vùng và nước ng m (sinh ho t, n u ng).ầ ạ ă ố
S ơ đồ công ngh ệ x lý n ử ướ c th i ả nuôi tôm
Trang 5S ơ đồ công ngh x lý n ệ ử ướ c th i nuôi tôm ả
Thuy t minh s ế ơ đồ công ngh ệ X lý n ử ướ c th i ả nuôi tôm
H nuôi tôm sau khi ồ được xiphông đượ đư đếc a n tr m x lý t p trung Nạ ử ậ ước th i nuôiả
tôm được d n vào h thu có song ch n rác ẫ ố ắ để ạ ỏ lo i b các c n thô (lá cây, bao bì…).ặ
Nướ được c d n qua b i u hòa nh m i u ch nh l u lẫ ể đ ề ằ đ ề ỉ ư ượng và n ng ồ độ ướ n c th i.Ti pả ế
ó n c th i nuôi tôm c d n qua c m b AAO (Anaerobic-Anoxic-Oxic).Sau khi qua
đ ướ ả đượ ẫ ụ ể
c m b AAO nụ ể ước th i ả được cho qua b keo t t o bông có châm hóa ch t nh m t oể ụ ạ ấ ằ ạ
k t t a và liên k t các bông c n nh l i v i nhau Nế ủ ế ặ ỏ ạ ớ ước sau b keo t t o bông ể ụ ạ được
d n qua b l ng ẫ ể ắ để nh tr ng l c gi các c n l i và l ng xu ng áy b Bùn b l ngờ ọ ự ữ ặ ạ ắ ố đ ể ở ể ắ
m t ph n s ộ ầ ẽ đượ đưc a tu n hoàn v b Aerotank trong c m b AAO, m t ph n ầ ề ể ụ ể ộ ầ được
a qua b ch a bùn ch x lý nh k N c sau l ng c a vào b kh trùng T i
đư ể ứ ờ ử đị ỳ ướ ắ đượ đư ể ử ạ
ây, Chlorine c châm vào v i li u l ng và th i gian thích h p nh m lo i b các vi
khu n trong nẩ ước th i Nả ướ đầc u ra đạt QCVN 08-MT:2015/BTNMT
Trang 6Công ngh AAO ệ (X lý n ử ướ c th i nuôi tôm) ả
C m b AAO ụ ể
Nước th i ả được x lý qua các giai o n:ử đ ạ
X lý k khí (b Anaerobic) ử ị ể : X lý các ch t h u c , kim lo i n ng, Các ch t cloử ấ ữ ơ ạ ặ ấ
ho t ạ động
X lý thi u khí (b Anoxic) ử ế ể : Giai o n ch y u x lý Nit , photpho, vàđ ạ ủ ế ử ơ COD, BOD
X lý hi u khí (b Aerotank) ử ế ể : Kh COD, BOD v ngử ề ưỡng giá tr cho phép.ị
Công ngh AAO có chi phí v n hành th p và có th di d i h th ng x lý khi nhà máyệ ậ ấ ể ờ ệ ố ử
chuy n a i m Khi m r ng quy mô, t ng công su t, có th n i l p thêm các moduleể đị đ ể ở ộ ă ấ ể ố ắ
h p kh i mà ph i d b ợ ố ả ỡ ỏ để thay th Tuy nhiên ế để ậ v n hành AAO c n có di n tích xâyầ ệ
d ng, ph i s d ng k t h p nhi u vi sinh nh y c m, d nh hự ả ử ụ ế ợ ề ạ ả ễ ả ưởng l n nhau nên òi h iẫ đ ỏ
ngườ ậi v n hành ph i có trình ả độ chuyên môn, n m rõ c ch v n hành.ắ ơ ế ậ