Tích số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật Câu 4: Trong phương pháp chiếu góc thứ III vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau: A.. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trư
Trang 1TRƯỜNG THPT BC VÕ VĂN TẦN ĐỀ KIỂM TRA
MƠN CÔNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài: 15 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp
A
B
C
D
Câu 1: Để được hình cắt một nửa:
A Cắt tòan bộ vật thể B Cắt một nửa vật thể
C Cắt một bộ phận vật thể D Cắt một phần tư vật thể
Câu 2: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số là :
A X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; q = r = 0,5, p = 1
B XOY = YOZ = XOZ = 120o ; p = q = r
C X/O/Y/ =Y/O/Z/ =X/O/Z/ = 120o ;p = q = r =1
D X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; p = q = 1, r = 0,5
Câu 3: Tỉ lệ là:
A Tỉ số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn
B Tỉ số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật
C Tích số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn
D Tích số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật
Câu 4: Trong phương pháp chiếu góc thứ III vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau:
A Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
B Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
C Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
D Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
Câu 5: Nét liền đậm có ứng dụng :
A Vẽ đường bao thấy B Vẽ đường gióng kích thước
Câu 6: Nét đứt có ứng dụng :
C Vẽ đường gióng kích thước D Vẽ đường kích thước
Câu 7: Trong phương pháp chiếu góc thứ I vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau:
A Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
Mã đề
136
Trang 2B Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
C Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
D Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
Câu 8: Khổ giáy A4 có kích thước:
Câu 9: Chiều rộng của nét mảnh là:
Câu 10: Với phép chiếu góc thứ I vị trí các hình chiếu như sau:
A Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
D Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
Câu 11: Cách ghi kích thước cung tròn có bán kính 50:
Câu 12: Với phép chiếu góc thứ III vị trí các hình chiếu như sau:
A Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
B Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
C Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
D Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
Câu 13: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc,để được các hình chiếu trên các mặt phẳng hình chiếu ,ta lần lượt chiếu vật lên 3 mặt phẳng bằng:
A Phép chiếu song song B Phép chiếu xuyên tâm
C Phép chiếu vuông góc D Tất cả đều đúng
Câu 14: Đường kích thước có đặc điểm:
A Vẽ bằng nét đứt,hai đầu có mũi tên B Vẽ bằng nét liền đậm,hai đầu có mũi tên
C Vẽ bằng nét liền mảnh,hai đầu có mũi tên D Tất cả đều sai
Câu 15: Nét liền mảnh dùng vẽ:
A Đường gạch gạch trên mặt cắt B Đường gióng
Câu 16: Đường bao mặt cắt rời được vẽ bằng:
A Nét liền mảnh B Nét đứt C Nét đứt mảnh D Nét liền đậm
Câu 17: Đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng;
A Nét liền mảnh B Nét đứt C Nét đứt mảnh D Nét liền đậm
Câu 18: Khổ giấy A3 có kích thước:
Câu 19: Cách ghi kích thước đường tròn có đường kính 50 :
Câu 20: Tỉ lệ phóng to có kí hiệu
- HẾT
Trang 3-TRƯỜNG THPT BC VÕ VĂN TẦN ĐỀ KIỂM TRA
MƠN CÔNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài:15 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp
A
B
C
D
Câu 1: Đường kích thước có đặc điểm:
A Vẽ bằng nét liền mảnh,hai đầu có mũi tên B Vẽ bằng nét đứt,hai đầu có mũi tên
C Vẽ bằng nét liền đậm,hai đầu có mũi tên D Tất cả đều sai
Câu 2: Đường bao mặt cắt rời được vẽ bằng:
A Nét đứt B Nét liền đậm C Nét liền mảnh D Nét đứt mảnh
Câu 3: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số là :
A X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; q = r = 0,5, p = 1
B XOY = YOZ = XOZ = 120o ; p = q = r
C X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; p = q = 1, r = 0,5
D X/O/Y/ =Y/O/Z/ =X/O/Z/ = 120o ;p = q = r =1
Câu 4: Chiều rộng của nét mảnh là:
Câu 5: Khổ giấy A3 có kích thước:
Câu 6: Nét liền mảnh dùng vẽ:
C Đường gạch gạch trên mặt cắt D Tất cả đều đúng
Câu 7: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc,để được các hình chiếu trên các mặt phẳng hình chiếu ,ta lần lượt chiếu vật lên 3 mặt phẳng bằng:
A Phép chiếu vuông góc B Phép chiếu xuyên tâm
C Phép chiếu song song D Tất cả đều đúng
Câu 8: Khổ giáy A4 có kích thước:
Câu 9: Với phép chiếu góc thứ I vị trí các hình chiếu như sau:
A Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
D Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
Câu 10: Tỉ lệ là:
Mã đề
208
Trang 4A Tích số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật
B Tích số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn
C Tỉ số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn
D Tỉ số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật
Câu 11: Trong phương pháp chiếu góc thứ I vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau:
A Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
B Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
C Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
D Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
Câu 12: Tỉ lệ phóng to có kí hiệu
Câu 13: Nét liền đậm có ứng dụng :
A Vẽ đường gióng kích thước B Vẽ đường bao khuất
Câu 14: Đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng;
A Nét liền đậm B Nét đứt mảnh C Nét liền mảnh D Nét đứt
Câu 15: Cách ghi kích thước đường tròn có đường kính 50 :
Câu 16: Cách ghi kích thước cung tròn có bán kính 50:
Câu 17: Để được hình cắt một nửa:
A Cắt tòan bộ vật thể B Cắt một bộ phận vật thể
C Cắt một nửa vật thể D Cắt một phần tư vật thể
Câu 18: Trong phương pháp chiếu góc thứ III vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau:
A Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
B Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
C Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
D Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
Câu 19: Nét đứt có ứng dụng :
C Vẽ đường kích thước D Vẽ đường gióng kích thước
Câu 20: Với phép chiếu góc thứ III vị trí các hình chiếu như sau:
A Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
B Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
C Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
D Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
Trang 5- HẾT
MƠN CÔNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài:15 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp
A
B
C
D
Câu 1: Đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng;
A Nét đứt mảnh B Nét đứt C Nét liền đậm D Nét liền mảnh
Câu 2: Khổ giáy A4 có kích thước:
Câu 3: Nét đứt có ứng dụng :
C Vẽ đường gióng kích thước D Vẽ đường bao khuất
Câu 4: Đường kích thước có đặc điểm:
A Vẽ bằng nét đứt,hai đầu có mũi tên B Vẽ bằng nét liền đậm,hai đầu có mũi tên
C Vẽ bằng nét liền mảnh,hai đầu có mũi tên D Tất cả đều sai
Câu 5: Nét liền mảnh dùng vẽ:
A Đường kích thước B Đường gạch gạch trên mặt cắt
Câu 6: Trong phương pháp chiếu góc thứ III vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau:
A Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
B Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
C Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
D Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
Câu 7: Tỉ lệ là:
A Tỉ số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật
B Tích số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật
C Tích số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn
D Tỉ số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn
Câu 8: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc,để được các hình chiếu trên các mặt phẳng hình chiếu ,ta lần lượt chiếu vật lên 3 mặt phẳng bằng:
Mã đề
359
Trang 6A Phép chiếu song song B Phép chiếu xuyên tâm
C Phép chiếu vuông góc D Tất cả đều đúng
Câu 9: Tỉ lệ phóng to có kí hiệu
Câu 10: Nét liền đậm có ứng dụng :
A Vẽ đường bao khuất B Vẽ đường gióng kích thước
Câu 11: Trong phương pháp chiếu góc thứ I vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau:
A Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
B Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
C Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
D Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
Câu 12: Cách ghi kích thước cung tròn có bán kính 50:
Câu 13: Với phép chiếu góc thứ I vị trí các hình chiếu như sau:
A Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
D Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
Câu 14: Chiều rộng của nét mảnh là:
Câu 15: Để được hình cắt một nửa:
A Cắt một nửa vật thể B Cắt một phần tư vật thể
C Cắt một bộ phận vật thể D Cắt tòan bộ vật thể
Câu 16: Cách ghi kích thước đường tròn có đường kính 50 :
Câu 17: Đường bao mặt cắt rời được vẽ bằng:
A Nét đứt B Nét liền đậm C Nét đứt mảnh D Nét liền mảnh
Câu 18: Với phép chiếu góc thứ III vị trí các hình chiếu như sau:
A Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
B Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
C Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
D Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
Câu 19: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số là :
A X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; p = q = 1, r = 0,5
B X/O/Y/ =Y/O/Z/ =X/O/Z/ = 120o ;p = q = r =1
C XOY = YOZ = XOZ = 120o ; p = q = r
D X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; q = r = 0,5, p = 1
Câu 20: Khổ giấy A3 có kích thước:
Trang 7- HẾT
MƠN CÔNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài:15 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp
A
B
C
D
Câu 1: Để được hình cắt một nửa:
A Cắt một bộ phận vật thể B Cắt tòan bộ vật thể
C Cắt một phần tư vật thể D Cắt một nửa vật thể
Câu 2: Trong phương pháp chiếu góc thứ I vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau:
A Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
B Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
C Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
D Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
Câu 3: Tỉ lệ là:
A Tỉ số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn
B Tích số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật
C Tích số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn
D Tỉ số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật
Câu 4: Nét đứt có ứng dụng :
C Vẽ đường bao thấy D Vẽ đường gióng kích thước
Câu 5: Đường bao mặt cắt rời được vẽ bằng:
A Nét đứt B Nét liền mảnh C Nét đứt mảnh D Nét liền đậm
Câu 6: Với phép chiếu góc thứ III vị trí các hình chiếu như sau:
A Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
B Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
C Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng
D Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng
Câu 7: Nét liền mảnh dùng vẽ:
Mã đề
482
Trang 8A Đường gạch gạch trên mặt cắt B Đường kích thước
Câu 8: Đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng;
A Nét đứt mảnh B Nét đứt C Nét liền đậm D Nét liền mảnh
Câu 9: Đường kích thước có đặc điểm:
A Vẽ bằng nét liền mảnh,hai đầu có mũi tên B Vẽ bằng nét đứt,hai đầu có mũi tên
C Vẽ bằng nét liền đậm,hai đầu có mũi tên D Tất cả đều sai
Câu 10: Tỉ lệ phóng to có kí hiệu
Câu 11: Khổ giấy A3 có kích thước:
Câu 12: Cách ghi kích thước cung tròn có bán kính 50:
Câu 13: Nét liền đậm có ứng dụng :
A Vẽ đường gióng kích thước B Vẽ đường kích thước
Câu 14: Với phép chiếu góc thứ I vị trí các hình chiếu như sau:
A Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
B Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
D Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
Câu 15: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc,để được các hình chiếu trên các mặt phẳng hình chiếu ,ta lần lượt chiếu vật lên 3 mặt phẳng bằng:
A Phép chiếu vuông góc B Phép chiếu xuyên tâm
C Phép chiếu song song D Tất cả đều đúng
Câu 16: Khổ giáy A4 có kích thước:
Câu 17: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số là :
A X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; q = r = 0,5, p = 1
B X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; p = q = 1, r = 0,5
C X/O/Y/ =Y/O/Z/ =X/O/Z/ = 120o ;p = q = r =1
D XOY = YOZ = XOZ = 120o ; p = q = r
Câu 18: Cách ghi kích thước đường tròn có đường kính 50 :
Câu 19: Trong phương pháp chiếu góc thứ III vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau:
A Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
B Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
C Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên phải
D Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu
cạnh ở bên trái
Câu 20: Chiều rộng của nét mảnh là:
Trang 9A 0,35 mm B 0,5 mm C 0,25 mm D 0.75 mm
- HẾT