Bồ nhớ Peco bản về bộ nhớ Là nơi lưu giữ thông tin của máy tính Bộ nhớ cache, bộ nhớ trong lưu trữ thông tin tạm thời Bộ nhớ ngoài: Thiết bị lưu trữ HDD, FDD, Flash Disk,.... Bao gồm t
Trang 1Bồ nhớ
Peco bản về bộ nhớ
Là nơi lưu giữ thông tin của máy tính
Bộ nhớ cache, bộ nhớ trong lưu trữ thông tin tạm thời
Bộ nhớ ngoài: Thiết bị lưu trữ HDD, FDD, Flash Disk, Bao gồm tập hợp các ô nhớ
Moi 6 nhớ là một tế bào nhớ, lưu trữ một số bít nhớ Đặc trưng của bộ nhớ
t›Dung lượng nhớ (Số ô nhớ - byte)
© Tổ chức nhớ : Số bít cho mỗi ô nhớ
SThoi gian thâm nhập bộ nhớ : Thời gian từ lúc đưa ra địa chỉ ô nhớ đến lúc đọc được nội dung ö nhớ đó
Chu kỳ bộ nhớ: Thời gian giữa hai lần liên tiếp thâm nhập bộ nhớ
Trang 2Cac cấp bộ nhớ
al
Cache và bộ
Cache
L2 nhớ trong
Chu kỳ bộ nhớ
ŠGiá tiên mỗi bít của các loại bộ nhớ
Tổ chức các cấp bộ nhớ
ŠBộ nhớ nhanh, dung lượng ít, giá tiên cao: Cache, RAM Š.Bộ nhớ chậm, dung lương lớn, giá tiền thấp: Thiết bi
lưu trữ HDD, FDD,Flash DISK
Trang 3
Cac cấp bộ nhớ
L
Peco bản về bộ nhớ
Là nơi lưu giữ thông tin của máy tính
Bộ nhớ cache, bộ nhớ trong lưu trữ thông tin tạm thời
Bộ nhớ ngoài: Thiết bị lưu trữ HDD, FDD, Flash Disk, Bao gồm tập hợp các ô nhớ
Moi 6 nhớ là một tế bào nhớ, lưu trữ một số bít nhớ Đặc trưng của bộ nhớ
t›Dung lượng nhớ (Số ô nhớ - byte)
© Tổ chức nhớ : Số bít cho mỗi ô nhớ
SThoi gian thâm nhập bộ nhớ : Thời gian từ lúc đưa ra địa chỉ ô nhớ đến lúc đọc được nội dung ö nhớ đó
Chu kỳ bộ nhớ: Thời gian giữa hai lần liên tiếp thâm nhập bộ nhớ
Trang 4*Ta có thể chia bộ nhớ ra hai mức
Mức Cache và bộ nhớ trong
Bộ nhớ ảo: Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài
3*Bộ nhớ Cache
$Là bộ nhớ nhanh
% Dung lượng nhỏ
Giá thành cao
Cau tao tu SRAM
Không cần làm tuoi
©.Chứa lệnh và dữ liệu mà chương trình thường xuyên dùng đến
Trung gian giữa CPU và bộ nhớ trong
Hoạt động như bộ nhớ đệm
%* Cac mức Cache:
Cache L1: năm trong CPU, 2K-16K
©.Cache L2: Ngoài CPU thế hệ cũ (2 — 16K)
Trong CPU thế hệ mới (128k-2MB)
Cache L3: Chi si dụng cho một số CPU thế hệ mới
Trang 5BO nho trong (RAM)
Là nơi chứa chương trình tạm thời (Lệnh và dữ liệu)
Là tập hợp các ô nhớ
$ Mỗi ô nhớ bao gôm một số bít nhất định
$ Mỗi ô nhớ chứa thông tin được mã hóa thành một số
nhi phần
Cau tao ty DRAM
Can lam tuoi (Refresh) ở mỗi chu ky
%MOi 6 nhé déu co mét dia chi do CPU quan lý
3*Bồ nhớ ngoài
*.Chứa chương trình, dữ liệu cung cấp cho bộ nhớ trong Địa chỉ khối Địa chỉ theo hàng và theo cột
Dung lượng lớn
t› Giá thành thấp
S Cau tao từ phần tử từ tính
Không cần làm tươi
Tốc độ truy xuất chậm
Mất điện không mất dữ liệu
Trang 6Xem xét tính nắng kỹ thuật bồ nhớ
Xem xét trước khi mua bộ nhớ trong (RAM)
Tốc độ bus bộ nhớ của bo mạch chính
Loại khe cắm RAM
S Bang thong cua RAM
Dung lượng RAM
©.Chất lượng, độ bên
% Chất liệu đế cắm (ít được quan tâm)
Xem xét khi mua bồ nhớ ngoài (HDD)
© Chất lượng, độ bên (đồ tin cậy) được ưu tiên
` Dung lương
Tốc độ truy xuất đĩa, tốc độ quay đĩa
Chuẩn giao tiếp
BO phan lam mat
Xem xét khi mua bồ nhớ ngoài (Flash)
SD6 tin cay
` Dung lương
Trang 7Cài đặt MODULE RAM vào hệ thống
L
Te chidu cam RAM
%Uu tién khe cam co so thir tu nho
© Bật hai đầu chốt gài ra
Đặt RAM đúng vị trí khe cắm
% An mạnh tay ở hai đầu trên thanh Ram để Ram cho đến
khi chốt gai tu dong bat vo
*Luu y
% RAM cam vao phai dung loai dé cam
Băng thông Ram nên phù hợp với bang thông bus bộ nhớ trên bo mạch chính
Phải đặt RAM đúng chiêu
Không nên quá mạnh tay
Đối với RAMBUS phải cắm đây đủ các khe cắm
Trang 8Các trục trắc bồ nhớ
©Bad vị trí nhớ
Hong mạch điện điều khiển IC nhớ
| %$ Lỗi tiếp xúc card nhớ
Lối kết nổi thiết bị bộ nhớ
%Một số lỗi đặc trưng:
BO nhớ cache:
>Hỏng vị trí nhớ
>Biểu hiện: Bị treo máy hoặc CPU không hoạt động
Bộ nhớ Ram
>Hỏng vị trí nhớ
>Hỏng mạch điện
>Tiếp xúc
>Biểu hiện: Treo máy hoặc máy tính không hoạt động
Bộ nhớ ngoài
>LOi mềm/ lỗi cứng/lỗi đâu đọc/ lỗi mạch điều khiển
>Biểu hiện: Không đọc được dữ liệu/treo máy/ Truy
xuất châầm/ không nhân thấy thiết bi.
Trang 9
= Khắc phục các trục trặc bộ nhớ
$ Kiểm tra bộ nhớ để phát hiện lỗi: Scandisk / Test
memory/ -
Loại trừ vị trí nhớ bị lỗi / Thay bộ nhớ khác
Thay mạch điện điều khiển
Khắc phục lỗi tiếp xúc
©.Chọn thiết bị nhớ có tốc độ kết nổi phù hợp
©.Cài đặt lại chương trình
Dùng phương pháp kiểm tra loại trừ