1,Dân số nước ta bao gồm những đặc điểm nào sau đây:A, Đông dân B, Tăng nhanh C, Cơ cấu dân số trẻ D, Tất cả đều đúng 2, Dân số đông tạo ra những thuận lợi nào sau đây: A, Lao động đông,
Trang 21,Dân số nước ta bao gồm những đặc điểm nào sau đây:
A, Đông dân B, Tăng nhanh
C, Cơ cấu dân số trẻ D, Tất cả đều đúng
2, Dân số đông tạo ra những thuận lợi nào sau đây:
A, Lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn
B, Giải quyết lao động
C, Tăng thêm thu nhập
D, Tất cả đều đúng
3; Phân tích hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ?
Trang 31,Do thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình nên mức gia tăng dân số nước ta:
A, Giảm B, Giảm, chưa ổn định
C, Giảm rất nhanh D, Giảm nhưng còn chậm
Trang 41,Kết cấu dân số nước ta hiện nay có xu hướng:
A, Dân số trẻ B, Dân số già
C, Trung bình D,Từ trẻ sang già
2, Giải pháp để kiềm chế tốc độ tăng dân số là:
Trang 5LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Trang 6NỘI DUNG BÀI HỌC
* Dân số nước ta có những đặc điểm gì ?
* Dân số đông và tăng nhanh đã tạo cho nước ta
có nguồn lao động dồi dào; Vậy nguồn lao động nước ta có những mặt mạnh, mặt hạn chế nào ? Nước ta đã sử dụng nguồn lao động này như thế nào? Tại sao vấn đề việc làm đang trở thành
một vấn đề kinh tế-xã hội gay gắt ?
Trang 7Nguồn lao động
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1 2 3
Trang 8* Dựa vào bảng 17.1 và mục 1-Sgk-trang 73, hãy nhận xét những mặt mạnh và mặt hạn chế
của nguồn lao động nước ta ?
Trong đó
-Có chứng chỉ nghề sơ cấp 6,2 % 15,5 %
- Trung học chuyên nghiệp 3,8 % 4,2 %
-Cao đẳng-đại học-trên đại học 2,3 % 5,3 %
BẢNG CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ THUẬT 1996 VÀ 2005
( Đ/V tính : % )
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Nguồn lao động
32
1
Trang 9-Lao động còn thiếu tác phong công nghiệp
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1 2 3
Nguồn lao động
Trang 10Cơ cấu lao động
1 2 3
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
* Dựa vào các bảng 17.2, 17.3, 17.4-sgk-trang
74, 75; hãy so sánh và nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế, theo thành phần kinh tế, theo thành thị và nông thôn ở
nước ta ?
-Loại chiếm tỉ trọng cao nhất, thấp nhất ? -Xu hướng thay đổi tỉ trọng của mỗi loại ?
Trang 11Cơ cấu lao động: a, Theo các ngành-(3 khu vực) kinh tế
32
1
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
- Lao động trong ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất
- Xu hướng giảm tỉ trọng lao động nông-lâm-ngư nghiệp, tăng lao động công nghiệp-xây dựng và dịch vụ.
Trang 12Cơ cấu lao động: b, Theo thành phần kinh tế
1 2 3
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
- Phần lớn lao động hoạt động ngoài khu vực nhà nước.
- Tỉ trong lao động trong khu vực nhà nước và ngoài nhà nước ít
biến động, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng.
Trang 13Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
32
Trang 14Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
*Vấn đề sử dụng lao động hiện nay ở nước
ta còn những hạn chế gì ?
-Năng suất lao động nói chung còn thấp -Phần lớn lao động có thu nhập thấp -Chưa sử dụng hết quỹ thời gian lao động -Phân công lao động theo ngành, theo
lãnh thổ chậm chuyển biến
1 2 3
Trang 15Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
32
Trang 16- Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao ( 9 triệu lao
động thiếu việc làm, 800.000 lao động thất nghiệp/năm )
-Mỗi năm nước ta chỉ mới giải quyết được gần 1 triệu việc làm mới
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
32
Trang 17* Nêu phương hướng giải quyết vấn đề việc làm
cho người lao động ở nước ta hiện nay ?
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
32
1
Trang 18- Phân bố lại
dân cư và nguồn
lao động
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
32
1
Trang 19- Thực hiện tốt chính sách
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
32
1
Trang 201 2 3
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Trang 21-Mở rộng và đa dạng hoá
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
32
1
Trang 22- Tăng cường hợp tác liên kết để thu
hút vốn đầu tư nước ngoài để mở rộng
sản xuất và xuất khẩu hàng hoá.
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
32
1
Trang 231 2 3
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
- Đẩy mạnh xuất
khẩu lao động.
Trang 24TRUNG TÂM DẠY NGHỀ & GIỚI THIỆU VIỆC LÀM ĐĂK LĂK
Giới thiệu về trung tâm
-Trung tâm dạy nghề và giới thiệu việc làm Đăk Lăk được
thành lập 8/2005 Là đơn vị trực thuộc Sở Lao động-Thương binh&Xã hội tỉnh Đăk Lăk Trong 5 năm (2001-2005) đã có hơn 29.500 lượt người đến trung tâm để tư vấn việc làm, hơn 5.800 lao động đã được giới thiệu vào làm việc tại các đơn vị doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh
- Trung tâm cũng đào tạo nghề được cho 3.051 người, liên kết
đào tạo cho 536 học viên là đối tượng chính sách, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn…
Địa chỉ liên hệ: 79 Phan Chu Trinh - Tp.Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăklăk
32
1 Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Trang 251 2
Chức năng&nhiệm vụ
- Tư vấn về việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động theo quy định của pháp luật lao động.
-Giới thiệu việc làm cho người lao động; cung ứng và tuyển dụng lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động.
-Thu thập, phân tích và cung ứng thông tin về thị trường lao động.
-Được tổ chức dạy nghề theo quy định của pháp luật.
TRUNG TÂM DẠY NGHỀ & GIỚI THIỆU VIỆC LÀM ĐĂK LĂK
Tiết 20-Bài 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Trang 26ĐÁNH GIÁ
1, Ý nào sau đây không phải là mặt mạnh của nguồn lao động nước ta:
A, Số lao động có chuyên môn kĩ thuật ngày càng tăng
B, Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao
C, Lao động cần cù, thông minh, sáng tạo
D, Lao độn g có trình độ cao còn ít so với yêu cầu
2, Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành của nước ta thay đổi như thế nào:
A, Giảm ở KV III tăng ở KV I và II
B, Giảm ở KV II tăng ở KV I và III
C, Giảm ở KV I tăng ở KV II và III
D, Giảm ở KV I và II tăng ở KV III
Trang 273, Khu vực sử dụng lao động nhiều nhất ở nước ta là:
A, Nhà nước
B, Ngoài nhà nước
C,Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D, Khu vực kinh tế tư nhân
4, Hạn chế trong sử dụng lao động ở nước ta là:
A, Cơ cấu lao động theo ngành chuyển biến đang chuyển biến.
B, Năng suất lao động ngày càng tăng nhưng còn thấp
C, Phần lớn lao động có thu nhập thấp
D, Quỹ lao động lao động chưa nhiều
ĐÁNH GIÁ
Trang 285, Nêu những chuyển biến trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta
-Giảm tỉ trọng lao động KV I, tăng ở II và III
-Khu vực kinh tế ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài ngày càng thu hút nhiều lao động
-Cơ cấu lao động nông thôn và thành thị có sự chuyển biến tích cực (giảm ở nông thôn)
6, Trình bày các hướng giải quyết việc làm ở nước ta ?
- Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
- Thực hiện tốt chính sách dân số và SKSS
- Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất…
- Tăng cường hợp tác liên kết …
- Mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo…
ĐÁNH GIÁ
Trang 29HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI
• Dựa vào bảng 17.3-Sgk-trang 74
a, Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh
tế giai đoạn 200-2005
b, Từ biểu đồ đã vẽ, nêu nhận xét và giải thích.
• Hoàn thành câu hỏi&bài tập 1,2,3-Sgk-trang
76
• Chuẩn bị bài 18: Đô thị hóa-sgk-trang 77