1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GA ĐT HSG Toan 7

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 400,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề ISỐ HỮU TỈ.. SỐ THỰC Buổi 1: CÁC PHÉP TOÁN TRONG TẬP SỐ HỮU TỈ A.. - Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số, số đó gọi là số hữu tỉ.. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q...

Trang 1

Chuyên đề I

SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC Buổi 1: CÁC PHÉP TOÁN TRONG TẬP SỐ HỮU TỈ

A Kiến thức cơ bản.

- Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số, số đó gọi là số hữu tỉ Số hữu tỉ là

số viết được dưới dạng phân số

b

a

với a,b∈ Ζ ,b≠ 0 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

<

=

0

0

x khi x

x khi x x

- Các phép toán trên tập Q:

+Phép cộng:

bd

bc ad d

c b

a+ = +

+Phép trừ:

bd

bc ad d

c b

a− = −

+Phép nhân:

d b

c a d

c b

a

=

+Phép chia:

c b

d a c

d b

a d

c b

a

=

=

:

- Phép cộng số hữu tỉ có 4 tính chất: Giao hoán, kết hợp, cộng với 0, cộng với số đối

- Phép nhân số hữu tỉ có 4 tính chất: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo

- Phép nhân phân phối với phép cộng Giữa thứ tự và phép toán có mối quan hê:

z y z x y

x< ⇒ ± < ±

yz xz y

x< ⇒ < (nếu z>0)

yz xz y

x< ⇒ > (nếu z<0)

- Quy tắc chuyển vế: Ta có thể chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức đồng thời đổi dấu hạng tử đó

B Các dạng bài tập vận dụng.

I Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức, Rút gọn biểu thức:

a) PP giải

b) Bài tập vận dụng

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

102

17 16 36

15 13 25 , 18 7

9

21 : 600

33 415 , 0 65

39 : 75

3 54

21





+

Trang 2

9

28 28

24 , 2 : 75

3 54 21 6

1 16 12

5 13 12

9 30

3

7 96 , 0 :

75

3 54

− +

+

Bài 2: Tính tỷ số

B

A

biết:

57 23

11 43

23

3 43 19

5 31 19

7 57

10

7 41 10

9 41 7

6 31

7

A

HD:

2

5 2

1 5 1 57

1 31

1 57 23

11 43 23

3 43 19

5 31 19

7 2

1

57

1 31

1 57 50

7 41 50

9 41 35

6 31 7

4 5

1

=

=



= +

+ +

=

= +

+ +

=

B

A B A B

A

Bài 3: Tính tỷ số

B

A

biết:

49 43

26 43

31

52 31 16

65 16 7

39 49

37

68 37

22

85 22 13

51 13

7

34

+ +

+

= +

+ +

A

HD:

3

17 49

26 : 49 34

49

1 7

1 3

13 49

1 43

1 6

26

16

1 7

1 9

39 49 43

26 43 31

52 31 16

65 16

.

7

39

49

1 7

1 3

17 49

1 37

1 12

68

13

1 7

1 6

34 49 37

68 37 22

85 22 13

51 13

.

7

34

=

=

 −

=

+ +

 −

= +

+ +

=

 −

=

+ +

 −

= +

+ +

=

B A B

A

Bài 4: Tính tổng:

30 29 28 27

1 6

5 4 3

1 5

4 3 2

1 4

3 2 1

1

⋅ +

⋅⋅

⋅ +

+

+

=

A

308 305

4 14

11

4 11 8

4 8 5

4

⋅ +

⋅⋅

⋅ +

+

+

=

B

HD:

+ + +

− + +

=

+ + +

− + + +

+

=

+ + +

− +

= + + +

= + +

+

) 3 )( 2 )(

1 (

1 )

2 )(

1 (

1 3

1 ) 3 )(

2 )(

1 ( ) 3 )(

2 )(

1

(

3 3

1

) 3 )(

2 )(

1 ( 3

3 )

3 )(

2 )(

1 ( 3

3 )

3 )(

2

)(

1

(

1

n n n n

n n n

n n n

n n

n

n

n

n

n n n n

n n n

n n n n

n

n

n

A =

30 29 28 27

1

6 5 4 3

1 5 4 3 2

1 4 3 2 1

=

8120

451 30

29 28

4059

3

1 30 29 28

1 3

.

2

.

1

1

3





B =

485

303 308 5 3

303 4 308

1 5

1 3

4 308

1 305

1 3

4

11

1 8

1 3

4 8

1 5

1 3

 −

=

+ +

 − +

 −

Trang 3

II Dạng 2: Tìm x thỏa mãn đẳng thức:

a) PP giải

b) Bài tập vận dụng

Bài 1: Tìm x biết

17 15

1 16 14

1 15 13 1

17 14

1 16 13 1

33

27 4

3

118

3 59

19 4

3 13

4 26 19

5

27

+ +

+

=

 +

x

HD:

Tử số vế trái bằng 1

= +

17

1 14

1 16

1 13

1 3

1 17 14

1 16 13 1

=

17

1 14

1 16

1 13

1 2 1

12

13 2

3 33

27 4

3 3 2 33

27 4 3

 +

=

 +

x

Bài 2: Tìm x biết: 2 x + 3 = x + 2

Giải

Ta có: x+2≥0 => x≥-2.

+ Nếu x≥

-2

3 thì x + 3 = x + 2 => 2x+3=x+2=>x=-1 (Thoả mãn) + Nếu - 2≤

x<-2

3 Thì x + 3 = x + 2 =>-2x-3=x+2 => x

=-3

5 (Thoả mãn) + Nếu -2>x Không có giá trị của x thoả mãn

Bài 3: Tìm x biết: 1 4 ( 3, 2) 2

x− + = − + HD:

( )

3, 2

1 2 3

Bài 4: Tìm x biết:

a) x−7 +2x+5=6 b) 2x− − = 3 x 2 −x c) x+ 3 + x+ 1 = 3x

HD: a) x−7 +2x+5=6 ⇔ x− 7 =1-2x

Trang 4

Do x− 7 ≥ 0với mọi x nên xét với 1 – 2x ≥ 0

2

1

Trường hợp 1: x-7 = 1-2x => 3x =8 => x=

3

8 (loại do không thoả mãn đk x

2

1

Trường hợp 2: x – 7 = 2x -1 ⇒x = - 6( thoả mãn điều kiện của x)

GV: yêu cầu học sinh lên bảng trình bày phần b, c

III Dạng 3: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức chứa giá trị tuyệt đối:

a) PP giải

b) Bài tập vận dụng

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x − 2006 + 2007 − x khi x thay đổi.

Giải:

+ Nếu x<2006 thì: A=-x+2006+2007–x=-2x+4013

Khi đó: - x>-2006 =>-2x+4013>–4012+4013=1=> A>1

+ Nếu 2006≤x≤2007 thì: A=x–2006+2007–x=1

+ Nếu x>2007 thì A=x-2006-2007+x=2x–4013

Do x>2007=>2x–4013>4014–4013=1=>A>1

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006≤x≤ 2007

Cách 2 : Dựa vào hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau

- GV: Gọi học sinh trình bày

C Bài tập luyện tập.

Bài 1: Thực hiện phép tính:

A = ( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

4.9 9.14 14.19 44.49 89

− − − − −

Bài 2: Cho 1,11 0,19 1,3.2 (1 1) : 2 (57 21 0,5) : 223

+

a, Rút gọn A và B

b, Tìm x∈Z để A < x < B

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M= x− 2002 + −x 2001

D Bài tập về nhà.

Bài 1: Tìm x và y biết

a, 2 2 3 1

2

x− = b, 7,5 3 5 2 − − x = − 4,5 c, 3x− + 4 5y+ = 5 0 Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a, A=3,7 4,3 x+ − b, B= 3x+ 8, 4 24, 2 − c, C= 4x− + 3 5y+ 7,5 17,5 +

Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

a D= − xb E = − − xc F = − x− − y+

Bài 4: Tính giá trị của:

Trang 5

38 31

1 31 24

1 24 17

1 17 10

1 10 3

1 38

33

1 18

13

1 13

.

8

1

8

.

3

Bài 5:

a, Tính: P =

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2003 2004 2005 2002 2003 2004

b, Biết: 13 + 23 + + 103 = 3025 Tính: S = 23 + 43 + 63 + + 203 Bài 6: TÝnh

2005

1890 : 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0 25 , 1 3

5 5

,

2

75 , 0 1 5

,





− +

+ +

− +

− +

− +

=

A

b) B=

+

7

2 14 3

1 12 : 3

10 10

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1

13

c)

2 3 4 2012

2011 2010 2009 1

=

d)

50

31 93

14 1 3

1 5 12 6

1 6

5 4

19

2 3

1 6 15 7

3 4

31

11

1

−

 − +

 −

=

D

HD phần c: Nhận thấy 2011 + 1 = 2010+2 = …

MS

2012 2012 2012 2011

= + + + − = 2012(1 1 1 1 )

2 3 4 + + + + 2012

Trang 6

Buổi 2: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A Kiến thức cơ bản.

- Khái niệm:    

n

n x x x

x = ⋅ ⋅ ⋅⋅ (Với x∈Q, x≠0, n là số tự nhiên)

- Các phép toán về số hữu tỉ:

1, xmxn = xm+n

2, xm: xn = xmn (x≠ 0 , mn )

3, (x m)n =x mn

4, (xy)n =x ny n

n n y

x y

x

=

)

a

=

1

) 0 (a

Quy ước: x 1 =x, x 0 =1 ( x≠ 0)

- Lưu ý: n  n

n m m

x = ⋅ ⋅⋅ ; (x m)nx m n

B Các dạng bài tập vận dụng.

Bài 1:

a, Có thể khẳng định được x2 luôn luôn lớn hơn x hay không?

b, Khi nào x2< x

Giải:

a) Không khẳng định được như vậy chẳng hạn x=1/2 thì 1 2 1

( )

2 < 2 b) x2< x⇔x2 − < ⇔x 0 x x( − < 1) 0 xảy ra nếu x và x-1 trái dấu

Vì x-1 < x nên x-1 < 0 và x > 0 suy ra 0 < x <1 Vậy 0 < x <1 thì x2 < x Bài 2: Tính

2 2 3 2 2 2

5 3

,(3 ) (2 ) ( 5 )

, 2 3.( ) ( ) 4 ( 2) : : 8

1 ,(4.2 ) : (2 )

16

a b

c

HD:

a) =34-26-252=81- 64 - 625=-608

b) =8+3-1+1=11

c) =27.2=28=256

Trang 7

a, ( ) 4

8 0

15

12

6 3

1 9 3

1 15

4 7

3





b,

675 4

15 16 81 10

4

2

Giải:

8 0

15

12

6 3

1 9 3

1 15

4 7

3





4 8

8 8 3 2

3 2 3

1

= 35

b,

675 4

15 16 81 10

4

2

2 3 8

2 2 4 4 4 4

5 3 2

5 3 2 3 5

2 3 8

2 2 2 2 4

5 3 2

) 1 3 5 ( 5 3

=

3 2

124

3 2

7 2

4

5

=

3

2 4 3

14

=

Bài 4: Tính tổng:

a, A = 1+5+52+53+… +52008+52009

b, B= 2100-299+298-297+… +22

HD:

b) suy ra: 2B = 2101-2100+299-298+…+23-22 suy ra

2B+B= 2101-2

3B = 2(2100-1)

Suy ra B = 2(2100-1)/3

Bài 5: So sánh:

2

1 2

1 2

1 2

1 + + + ⋅ ⋅⋅

=

3

1 3

1 3

1 3

1

⋅⋅

⋅ + + +

=

4

1 4

1 4

1 4

1 + + + ⋅ ⋅⋅

=

3 1 Giải:

a) Ta có: A= 2A - A =1- 50

2

1

<1 b) Tương tự: 2B=3B-B=1- 100

3

1

<1 nên B<0,5 c) Tương tự

a a

a a

P= 1 + 12 + 13 + ⋅ ⋅⋅ 1 <

1

1

a

Bài 6: Tìm các số x, y, z biết:

(3x - 5)2006 +(y2 - 1)2008 + (x - z) 2100 = 0

HD:

Trang 8

Đánh giá 3 số hạng ở vế trái đều không âm rồi suy ra (x, y, z) bằng (

3

5

;1;

3

5 ) và ( 3

5

; -1;

3

5

)

Bài 7: So sánh hợp lý:

a)

200

16

1

2

1

 b) (-32)27 và (-18)39

Giải:

a) Cách 1:

200

16

1

2

1 2

1

=

2

1

Cách 2:

200

16

1

 > 200

32

1

 = 5.200 1000

2

1 2

1

=

b) 3227 = ( 2 5 ) 27 = 2135 < 2156 = 24.39 = 1639 < 1839

⇒-3227 > -1839 ⇒(-32)27 > (-18)39

Bài 8: Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì :

3n+ − 2n+ + − 3n 2nchia hết cho 10 Giải:

Với mọi số nguyên dương n ta có:

3n+ 2 − 2n+ 2 + − 3n 2n= 3n+ 2 + − 3n 2n+ 2 − 2n

=3 (3n 2 + − 1) 2 (2n 2 + 1)

=3 10 2 5 3 10 2n× − × = × −n n n− 1 × 10

= 10( 3n -2n)

Vậy 3n+ 2 − 2n+ 2 + − 3n 2nM 10 với mọi n là số nguyên dương

C Bài tập luyện tập.

Bài 1: Tính nhanh:

a) A = 2008(1.9.4.6).(.9.4.7)…(1.9.9.9);

b) B = (1000 - 13).(1000 - 23).(1000 - 33 )…(1000 – 503)

Bài 2: Cho A= + + + + + 1 3 3 2 3 3 3 20; B= 3 : 2 21

Tính B A

Bài 3: Tính các tổng sau:

n

Tổng quát:

a) S = + + + + + 1 a a2 a3 a n , với (a≥ 2, n N∈ )

S = + + + + +a a a a , với (a≥ 2, n N∈ )

S = + + + +a a a a + , với (a≥ 2, n N∈ *)

Bài 4: Cho A= + + + + + 1 4 4 2 4 3 4 , 99 B= 4 100 Chứng minh rằng:

3

B

A< .

Bài 5: Tính giá trị của:

Trang 9

a) M = 1002 – 992 + 982 – 972 + … + 22 – 12;

b) N = (202 + 182 + 162 + … + 42 + 22) – (192 + 172 + 152 + … + 32 + 12); c) P = (-1)n.(-1)2n+1.(-1)n+1

Bài 6: Tìm x biết rằng:

a) (x – 1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x – 3)2 = 36;

h) 1 2 3 4 5 .30 31.

4 6 8 10 12 62 64 = 2x;

Bài 7: Tìm số nguyên dương n biết rằng:

a) 32 < 2n < 128; b) 2.16 ≥ 2n> 4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243

D Bài tập về nhà.

Bài 1: Chứng minh rằng: 76 + 75 – 74 chia hết cho 55

Bài 2: Tính tổng C = 3100- 399 + 398 - 397 +… +32 - 3 + 1

Bài 3: Tính giá trị của đa thức sau tại x = -1

x2 + x4 + x6 + x8 + … + x100

Bài 4: Thực hiện phép tính:

3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

6

2

+

−

( ) 3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2

−

−

Bài 5: Cho biểu thức P = ( 4)( 5) ( 6)( 6)( 5)

x x x

x

x

+ +

− Hãy tính giá trị của P với x = 7 ? Bài 6: So sánh:

a) 9920 và 999910; b) 321 và 231; c) 230 + 330 + 430 và 3.2410

Bài 7: Chứng minh rằng nếu a = x3y; b = x2y2; c = xy3 thì với bất kì số hữu tỉ x và y nào ta cũng có: ax + b2 – 2x4y4 = 0 ?

Bài 8: Chứng minh đẳng thức: 1 + 2 + 22 + 23 + … + 299 + 2100 = 2101 – 1

Bài 9: Tìm một số có 5 chữ số, là bình phương của một số tự nhiên và được viết bằng các chữ số 0; 1; 2; 2; 2

Ngày đăng: 18/11/2016, 19:54

w