1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BAI 1 EXCEL

46 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU  Microsoft Excel: • Là phần mềm có thế mạnh trong xử lý tính toán dữ liệu theo hình thức bảng tính điện tử.. - WorkBook là một tập tin của Excel dùng để tính toán và lưu trữ

Trang 1

1

Trang 2

GIỚI THIỆU

Microsoft Excel:

• Là phần mềm có thế mạnh trong xử lý tính toán dữ liệu theo hình thức bảng tính điện tử

• Có khả năng kết xuất dữ liệu ra đồ thị với nhiều loại

đồ thị khác nhau

• Có nhiều công cụ giúp phân tích số liệu với nhiều tiêu chí khác nhau

VÝ dô

Trang 3

GIỚI THIỆU

• Microsoft Excel 2010 là phần mềm tạo lập bảng tính chuyên nghiệp nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office 2010

• Hỗ trợ phong phú các loại hàm: toán học, tìm kiếm tham chiếu, thống kê, phân phối xác suất, tài chính,…

• So với các phiên bản trước Microsoft Excel 2010 trực quan và thân thiện với người dùng hơn nhờ hệ thống Ripon

3

Trang 4

Nh÷ng néi dung chÝnh

 CÊu tróc b¶ng tÝnh trong EXCEL

 C¸c thao t¸c trªn WorkBook vµ WorkSheet

 C¸c kiÓu d÷ liÖu trong EXCEL

 Thao t¸c d÷ liÖu víi WorkSheet

 §Þnh d¹ng d÷ liÖu

 ThiÕt lËp trang vµ in Ên

Trang 6

6

2 Cấu trúc bảng tính trong EXCel (1/3)

2.1 Khái niệm về WorkBook

- WorkBook là một tập tin của Excel dùng để tính toán và lưu trữ dữ liệu, có đuôi là XLSX

- Một Workbook có thể chứa tối đa 256 WorkSheet

Trang 7

7

2.2 Kh¸i niÖm vÒ WorkSheet

- WorkSheet (hay cßn gäi Sheet), lµ b¶ng tÝnh

®iÖn tö bao gåm c¸c hµng (Rows) vµ c¸c cét (Columns)

- Hµng ®ưîc kÝ hiÖu lµ 1, 2, 3,… , 1.048.576 (2^20)

- Cét ®ưîc kÝ hiÖu lµ A, B, C,… XFD (16384)

- Giao cña hµng vµ cét lµ « (Cell)

2 CÊu tróc b¶ng tÝnh trong EXCel(2/3)

Trang 8

8

2.2 Kh¸i niÖm vÒ WorkSheet

- Sheet hiện hành: là Sheet đang được kích hoạt

- Ô hiện hành: là ô chứa con trỏ soạn thảo hay

ô đang được chọn

2 CÊu tróc b¶ng tÝnh trong EXCel (3/3)

Trang 9

9

3 Thao t¸c víi WOrkBook (1/5)

T¹o WorkBook míi

Më WorkBook

Lưu WorkBook

§ãng WorkBook

Trang 10

10

3.1 T¹o WorkBook míi

C¸ch 1: Chän menu File -> New

C¸ch 2: NhÊn tæ hîp phÝm Ctrl + N.

3 Thao t¸c víi WOrkBook (2/5)

Trang 11

11

3.2 L ư u WorkBook

Cách 1: Chọn menu File -> Save/ Save as

Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

Cách 3: Nhấn nút trên thanh tiêu đề

3 Thao tác với WOrkBook (3/5)

Trang 13

13

3.4 Đãng WorkBook

Cách 1: Chän menu File -> Close

Cách 2: Kích chuột vào nút trên thanh Menu

3 Thao t¸c víi WOrkBook (5/5)

Trang 15

15

Chän c¸c Sheet

- Chän c¸c Sheet liªn tôc: chän Sheet ®Çu tiªn, gi÷ phÝm Shift råi chän Sheet cuèi cïng

- Chän c¸c Sheet kh«ng liªn tôc: gi÷ phÝm

Ctrl, råi chän lÇn lưît tõng Sheet

4.1 CHỌN, CHÈN, XOÁ CÁC SHEET (1/2)

Trang 16

16

ChÌn thªm Sheet

- Chän menu Insert -> Worksheet

- Excel chÌn mét Sheet míi vµo bªn trái Sheet hiÖn thêi

Xo¸ Sheet

- Chọn Sheet cần xoá

- Chän menu Edit -> Delete Sheet

4.1 CHỌN, CHÈN, XOÁ CÁC SHEET (2/2)

Trang 17

17

§Æt tªn Sheet hiÖn hµnh

- NhÊn chuét ph¶i vµo tªn Sheet, chän Rename

-> nhËp tªn, nhÊn Enter

(HoÆc chän: Home -> Format -> Rename Sheet)

4.2 ĐẶT LẠI TÊN SHEET

Trang 18

18

Di chuyển Sheet

- Chọn Sheet cần di chuyển, nhấn và giữ chuột trái kéo đến vị trí phù hợp

Sao chép Sheet hiện hành

- Chọn menu Home -> Format -> Move or Copy Sheet

4.3 DI CHUYỂN, SAO CHẫP CÁC SHEET

Trang 19

19

Ẩn các Sheet

- Chọn Sheet cần ẩn

- Chọn menu Home -> Format -> Hide &

Unhide -> Hide Sheet

Hiện các Sheet đã bị ẩn

- Chọn menu Home -> Format -> Hide &

Unhide -> Unhide Sheet

- Chọn tên Sheet cần hiện và nhấn OK

4.4 ẨN/ HIỆN CÁC SHEET

Trang 20

20

5 C¸c kiÓu d÷ liÖu trong EXCEL

 KiÓu chuçi (Text)

 KiÓu sè (Number)

 KiÓu logic (True, False)

 KiÓu thêi gian (Date, Time)

 D¹ng c«ng thøc

Trang 23

23

Trộn nhiều ô:

 Chọn các ô cần trộn

 Chọn menu Home -> Number -> chọn tab

Alignment, đánh dấu  vào Merge Cell

Hoặc kích chuột vào biểu t ư ợng trên thanh

định dạng

Chú ý: Chỉ có dữ liệu ở ô đầu tiên được l ư u lại

6 Thao tác với hàng/ cột/ ô (3/8)

Trang 26

26

Thay đổi kích thước của hàng, cột:

 Chọn hàng, cột cần thay đổi kích thước

 Chọn Home -> Format -> Row Height ->

thay đổi kích thước của hàng

 Hoặc chọn Home -> Format -> Column

Width -> thay đổi kích thước của cột

6 Thao tác với hàng/ cột/ ô (6/8)

Trang 29

29

7 Thao t¸c DỮ liÖu víi WORKSHEET (1/7)

 NhËp d÷ liÖu bÊt kú cho «

 Sao chÐp, di chuyÓn d÷ liÖu

 Xo¸ d÷ liÖu

Trang 30

30

Nhập dữ liệu bất kỳ:

- Đặt con trỏ về ô cần nhập và nhập dữ liệu vào

- Căn cứ vào dữ liệu khi nhập EXCEL sẽ qui

định kiểu tương ứng

- Kết thúc việc nhập dữ liệu bằng một trong các

cách: Nhấn Enter, nhấn TAB hoặc nhấn chuột trái vào ô cần chuyển tới

7 Thao tác DỮ liệu với WORKSHEET (2/7)

Trang 31

31

NhËp mét d÷ liÖu cho nhiÒu « cïng mét lóc

- §¸nh dÊu vïng cÇn ®iÒn d÷ liÖu VÝ dô: C1:C10

- Gâ vµo d÷ liÖu VÝ dô: Bác sỹ

- KÕt thóc viÖc nhËp b»ng c¸ch nhÊn tæ hîp phÝm:

CTRL + Enter

- KÕt qu¶: vïng C1:C10 ®ưîc ®iÒn kÝn tõ Bác sỹ

7 Thao t¸c DỮ liÖu víi WORKSHEET (3/7)

Trang 32

32

Sửa dữ liệu

Cách 1: Nhấn đúp chuột vào ô cần sửa, di

chuyển con trỏ đến vị trí cần sửa và sửa dữ liệu

Cách 2: Nhấn chuột vào ô cần sửa, nhấn phím

F2, di chuyển con trỏ đến vị trí cần sửa dữ liệu

7 Thao tác DỮ liệu với WORKSHEET (4/7)

Trang 33

33

Sao chép dữ liệu

 Chọn vùng dữ liệu cần sao chép

 Chọn menu Home -> Copy (hoặc nhấn Ctrl + C)

 Di chuyển ô hiện hành đến vị trí mới

 Chọn menu Home -> Paste (hoặc nhấn Ctrl +V)

7 Thao tác DỮ liệu với WORKSHEET (5/7)

Trang 34

34

Di chuyển dữ liệu

 Chọn vùng dữ liệu cần di chuyển

 Chọn menu Home -> Cut (hoặc nhấn Ctrl + X)

 Di chuyển ô hiện hành đến vị trí mới

 Chọn menu Home -> Paste (hoặc nhấn Ctrl + V)

7 Thao tác DỮ liệu với WORKSHEET (6/7)

Trang 37

37

Hép tho¹i Format Cells

Trang 38

38

9 thiÕt lËp trang

 Chän menu Page Layout -> Page Setup, xuÊt hiÖn hép tho¹i:

Trang 40

40

CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 1

C1 Để nhập cùng lúc một dữ liệu cho nhiều ô đang được chọn, sau khi nhập xong ta dùng

Trang 41

41

CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 1

C2 Để tạo nhiều dòng trên một ô ta sử dụng

Trang 42

42

CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 1

C3 Để nhập dữ liệu như trên trong Excel, ta

Trang 43

43

CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 1

C4 Để định dạng văn bản từ hình 1 thành hình 2 ta sử dụng thẻ nào trong hộp thoại Format Cell?

Trang 44

44

CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 1

C5 Để định dạng văn bản từ hình 1 thành hình 2 ta sử dụng thẻ nào trong hộp thoại Format Cell?

Trang 45

45

CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 1

C6 Để cố định 2 hàng đầu và 3 cột đầu của Sheet hiện tại sao cho khi trượt xuống hoặc sang phải thì 2 hàng và 3 cột này vẫn hiển thị nội dung Trước khi dùng công cụ Freeze Panes ta phải để con trỏ ô tại ô nào?

A C2

B D2

C C3

D D3

Trang 46

46

CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 1

C7 Để hiện lại cột C đã bị ẩn ta phải để con trỏ ở ô nào?

Ngày đăng: 14/11/2016, 00:02

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị khác nhau - BAI 1   EXCEL
th ị khác nhau (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN