Câu 4: Thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa Việt Nam lần thứ nhất vào thời gian nào?. Câu 5: Thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa Việt Nam lần thứ hai v
Trang 1ễN TẬP LỊCH SỬ 12.
Câu 1: Nguyên nhân nào dẫn đến việc thực dân Pháp nổ súng đánh Việt Nam?
a Mục đích tôn giáo c Bành trớng, xâm chiếm thị trờng
b Sứ mệnh khai hoá văn minh d Mâu thuẫn về quyền lợi
Câu 2: Thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lợc Việt Nam vào thời gian nào?
Câu 3: Câu nói bất hủ: “Bao giờ hết cỏ nớc Nam mới hết ngời Nam chống Tây” là của ai?
Câu 4: Thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa Việt Nam lần thứ nhất vào thời gian nào?
Câu 5: Thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa Việt Nam lần thứ hai vào thời gian nào?
Câu 6: Chính sách thuộc địa của Pháp ở Việt Nam và cả Đông Dơng là:
a Chuyên chế về chính trị c Kìm hãm và nô dịch về văn hóa
b Bóc lột nặng nề về kinh tế d Cả a, b và c
Câu 7: Trong các chính sách thống trị khai thác thuộc địa của thực dân Pháp, chúng đã
sử dụng các phơng thức bóc lột kinh tế nào là cơ bản?
a Phơng thức sản xuất châu á c Phơng thức sản xuất phong kiến
b Phơng thức sản xuất t bản d Kết hợp hai phơng thức sản xuất t bản
và phong kiến Câu 8: Thực dân Pháp đã thi hành các chính sách chính trị nổi bật nào ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
a Chính sách chuyên chế trực trị c Chính sách bóc lột phong kiến
b Chính sách chuyên chế, chia để trị d Chính sách tự do dân chủ
Câu 9: Dới chế độ thực dân nửa phong kiến, giai cấp nông dân Việt Nam có yêu cầu bức thiết nhất là gì?
Câu 10: Dới chế độ thống trị của thực dân Pháp, mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam là mâu thuẫn giữa:
a Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ c Giai cấp nông dân với giai cấp T Sản
b Giai cấp công nhân với giai cấp T Sản d Toàn thể dân tộc ta với đế quốc Pháp
Câu 11: Trớc chiến tranh thế giới lần thứ I, ở Việt Nam có những giai cấp nào?
Trang 2a Địa chủ phong kiến và nông dân c Địa chủ phong kiến, nông dân và công
nhân
b Địa chủ phong kiến, nông dân, t sản,
tiểu t sản và công nhân d Địa chủ phong kiến, nông dân và tiểu t sản Câu 12: Dới chế độ thống trị của thực dân Pháp, đầu thế kỷ XX, những giai cấp mới nào đã
ra đời ở Việt Nam?
a Nông dân, địa chủ c Công nhân, t sản, tiểu t sản
b Công nhân, t sản d Nông dân, công nhân, t sản
Câu 13: Dới chính sách thống trị khai thác thuộc địa của thực dân Pháp, ở nớc ta, giai cấp mới nào hình thành đầu tiên?
a Giai cấp công nhân c Giai cấp tiểu t sản
b Giai cấp t sản d Giai cấp công nhân và tiểu t sản
Câu14 Mục đích khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là gì?
A) Bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất
B) Để bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra
C) Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam
D) Để tăng cờng sức mạnh về kinh tế của Pháp đối với các nớc t bản chủ
nghĩa
Câu15 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu t vốn
nhiều nhất vào các ngành nào?
A) Công nghiệp chế biến
B) Nông nghiệp và khai thác mỏ
C) Nông nghiệp và thơng nghiệp
D) Giao thông vận tải
Câu16 Vì sao t bản Pháp chú trọng đến việc khai thác mỏ than ở Việt Nam?
A) ở Việt Nam có trữ lợng than lớn
B) Than là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho công nghiệp chính quốc
C) Để phục vụ cho nhu cầu công nghiệp chính quốc
D) Tất cả cùng đúng
Câu17 Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, t bản Pháp hạn
chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?
A) Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp
B Biến Việt Nam thành thị trờng tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp
Pháp sản xuất
C Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp
D Câu A và B đều đúng
Câu18 Các giai cấp nào mới ra đời do hậu quả của cuộc khai thác thuộc địa
lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam?
A Công nhân, nông dân, t sản dân tộc
B Công nhân, tiểu t sản, t sản dân tộc
C Công nhân, t sản dân tộc, địa chủ phong kiến
D Công nhân, nông dân, t sản dân tộc, tiểu t sản, địa chủ phong kiến
Câu19 Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất, ở Việt Nam ngoài thực dân
Trang 3A Giai cấp nông dân
B Giai cấp công nhân
C Giai cấp đại địa chủ phong kiến
D Giai cấp t sản, dân tộc
Câu20 Dới ách thống trị của thực dân Pháp, thái độ chính trị của giai cấp t
sản dân tộc Việt Nam nh thế nào?
A Có thái độ kiên định với Pháp
B Có thái độ không kiên định, dễ thoải hiệp, cải lơng khi đế quốc mạnh
C Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để trong sự nghiệp giải phóng
dân tộc
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu21 Lực lợng nào hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam sau
chiến tranh thế giới thứ nhất?
C Tiểu t sản
D T sản dân tộc
Cõu 22 Nước khởi đầu cuộc cỏch mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai là:
a/ Anh b/ Phỏp.
c/ Mỹ d/ Nhật.
Cõu 23: Nguồn gốc cỏch mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai
a/ Do yờu cầu cuộc sống
b/ Do yờu cầu chiến tranh thế giới thứ hai
c/ Những thành tựu khoa học- kĩ thuật cuối thế kỷ XIX đầu thế kỹ XX, tạo tiền
đề và thỳc đẩy sự bựng nổ cỏch mạng khoa học- kĩ thuật lần hai
d/ Tất cả đều đỳng
Cõu 24 Cuộc cỏch mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ hai đó cú tỏc động tớch cực đến
xó hội loài người:
a/ Đưa con người bước sang nền văn minh cụng nghiệp.
b/ Làm thay đổi cơ bản cỏc yếu tố sản xuất.
c/ Làm nảy sinh nhiều vấn đề xó hội gắn liền với kỹ thuật hiện đại.
d/ Cõu b và c đỳng.
Cõu 25 Cuộc cỏch mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ hai đó gõy những hậu quả tiờu
cực đến đời sống của con người:
a/ Đưa con người trở về nền văn minh nụng nghiệp.
b/ Cơ cấu dõn cư thay đổi, lao động cụng nụng giảm đi, lao động dịch vụ và trớ úc tăng lờn c/ Tài nguyờn cạn kiệt, mụi trường ụ nhiễm nặng,
d/ Tất cả cỏc cõu trờn đều đỳng.
Cõu 26: Nguyờn nhõn cơ bản quyết định sự phỏt triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau
chiến tranh thế giới thứ hai
a/ Dựa vào thành tựu cỏch mạng khoa học - kĩ thuật, điều chỉnh lại hợp lý cơ cấu
sản xuất, cải tiến kĩ thuật nõng cao năng suất lao động
b/Tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao
c/ Quõn sự hoỏ nền kinh tế để buụn bỏn vũ khớ, phương tiện chiến tranh
Trang 4d/ Điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi
Câu 27: Lí do Mĩ đạt được nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học-kĩ thuật
a/ Mĩ là nước khởi đầu cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai
b/ Chính sách Mĩ đặc biệt quan tâm phát triển khoa học- kĩ thuật, coi đây là trung tâm chiến lược để phát triển đất nước
c/ Nhiều nhà khoa học lỗi lạc trên thế giới đã sang Mĩ, nhiều phát minh khoa học được nghiên cứu và ứng dụng tại Mĩ.
d/ Mĩ chủ yếu là mua bằng phát minh
Câu 28: Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước XHCN vào thời gian
nào ?
a/ Tháng 2/1945 b/ Ngày 12/3/1947
c/ Tháng 7/1947 d/ Ngày 4/4/1949
Câu 29 Mục đích bao quát nhất của “ Chiến tranh lạnh” là gì?
A Bắt các nước đồng minh lệ thuộc mình.
B Ngăn chặn và tiến tới tiêu diệt các nước XHCN.
C Đàn áp PTGPDT và PTCM thế giới.
D Thực hiện “ chiến lược toàn cầu” làm bá chủ thế giới.
Câu 30: Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất mang lại cho thế giới trong suốt thời gian cuộc
chiến tranh lạnh là:
a/ Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang.
b/ Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới c/ Hàng ngàn căn cứ quân sự được thiết lập trên toàn cầu.
d/ Các nước phải chi một khối lượng khổng lồ về tiền của và sức người để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt.
Câu 31 Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện
a/ Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) nă 1972.
b/ Định ước Henxinki năm 1975.
c/ Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta (12/1989)
d/ Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)
Câu 32: Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cuộc cách mạng khoa học -kĩ thuật lần
thứ hai.
a/ Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ.
b/ Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ.
c/ Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất.
d/ Tất cả.
Câu 33: Đặc trưng cơ bản của cách mạng kĩ thuật là gì
a/.Cải tiến việc tổ chức sản xuất
b/.Cải tiến, hoàn thiện những phương tiện sản xuất (công cụ, máy móc… )
c/.Cải tiến việc quản lí sản xuất
d/.Cải tiến việc phân công lao động
Câu 34: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, chính sách chính trị của Pháp ở VN là:
a/ Mua chuộc, lôi kéo địa chủ và tư bản Việt
b/ Thi hành chính sách chuyên chế, thâu tóm mọi quyền hành trong tay
c/ Đàn áp phong trào Cách mạng
d/ Tất cả câu trên đều đúng
Câu 35: Chính sách văn hoá - giáo dục Pháp thực hiện ở Việt Nam nhằm mục đích gì?
Trang 5a/ Đào tạo đội ngũ trí thức ở VN để đưa sang Pháp
b/ "Khai hoá" văn minh cho dân tộc ta
c/ Nô dịch, đồi trụy nhân dân ta
d/ Tất cả câu trên đều sai
câu 36 Chủ trương của Mĩ sau khi thế “ hai cực Ianta” bị phá vỡ là gì?
A thiết lập một trật tự thế giới đa cực
B thiết lập một trật tự thế giới đơn cực
C Biến Liên xô thành đồng minh đắc lực của mình
D Liên kết chặt chẽ với các nước phương tây, Nhật Bản
Câu 37 Quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại vào thời gian nào?
A Nửa sau những năm 70 của TK XX
B Nửa đầu những năm 80 của TK XX
C Nửa sau những năm 80 của TK XX
D Nửa đầu những năm 90 của TK XX
Câu 38 Đầu những năm 90 của TK XX, nhiều khu vực trên thế giới lại xảy ra xung đột
quân sự hoặc nội chiến do đâu?
A Mâu thuẫn về sắc tộc
B Mâu thuẫn về tôn giáo
C Tranh chấp biên giới lãnh thổ
D A, B,C đều đúng
Câu 39 Bước vào thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là gì?
A, Hòa bình ổn định, hợp tác phát triển
B, Xu thế hòa hoãn và hòa dịu trong quan hệ quốc tế
C, Cùng tồn tại trong hòa bình, các bên cùng có lợi
D, Hòa nhập nhưng không hòa tan
Câu 40 Dự đoán ai làm đúng nhiều nhất.
A, Dự; B, Minh; C, Tuyền; D, Bạn khác