1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 26: các loại quang phổ

16 971 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 26: Các Loại Quang Phổ
Trường học Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa ánh sáng đơn sắc?Quang phổ là gì?Định nghĩa ánh sáng trắng?. Khi làm thí nghiệm với ánh sáng dơn sắc thì nhận thấy khỏang cách của 6 vân tối liên tiếp là 5mm.. Hãy xác định kh

Trang 1

TỔ VẬT LÍ

TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1:Nêu dụng cụ kết quả và giải thích hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng?

Câu 2: Thế nào là hiện tượng tán sắc ánh sáng? Định nghĩa ánh sáng đơn sắc?Quang phổ là gì?Định nghĩa ánh sáng trắng?

Câu 3: Nêu công thức xác định vị trí vân sáng, vân tối, khoảng

vân?

Áp dụng: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, biết khoảng

cách của hai khe sáng là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến

màn là 1,5mm Khi làm thí nghiệm với ánh sáng dơn sắc thì nhận

thấy khỏang cách của 6 vân tối liên tiếp là 5mm Hãy xác định

khoảng cách của vân tối thứ 4 và vân tối thứ 3( hai vân này nằm

hai bên vân trung tâm)

Trang 3

Bài 26:

Trang 4

L 1

J

L 2

F

C

P

S 1

S 2

L F

èng chuÈn trùc

Buång

¶nh

L¨ng kÝnh cña nguån J Quang phæ

I Máy quang phổ lăng kính

Trang 5

Gồm ba bộ phận chính:

* Ống chuẩn trực:

Một khe hẹp F đặt tại tiêu điểm của một thấu kính hội tụ, có tác dụng tạo

ra chùm sáng song song

* Hệ tán sắc ánh sáng:

Gồm một( hoặc hai, ba) lăng

kính P, có tác dụng tạo ra

nhiều chùm tia đơn sắc song

song

Trang 6

*Buồng tối:

Một hộp kín gốm thấu kính hội tụ, một tấm

phim ảnh đặt tại mặt phẳng tiêu của L2

Trang 7

JJ

L2

F

S

P

Quang phæ liªn tôc

II.Quang phổ phát xạ:

Trang 8

Là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục, giống như quang phổ của Mặt Trời

II Quang phổ phát xạ:

1.Quang phổ liên tục

*Nguồn phát:

* Định nghĩa

Các chất rắn, chất lỏng, hoặc chất khí có áp suất lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục

Trang 9

* Đặc điểm:

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phát xạ mà không phụ thuộc vào chất phát xạ

Trang 10

C J

L2

F

S

P

Quang phæ v¹ch

Na H 2

2 Quang phổ vạch:

Trang 11

* Định nghĩa:

Là một hệ thống gồm những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi

những khoảng tối

* Nguồn phát:

Do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng nhiệt hoặc bằng điện

Trang 12

*Đặc điểm:

Natri

Hidrô

Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, về vị trí, độ sáng tỉ đổi của các vạch

* Ứng dụng: dùng để nhận biết nguyên tố hóa học trong hợp chất

Trang 13

Vạch tối

III Quang phổ hấp thụ:

Trang 14

Chất diệp lục

Quang phổ vạch hấp thụ là các vạch tối hay đám vạch tối trên nền của một quang phổ liên tục

*Đặc điểm: Quang phổ vạch hấp thụ của các chất khí chứa các vạch hấp thụ và là đặc trưng cho chất khí đó

Trang 15

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu1:Chỉ ra câu sai:

Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới

đây khi bị nung nóng?

A Chất rắn

D Chất khí ở áp suất cao

nung nóng?

B Chất lỏng

C Chất khí ở áp suất thấp

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w