1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chinh sach DSo

58 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 865,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đánh giá các hậu quả KT, XH của các mô hình thay đổi có thể xảy ra đối với lợi ích quốc gia; sự chấp nhận các biện pháp đề ra và đem lại những thay đổi mong muốn hoặc ngăn chặn những xu

Trang 1

ChÝnh s¸ch D©n sè

Trang 2

Môc tiªu bµi häc

Tr×nh bµy ® uîc kh¸i niÖm vµ ph©n lo¹i chÝnh s¸ch d©n sè

Tr×nh bµy ® uîc mét sè nÐt chÝnh vÒ c¸c chÝnh

s¸ch, chi n l ế ượ c DS-SKSS ë ViÖt nam vµ bµi häc

s¸ch, chi n l ế ượ c DS-SKSS ë ViÖt nam vµ bµi häc

kinh nghiÖm

Trang 3

Ví d : chính sách ngo i giao, chính sách xóa ói, ụ ạ đ

Ví d : chính sách ngo i giao, chính sách xóa ói, ụ ạ đ

gi m nghèo; chính sách giáo d c (xóa mù, ph ả ụ ổ

gi m nghèo; chính sách giáo d c (xóa mù, ph ả ụ ổ

c p ti u h c, v.v ), chính sách dân s ậ ể ọ … ố

c p ti u h c, v.v ), chính sách dân s ậ ể ọ … ố

-KHHGĐ…

Trang 4

đánh giá các hậu quả KT, XH của các mô hình thay đổi

có thể xảy ra đối với lợi ích quốc gia; sự chấp nhận các biện pháp đề ra và đem lại những thay đổi mong muốn hoặc ngăn chặn những xu thế không mong muốn.

Trang 5

Chính sách DS là do NN chứ không phải do cá

nhân hay tổ chức phi Chính phủ ban hành.

CSDS thể hiện rõ quan điểm của NN đối với tình trạng DS quốc gia

CSDS có phạm vi tác động là các quá trình DS

(sinh, chết, di dân), làm thay đổi quy mô, cơ cấu và phân bố DS

CSDS có tính mục tiêu rõ ràng

Để đạt đ ợc mục tiêu và mục đích, CSDS có các Để đạt đ ợc mục tiêu và mục đích, CSDS có các ư ư biện pháp rõ ràng, đó là pháp chế, ch ơng trình ư

biện pháp rõ ràng, đó là pháp chế, ch ơng trình ư

Trang 6

Phân loại theo lĩnh vực tác động: CS trong LV sinh

đẻ, CS đối với tử vong, CS di dân

Phân loại theo ph ơng thức tác động đến xu h ớng Phân loại theo ph ơng thức tác động đến xu h ớng ư ư ư ư dân số, bao gồm CS DS trực tiếp (chủ tr ơng, biện ư

dân số, bao gồm CS DS trực tiếp (chủ tr ơng, biện ư

pháp, quy định 1 cách độc lập, riêng rẽ t/đ trực tiếp

đến sinh, chết, di dân), CSDS gián tiếp (chủ tr ơng, ư

đến sinh, chết, di dân), CSDS gián tiếp (chủ tr ơng, ư

biện pháp, quy định nhằm t/đ đến QT PT, qua đó t/đ

đến QT sinh, chết và di dân hoặc t/đ đến quy mô, cơ cấu, chất l ợng và sự phân bổ DS) ư

cấu, chất l ợng và sự phân bổ DS) ư

Trang 7

3 Các chính sách DS theo từng thời kỳ

3.1 Thời kỳ từ 1961-1975:

Các quyết định của Chính phủ ‘‘Vì sức khoẻ của bà

mẹ, vì hạnh phúc và hoà thuận trong gia đình và để nuôi dạy con cái chu đáo ‘‘

Mục tiêu của cuộc vận động là h ớng tới quy mô gia Mục tiêu của cuộc vận động là h ớng tới quy mô gia ư ư

đình 3 con

Đối t ợng chính vận động là phụ nữ trong tuổi sinh Đối t ợng chính vận động là phụ nữ trong tuổi sinh ư ư

đẻ đã đông con

Các giải pháp cơ bản là CC DV KHHGĐ (đặt vòng), tuyên truyền vận động (nói chuyện, tranh ảnh ) …

tuyên truyền vận động (nói chuyện, tranh ảnh ) …

Trang 8

3.2 Thời kỳ 1975-1984:

Công tác DS đ c triển khai trong cả n ớc: Đẩy Công tác DS đ c triển khai trong cả n ớc: Đẩy ượ ượ ư ư mạnh hơn nữa cuộc VĐ sinh đẻ KH, kiên quyết

giảm dần tốc độ tăng DS hàng năm ĐH Đảng lần thứ V (1981), mục tiêu giảm tốc độ tăng DS từ 2,4

% xuống 1,7% vào năm 1985.

Đối t ợng đã mở rộng ra nam giới có vợ trong tuổi Đối t ợng đã mở rộng ra nam giới có vợ trong tuổi ư ư sinh đẻ

Tuyên truyền bằng ph ơng tiện TT đại chúng Tuyên truyền bằng ph ơng tiện TT đại chúng ư ư

Tỷ suất sinh giảm từ 33,2%o (1975) còn 30,8%o (1984), TFR giảm từ 5,25 (1975) còn 3,85 con

(1984)

Trang 9

3.3 Thời kỳ 1984 đến nay:

TK này, đặc biệt 1993 > nay, công tác DSKHHGĐ có

b ớc PT mạnh mẽ với quyết tâm cao của CP.

ĐH Đảng lần VII (1990): ‘‘Giảm tốc độ tăng DS là 1 quốc sách, phải trở thành cuộc VĐ rộng lớn, mạnh mẽ

và sâu sắc trong toàn dân‘‘

Cuộc vận động ‘‘Dừng lại ở 2 con để nuôi dạy cho tốt‘‘ lan rộng và đông đảo quần chúng ND h ưở ng ứng

lan rộng và đông đảo quần chúng ND h ưở ng ứng

Thành công của CSDS VN thời kỳ này gắn liền với QĐ quan trọng: NQ HN lần thứ IV BCHTW Đảng CSVN (khoá 7-1993)

Trang 10

4 Bài học Kinh nghiệm

Đầu t đúng mức cho công tác DS-KHHGĐ Đầu t đúng mức cho công tác DS-KHHGĐ ư ư

Xác đ nh đ ợc cơ chế quản lý CT DS-KHHGĐ hiệu quả Xác đ nh đ ợc cơ chế quản lý CT DS-KHHGĐ hiệu quả ị ị ư ư

Bảo đảm dễ tiếp cận, thuận tiện, an toàn đối với thông tin

và dịch vụ KHHGĐ

NCKH thực sự có đóng góp cho quản lý ch ơng trình NCKH thực sự có đóng góp cho quản lý ch ơng trình ư ư

Mở rộng HTQT trong lĩnh vực DS-KHHGĐ

Chính sách DS-KHHGĐ gắn với CS KT-XH

Trang 11

Chiến lược Dân số- Sức khỏe sinh sản

giai đoạn 2011-2020

Trang 12

I Bối cảnh kinh tế - xã hội

Đ Đ ô th hoá nhanh v tình tr ng di dân t phát t ô th hoá nhanh v tình tr ng di dân t phát t ị ị à à ạ ạ ự ự ừ ừ nông thôn ra th nh th l n l m phát sinh nhi u v n à ị ớ à ề ấ

nông thôn ra th nh th l n l m phát sinh nhi u v n à ị ớ à ề ấ

m b o ATTP, di n bi n ph c t p c a thiên tai,

đả m b o ATTP, di n bi n ph c t p c a thiên tai, ả ễ ế ứ ạ ủ

Trang 14

II Quan điểm

1 Quan i m đ ể

1 Quan i m đ ể

(1) Công tác DS v CSSKSS l b ph n quan tr ng à à ộ ậ ọ

(1) Công tác DS v CSSKSS l b ph n quan tr ng à à ộ ậ ọ

c a Chi n l ủ ế ượ c phát tri n ể đấ t n ướ c, l m t trong à ộ

c a Chi n l ủ ế ượ c phát tri n ể đấ t n ướ c, l m t trong à ộ

nh ng y u t h ng ữ ế ố à đầ để u nâng cao ch t l ấ ượ ng v à

nh ng y u t h ng ữ ế ố à đầ để u nâng cao ch t l ấ ượ ng v à

phát huy th m nh v ngu n nhân l c, ph c v s ế ạ ề ồ ự ụ ụ ự

phát huy th m nh v ngu n nhân l c, ph c v s ế ạ ề ồ ự ụ ụ ự

nghi p CNH, H H ệ Đ đấ t n ướ c v nâng cao ch t à ấ

nghi p CNH, H H ệ Đ đấ t n ướ c v nâng cao ch t à ấ

l ượ ng cu c s ng c a t ng ng ộ ố ủ ừ ườ i, t ng gia ình v ừ đ à

l ượ ng cu c s ng c a t ng ng ộ ố ủ ừ ườ i, t ng gia ình v ừ đ à

c a to n xã h i ủ à ộ

c a to n xã h i ủ à ộ

(2) Gi i quy t ả ế đồ ng b các v n ộ ấ đề DS v SKSS, t p à ậ

(2) Gi i quy t ả ế đồ ng b các v n ộ ấ đề DS v SKSS, t p à ậ

trung nâng cao ch t l ấ ượ ng dân s , c i thi n s c ố ả ệ ứ

trung nâng cao ch t l ấ ượ ng dân s , c i thi n s c ố ả ệ ứ

kho BMTE, h tr phát huy l i th c a dân s ẻ ỗ ợ ợ ế ủ “ ố

kho BMTE, h tr phát huy l i th c a dân s ẻ ỗ ợ ợ ế ủ “ ố

Trang 15

II Quan điểm

(3) Gi i pháp c b n ả ơ ả để th c hi n công tác DS v ự ệ à

(3) Gi i pháp c b n ả ơ ả để th c hi n công tác DS v ự ệ à

CSSKSS l v n à ậ độ ng, giáo d c, truy n thông chuy n ụ ề ể

CSSKSS l v n à ậ độ ng, giáo d c, truy n thông chuy n ụ ề ể

quy n c a ng ề ủ ườ i dân trong vi c ti p c n thông tin v ệ ế ậ à

quy n c a ng ề ủ ườ i dân trong vi c ti p c n thông tin v ệ ế ậ à

l a ch n d ch v có ch t l ự ọ ị ụ ấ ượ ng, phù h p v i i u ki n ợ ớ đ ề ệ

l a ch n d ch v có ch t l ự ọ ị ụ ấ ượ ng, phù h p v i i u ki n ợ ớ đ ề ệ

kinh t - xã h i, ế ộ đặ đ ể c i m v n hoá v t p quán c a ă à ậ ủ

kinh t - xã h i, ế ộ đặ đ ể c i m v n hoá v t p quán c a ă à ậ ủ

ng ườ i dân các vùng, mi n khác nhau ở ề

ng ườ i dân các vùng, mi n khác nhau ở ề

Trang 16

III Quan điểm

(4) Đầ u t cho công tác DS v CSSKSS l ư à à đầ u t cho phát tri n ư ể

(4) Đầ u t cho công tác DS v CSSKSS l ư à à đầ u t cho phát tri n ư ể

b n v ng, mang l i hi u qu tr c ti p r t cao v kinh t , xã ề ữ ạ ệ ả ự ế ấ ề ế

b n v ng, mang l i hi u qu tr c ti p r t cao v kinh t , xã ề ữ ạ ệ ả ự ế ấ ề ế

h i v môi tr ộ à ườ ng a d ng hoá các ngu n Đ ạ ồ đầ u t , trong ó ư đ

h i v môi tr ộ à ườ ng a d ng hoá các ngu n Đ ạ ồ đầ u t , trong ó ư đ

nh n à ướ đ c óng vai trò ch ủ đạ o T p trung ngu n l c v s ậ ồ ự à ự

nh n à ướ đ c óng vai trò ch ủ đạ o T p trung ngu n l c v s ậ ồ ự à ự

ch ỉ đạ o th c hi n m c tiêu DS v SKSS a b n nông thôn, ự ệ ụ à ở đị à

ch ỉ đạ o th c hi n m c tiêu DS v SKSS a b n nông thôn, ự ệ ụ à ở đị à vùng sâu, vùng xa, mi n núi, vùng ven bi n v h i ề ể à ả đả o.

vùng sâu, vùng xa, mi n núi, vùng ven bi n v h i ề ể à ả đả o.

(5) T ng c ă ườ ng s lãnh ự đạ o, ch ỉ đạ o c a ủ Đả ng v chính quy n à ề

(5) T ng c ă ườ ng s lãnh ự đạ o, ch ỉ đạ o c a ủ Đả ng v chính quy n à ề các c p, ấ đổ i m i v nâng cao hi u l c qu n lý nh n ớ à ệ ự ả à ướ c v ề

các c p, ấ đổ i m i v nâng cao hi u l c qu n lý nh n ớ à ệ ự ả à ướ c v ề công tác DS v CSSKSS; huy à độ ng s tham gia c a to n xã ự ủ à

công tác DS v CSSKSS; huy à độ ng s tham gia c a to n xã ự ủ à

h i; ki n to n h th ng t ch c, b máy l m công tác DS v ộ ệ à ệ ố ổ ứ ộ à à

h i; ki n to n h th ng t ch c, b máy l m công tác DS v ộ ệ à ệ ố ổ ứ ộ à à CSSKSS, b o ả đả m t ch c th c hi n có hi u qu công tác ổ ứ ự ệ ệ ả

CSSKSS, b o ả đả m t ch c th c hi n có hi u qu công tác ổ ứ ự ệ ệ ả

n y à

n y à

Trang 17

2 Mục tiêu

2.1 M c tiêu t ng quát ụ ổ

2.1 M c tiêu t ng quát ụ ổ

Nâng cao ch t l ấ ượ ng dân s , c i thi n tình ố ả ệ

Nâng cao ch t l ấ ượ ng dân s , c i thi n tình ố ả ệ

tr ng s c kh e sinh s n, duy trì m c sinh ạ ứ ỏ ả ứ

tr ng s c kh e sinh s n, duy trì m c sinh ạ ứ ỏ ả ứ

th p h p lý, gi i quy t t t nh ng v n ấ ợ ả ế ố ữ ấ đề ề v

th p h p lý, gi i quy t t t nh ng v n ấ ợ ả ế ố ữ ấ đề ề v

c c u dân s , góp ph n nâng cao ch t l ơ ấ ố ầ ấ ượ ng

c c u dân s , góp ph n nâng cao ch t l ơ ấ ố ầ ấ ượ ng

ngu n nhân l c, ồ ự đẩ y nhanh s nghi p công ự ệ

ngu n nhân l c, ồ ự đẩ y nhanh s nghi p công ự ệ

nghi p hóa, hi n ệ ệ đạ i hóa đấ t n ướ c v c i à ả

nghi p hóa, hi n ệ ệ đạ i hóa đấ t n ướ c v c i à ả

thi n ch t l ệ ấ ượ ng cu c s ng c a nhân dân ộ ố ủ

thi n ch t l ệ ấ ượ ng cu c s ng c a nhân dân ộ ố ủ

Trang 18

2.2 Mục tiêu cụ thể (10)

(1) Nâng cao s c kh e, gi m b nh, t t, v t vong tr em ứ ỏ ả ệ ậ à ử ở ẻ

(1) Nâng cao s c kh e, gi m b nh, t t, v t vong tr em ứ ỏ ả ệ ậ à ử ở ẻ

Ph n ấ đấ u v o n m 2020 gi m t l ch t s sinh xu ng à ă ả ỷ ệ ế ơ ố

Ph n ấ đấ u v o n m 2020 gi m t l ch t s sinh xu ng à ă ả ỷ ệ ế ơ ố

còn d ướ i 7 ‰ ỷ ệ , t l ch t tr em d ế ẻ ướ i 1 tu i d ổ ướ i 12 ‰ ,

còn d ướ i 7 ‰ ỷ ệ , t l ch t tr em d ế ẻ ướ i 1 tu i d ổ ướ i 12 ‰ ,

(3) Kh ng ch t c ố ế ố độ gia t ng t s gi i tính khi sinh ă ỷ ố ớ để ỷ t

(3) Kh ng ch t c ố ế ố độ gia t ng t s gi i tính khi sinh ă ỷ ố ớ để ỷ t

s n y v o n m 2020 không v ố à à ă ượ t quá 115, đặ c bi t t p ệ ậ

s n y v o n m 2020 không v ố à à ă ượ t quá 115, đặ c bi t t p ệ ậ

trung v o các à đị a ph ươ ng có tình tr ng m t cân b ng ạ ấ ằ

trung v o các à đị a ph ươ ng có tình tr ng m t cân b ng ạ ấ ằ

gi i tính khi sinh tr m tr ng, ti n t i ớ ầ ọ ế ớ đư a t s n y tr ỷ ố à ở

gi i tính khi sinh tr m tr ng, ti n t i ớ ầ ọ ế ớ đư a t s n y tr ỷ ố à ở

l i m c bình th ạ ứ ườ ng.

l i m c bình th ạ ứ ườ ng.

Trang 19

2.2 Mục tiêu cụ thể

(4) áp ng Đ ứ đầ đủ y nhu c u KHHG c a nhân dân, duy trì ầ Đ ủ

(4) áp ng Đ ứ đầ đủ y nhu c u KHHG c a nhân dân, duy trì ầ Đ ủ

m c sinh th p h p lý ứ ấ ợ để ố s con trung bình c a m t c p ủ ộ ặ

m c sinh th p h p lý ứ ấ ợ để ố s con trung bình c a m t c p ủ ộ ặ

v ch ng trong ợ ồ độ tu i sinh ổ đẻ ổ (t ng t su t sinh) m c ỷ ấ ở ứ

v ch ng trong ợ ồ độ tu i sinh ổ đẻ ổ (t ng t su t sinh) m c ỷ ấ ở ứ

1,8; quy mô dân s không quá 98 tri u ng ố ệ ườ i v o n m à ă

1,8; quy mô dân s không quá 98 tri u ng ố ệ ườ i v o n m à ă

(5) Gi m m nh phá thai, ả ạ đư a t s phá thai xu ng d ỷ ố ố ướ i

(5) Gi m m nh phá thai, ả ạ đư a t s phá thai xu ng d ỷ ố ố ướ i

25/100 tr ẻ đẻ s ng v o n m 2020; c b n lo i tr phá ố à ă ơ ả ạ ừ

25/100 tr ẻ đẻ s ng v o n m 2020; c b n lo i tr phá ố à ă ơ ả ạ ừ

thai không an to n à

thai không an to n à

Trang 20

2.2 Mục tiêu cụ thể

(6) V o n m 2020, gi m 30% t l nhi m khu n à ă ả ỷ ệ ễ ẩ đườ ng sinh

(6) V o n m 2020, gi m 30% t l nhi m khu n à ă ả ỷ ệ ễ ẩ đườ ng sinh

s n, gi m 20% t l nhi m khu n lây truy n qua ả ả ỷ ệ ễ ẩ ề đườ ng

s n, gi m 20% t l nhi m khu n lây truy n qua ả ả ỷ ệ ễ ẩ ề đườ ng

tình d c so v i n m 2010 Ch ụ ớ ă ủ độ ng phòng ng a, phát ừ

tình d c so v i n m 2010 Ch ụ ớ ă ủ độ ng phòng ng a, phát ừ

hi n v i u tr s m ung th ệ à đ ề ị ớ ư đườ ng sinh s n, ít nh t ả ấ

hi n v i u tr s m ung th ệ à đ ề ị ớ ư đườ ng sinh s n, ít nh t ả ấ

50% s ng ố ườ i trong nhóm t 30 ừ đế n 54 tu i ổ đượ c s ng à

50% s ng ố ườ i trong nhóm t 30 ừ đế n 54 tu i ổ đượ c s ng à

l c ung th c t cung v 50% s ph n trên 40 tu i ọ ư ổ ử à ố ụ ữ ổ

l c ung th c t cung v 50% s ph n trên 40 tu i ọ ư ổ ử à ố ụ ữ ổ

c s ng l c ung th vú v o n m 2020.

đượ à c s ng l c ung th vú v o n m 2020 ọ ư à ă

(7) C i thi n SKSS v th nh niên v thanh niên, ả ệ ị à à để à v o n m ă

(7) C i thi n SKSS v th nh niên v thanh niên, ả ệ ị à à để à v o n m ă

2020 t l có thai v th nh niên v t l phá thai v ỷ ệ ở ị à à ỷ ệ ở ị

2020 t l có thai v th nh niên v t l phá thai v ỷ ệ ở ị à à ỷ ệ ở ị

th nh niên à đề u gi m 50% so v i n m 2010 v có ít nh t ả ớ ă à ấ

th nh niên à đề u gi m 50% so v i n m 2010 v có ít nh t ả ớ ă à ấ

75% s i m cung c p d ch v ch m sóc SKSS có d ch v ố đ ể ấ ị ụ ă ị ụ

75% s i m cung c p d ch v ch m sóc SKSS có d ch v ố đ ể ấ ị ụ ă ị ụ

thân thi n cho v th nh niên v thanh niên ệ ị à à

thân thi n cho v th nh niên v thanh niên ệ ị à à

Trang 21

2.2 Mục tiêu cụ thể

(8) C i thi n SKSS cho các nhóm dân s ả ệ ố đặ c thù, chú tr ng ọ

(8) C i thi n SKSS cho các nhóm dân s ả ệ ố đặ c thù, chú tr ng ọ

ng ườ i di c , ng ư ườ i khuy t t t, ng ế ậ ườ i có HIV, m t s dân ộ ố

ng ườ i di c , ng ư ườ i khuy t t t, ng ế ậ ườ i có HIV, m t s dân ộ ố

t c có nguy c suy thoái áp ng k p th i nhu c u CSSKSS ộ ơ Đ ứ ị ờ ầ

t c có nguy c suy thoái áp ng k p th i nhu c u CSSKSS ộ ơ Đ ứ ị ờ ầ

cho ng ườ i b b o h nh gi i v trong tr ị ạ à ớ à ườ ng h p th m ho ợ ả ạ

cho ng ườ i b b o h nh gi i v trong tr ị ạ à ớ à ườ ng h p th m ho ợ ả ạ

thiên tai.

(9) T ng c ă ườ ng ch m sóc s c kh e ng ă ứ ỏ ườ i cao tu i ổ để ít nh t ấ

(9) T ng c ă ườ ng ch m sóc s c kh e ng ă ứ ỏ ườ i cao tu i ổ để ít nh t ấ

50% so ng ườ i cao tu i ổ đượ c ti p nh n d ch v ch m sóc ế ậ ị ụ ă

50% so ng ườ i cao tu i ổ đượ c ti p nh n d ch v ch m sóc ế ậ ị ụ ă

Trang 22

IV CÁC GIẢI PHÁP

(Hệ thống 7 giải pháP)

Trang 23

1.2 Ho n thi n h th ng t ch c b máy l m công tác à ệ ệ ố ổ ứ ộ à

1.2 Ho n thi n h th ng t ch c b máy l m công tác à ệ ệ ố ổ ứ ộ à DS

v SKSS à

v SKSS à các c p các c p ấ ấ

Trang 24

2 Truyền thông, giáo dục chuyển đổi hành vi

Tri n khai m nh, có hi u qu các ho t ể ạ ệ ả ạ độ ng truy n thông, ề

Tri n khai m nh, có hi u qu các ho t ể ạ ệ ả ạ độ ng truy n thông, ề

ngo i nh tr à à ườ ng T ng c ă ườ ng s tham gia c a ự ủ đố i t ượ ng v à

ngo i nh tr à à ườ ng T ng c ă ườ ng s tham gia c a ự ủ đố i t ượ ng v à

c ng ộ đồ ng trong vi c l p k ho ch, th c hi n, giám sát v ph n ệ ậ ế ạ ự ệ à ả

c ng ộ đồ ng trong vi c l p k ho ch, th c hi n, giám sát v ph n ệ ậ ế ạ ự ệ à ả

h i v các ho t ồ ề ạ độ ng giáo d c v truy n thông ụ à ề

h i v các ho t ồ ề ạ độ ng giáo d c v truy n thông ụ à ề

2.1 Nâng cao hi u qu thông tin cho lãnh ệ ả đạ o các c p ấ

2.1 Nâng cao hi u qu thông tin cho lãnh ệ ả đạ o các c p ấ

2.2 T ng c T ng c ă ă ườ ườ ng v nâng cao hi u qu ng v nâng cao hi u qu à à ệ ệ ả ả các ho t các ho t ạ độ ạ độ ng truy n thông ng truy n thông ề ề 2.3 T ng c T ng c ă ă ươ ươ ng ng giáo d c giáo d c ụ ụ DS v DS v à à SKSS, SKTD, gi i , gi i ớ ớ , bình , bình đẳ đẳ ng ng

gi i ớ

gi i ớ trong v ngo i nh tr trong v ngo i nh tr à à à à à ườ à ườ ng ng

2.4 Đổ i m i v nâng cao ch t l ớ à ấ ượ ng truy n thông giáo d c ề ụ

2.4 Đổ i m i v nâng cao ch t l ớ à ấ ượ ng truy n thông giáo d c ề ụ

Trang 25

3 Dịch vụ DS, CSSKSS

Nâng cao ch t l ấ ượ ng d ch v DS v CSSKSS; t ch c ị ụ à ổ ứ

Nâng cao ch t l ấ ượ ng d ch v DS v CSSKSS; t ch c ị ụ à ổ ứ

cung c p các d ch v s ng l c b nh, t t tr ấ ị ụ à ọ ệ ậ ướ c sinh v s sinh; à ơ

cung c p các d ch v s ng l c b nh, t t tr ấ ị ụ à ọ ệ ậ ướ c sinh v s sinh; à ơ

t ng kh n ng ti p c n các d ch v SKSS v KHHG , ă ả ă ế ậ ị ụ à Đ đặ c

t ng kh n ng ti p c n các d ch v SKSS v KHHG , ă ả ă ế ậ ị ụ à Đ đặ c

bi t l các gói d ch v thi t y u, ệ à ị ụ ế ế đả m b o quy n sinh s n v ả ề ả à

bi t l các gói d ch v thi t y u, ệ à ị ụ ế ế đả m b o quy n sinh s n v ả ề ả à

3.2 Nâng cao ch t l ấ ượ ng d ch v ị ụ

3.2 Nâng cao ch t l ấ ượ ng d ch v ị ụ

3.3.Ho n thi n h th ng h u c n PTTT v h ng hóa SKSS à ệ ệ ố ậ ầ à à

3.3.Ho n thi n h th ng h u c n PTTT v h ng hóa SKSS à ệ ệ ố ậ ầ à à

Trang 26

4 Xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính

môi tr ườ ng xã h i thu n l i ộ ậ ợ để th c hi n t t công tác DS ự ệ ố

môi tr ườ ng xã h i thu n l i ộ ậ ợ để th c hi n t t công tác DS ự ệ ố

v SKSS à

v SKSS à

4.1 Xây d ng v ho n thi n khung pháp lý Xây d ng v ho n thi n khung pháp lý ự ự à à à à ệ ệ liên quan liên quan đế đế n n

DS và SKSS

4.2 Xây d ng, s Xây d ng, s ự ự ử đổ ử đổ a a i, b sung, i, b sung, ổ ổ các chính sách trong l nh các chính sách trong l nh ĩ ĩ

v c DS v SKSS thích ng v i nh ng thay ự à ứ ớ ữ đổ i v quy mô, ề

v c DS v SKSS thích ng v i nh ng thay ự à ứ ớ ữ đổ i v quy mô, ề

c c u dân s , phân b dân c , nâng cao ch t l ơ ấ ố ố ư ấ ượ ng dân s ố

c c u dân s , phân b dân c , nâng cao ch t l ơ ấ ố ố ư ấ ượ ng dân s ố

Trang 27

5 Xã hội hóa, phối hợp liên ngành và hợp tác quốc tế

Huy độ ng s tham gia c a c ng ự ủ ộ đồ ng, cá nhân, t ổ

Huy độ ng s tham gia c a c ng ự ủ ộ đồ ng, cá nhân, t ổ

ch c phi chính ph , t ch c chính tr - xã h i, xã h i ứ ủ ổ ứ ị ộ ộ

ch c phi chính ph , t ch c chính tr - xã h i, xã h i ứ ủ ổ ứ ị ộ ộ

ngh nghi p, ề ệ đồ ng th i khuy n khích s tham gia c a t ờ ế ự ủ ư

ngh nghi p, ề ệ đồ ng th i khuy n khích s tham gia c a t ờ ế ự ủ ư

nhân, các t ch c trong v ngo i n ổ ứ à à ướ c v o cung c p d ch à ấ ị

nhân, các t ch c trong v ngo i n ổ ứ à à ướ c v o cung c p d ch à ấ ị

5.1 Xã h i hóa trong th c hi n công tác DS ộ ự ệ

5.1 Xã h i hóa trong th c hi n công tác DS ộ ự ệ v v à à SKSS

5.2 Ph i h p liên ng nh ố ợ à

5.2 Ph i h p liên ng nh ố ợ à

Trang 29

7 Đào tạo, nghiên cứu khoa học và

thông tin số liệu

Chú tr ng ọ đà o t o chuyên môn nghi p v cho ạ ệ ụ

Chú tr ng ọ đà o t o chuyên môn nghi p v cho ạ ệ ụ

cán b DS v SKSS theo h ộ à ướ ng chuyên nghi p hóa; ệ

cán b DS v SKSS theo h ộ à ướ ng chuyên nghi p hóa; ệ

nâng cao n ng l c v t ch c th c hi n các nghiên c u ă ự à ổ ứ ự ệ ứ

nâng cao n ng l c v t ch c th c hi n các nghiên c u ă ự à ổ ứ ự ệ ứ

khoa h c v DS v SKSS; ki n to n v ọ ề à ệ à à đẩ y m nh tin ạ

khoa h c v DS v SKSS; ki n to n v ọ ề à ệ à à đẩ y m nh tin ạ

h c hoá h thông tin qu n lý, c s d li u chuyên ọ ệ ả ơ ở ữ ệ

h c hoá h thông tin qu n lý, c s d li u chuyên ọ ệ ả ơ ở ữ ệ

ng nh DS v SKSS T ng c à à ă ườ ng n ng l c giám sát, ă ự

ng nh DS v SKSS T ng c à à ă ườ ng n ng l c giám sát, ă ự

ánh giá, phân tích v d báo.

đ ánh giá, phân tích v d báo à ự

7.1 Đ à ạ à ạ o t o o t o v t p hu n v t p hu n à ậ à ậ ấ ấ .

7.2 Nâng cao n ng l c v t ch c th c hi n các NCKH Nâng cao n ng l c v t ch c th c hi n các NCKH ă ă ự ự à ổ à ổ ứ ứ ự ự ệ ệ

Ngày đăng: 12/11/2016, 19:41

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình d ch v  t  v n v  ki m tra s c kh e ti n hôn nhân;  ị ụ ư ấ à ể ứ ỏ ề - Chinh sach DSo
Hình d ch v t v n v ki m tra s c kh e ti n hôn nhân; ị ụ ư ấ à ể ứ ỏ ề (Trang 31)