[r]
Trang 1BÀI 21: ĐI U CH Ề Ế
BÀI GI NG HÓA H C 12 Ả Ọ
Trang 3CuFeS2
Trang 4
Quăng săt trong t nhiên ̣ ́ ự
Trang 5Pyrit săt (FeS ́ 2)
Trang 6Corindon (Al2O3 + …)
Trang 7Khoang vât Florit (CaF ́ ̣ 2)
Trang 8I NGUYÊN T C Ắ ĐI U CH KIM LO I Ề Ế Ạ
Mn+ + ne → M
Trang 9II PH ƯƠNG PHÁP ĐI U CH KIM Ề Ế
LO I Ạ
Có nh ng ph ữ ương
Trang 103 PHƯƠNG PHÁP
Kim lo i có tính kh m nh kh ion kim lo i có ạ ử ạ ử ạ tính oxi hóa m nh trong dung d ch ạ ị
Dùng ch t kh m nh ấ ử ạ đ kh nh ng ion kim lo i ể ử ữ ạ trong h p ch t nhi t ợ ấ ở ệ đ cao ộ
Dùng dòng đi n m t chi u ệ ộ ề đ kh các ion kim ể ử
lo i trong dung d ch ho c h p ch t nóng ch y ạ ị ặ ợ ấ ả
Th y luy n ủ ệ
Nhi t luy n ệ ệ
Đi n phân ệ
Trang 111 Ph ương pháp th y luy n ủ ệ
* Đi u ch nh ng kim lo i có tính kh y u ề ế ữ ạ ử ế VD: Cu, Hg, Ag, Au
*Đi u ch Cu t dung d ch CuSO ề ế ừ ị 4:
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Trang 12Câu h i ki m tra ỏ ể
Bài t p 1 ậ : Dãy các ion kim lo i nào sau ạ
A.Cu2+, Mg2+, Pb2+
B.Cu2+, Ag+, Na+
C.Sn2+, Pb2+, Cu2+
D.Pb2+, Ag+, Al3+
Trang 132 Ph ương pháp nhi t luy n ệ ệ
* Đi u ch nh ng kim lo i có tính kh trung ề ế ữ ạ ử bình
VD: Zn, Fe, Sn, Pb
* Ch t kh : C, CO, H ấ ử 2, Al, kim lo i ạ
ki m, ki m th ề ề ổ
*Đi u ch Fe t Fe ề ế ừ 3O4:
8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe
* V i kim lo i kém ho t ớ ạ ạ đ ng: Ag, Hg ộ
HgS + O2 Hg + SO2
t 0
t 0
Trang 143 Ph ương pháp đi n phân ệ
* Đi u ch ề ế đư c h u h t các kim lo i ợ ầ ế ạ
* Dùng dòng đi n m t chi u ệ ộ ề đ kh ion kim ể ử
lo i ạ
- Đi n phân h p ch t nóng ch y: ệ ợ ấ ả đi u ch ề ế kim lo i có tính kh m nh VD: ạ ử ạ Na
- Đi n phân dung d ch mu i: ệ ị ố đi u ch kim ề ế
lo i có tính kh TB, y u ạ ử ế VD: Zn, Cu, Ag
Trang 15Thí d : Khi cho dòng ụ đi n m t chi u ệ ộ ề đi qua mu i NaCl nóng ố
ch yả
+ ở đi n c c dệ ự ương: có khí clo thoát ra
+ c c âm: thu ở ự đư c kim lo i natri ợ ạ
s ự đi n phân mu i NaCl nóng ch yệ ố ả
Sơ đ ồ đi n phân:ệ
NaCl Na+ + Cl
(-) NaClnc (+)
Na+ Cl
-2Na+
(l+ 2e 2Na (l) 2Cl
-(l) Cl2 (k) + 2e Phương trình ph n ng c a s ả ứ ủ ự đi n phân là:ệ
Trang 16Câu h i ki m tra ỏ ể
Bài t p 2 ậ : Ph n ng hóa h c nào sau ả ứ ọ đây ch ỉ
th c hi n ự ệ đư c b ng ph ợ ằ ương pháp đi n phân ệ
A.Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
B.H2O + CuSO4 → Cu + O2 + H2SO4
C.CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
D.Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag
Trang 17Kh i l ố ư ng c a ch t thoát ra m i ợ ủ ấ ở ỗ đi n c c khi ệ ự đi n ệ phân t l thu n v i l ỉ ệ ậ ớ ư ng ợ đi n ệ đã đi qua ch t ấ đi n ệ phân.
m = Trong đó
m: Kh i l ố ư ng ch t thu ợ ấ đư c ợ ở đi n c c, tính b ng gam ệ ự ằ
A: Kh i l ố ư ng mol nguyên t c a ch t thu ợ ử ủ ấ đư c ợ ở đi n c c ệ ự
n: S electron mà nguyên t ho c ion ố ử ặ đã cho ho c nh n ặ ậ
I: Cư ng ờ đ dòng ộ đi n, tính b ng ampe (A) ệ ằ
t: Th i gian ờ đi n phân, tính b ng giây (s) ệ ằ
F: H ng s Faraday (F=96500 culông/mol) ằ ố
nF AIt
Trang 18khi cho dòng đi n 5 ampe ệ đi qua dung d ch ị
Thí d 2: ụ C n ph i cho dòng ầ ả đi n 5 ampe ệ đi
K t qu : 5,92 gam ế ả
K t qu : 7237,5s ế ả