PHAN B: LUA CHON PHUONG AN MONG - Căn cứ điều kiện địa chất công trình tải trọng và đặc điểm công trình ta chọn giải pháp móng đơn bêtông côt thép trên đệm cát.. Độ lún được tính theo c
Trang 1Đồ án nên và móng
PHAN A:
I Xác định tải trọng tác dụng tại cỗ cột
1 Phuong án móng don:
Tai trong tac dung lén mong 1:
_BANG THUYET MINH
Hệ sô vượt tải 1,15 1,15 1,15
IH Đánh giá và thống kê số liệu địa chất công trình:
Trang 2
đất | lớp đất | nhiên day noi (kN/m2) trong w lw (g/cm?) | dang E, ban
> Theo bảng tổ hợp thì mực nước ngâm ở độ sâu 3m
Để biết được các chỉ tiên cơ lý của đất ta phải dựa vào cỉ số đẻo (1,) và độ sệt (1,) của đất
+ Chỉ số dẻo: I, = Wan(%) — Wa(%)
W (%) -W,(%)
Lop 2 (3 +8) | 17,2 | 39,1 | 22,1 17 -0,29 | Đât sét pha và đât sét, nữa cứng
Lop 3 (8 +18) |24,6 | 28,5 | 20,3 8,2 0,52 Dat sét pha cat, déo mém
Lớp 4 (18 +28) | 21,6 chặt vừa - - Cat min, chat vira
PHAN B: LUA CHON PHUONG AN MONG
- Căn cứ điều kiện địa chất công trình tải trọng và đặc điểm công trình ta chọn giải pháp móng đơn
bêtông côt thép trên đệm cát Làm lớp bêtông lót dày 10 cm, câp độ bên BŠ vữa xi măng cát
- Chiêu cao chôn móng tôi thiêu được chọn sơ bộ theo công thức sau:
Trang 3Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương
+ Ở đây đối với cát hạt thô vừa nên hệ số kế đến ảnh hưởng của bên rộng mong K, = 0,125
+ Giá thiết lớp đât đắp làm nên nhà dày 0,5m, lớp cát đệm là lớp đât cát thô đầm chặt vừa, có
Trang 4Đồ án nền và móng GVHD: TS Trần Chương
=> Wig, +O, =59+151,74 = 210, 7A(KN/m?) < Ray = 250,97(kN/m’)
Như vậy chiêu cao đệm cát đã thỏa mãn điêu kiện ap lực lên lớp dat yéu tai day đệm cát
Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện biến dạng Tra bảng quy phạm với cát thô vừa, chặt vừa được
Trang 5Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương Lẫy giới hạn nên tới điểm 17
Độ lún được tính theo công thức: Š = Yeh Quy phạm quy định lẫy 8 =0.,8
Trang 6
Tính toán độ bên và cầu tạo móng:
- Chon béténg B20: Ry = 11,5(MPa); Rit = 0,9(MPa)
- Cốt thép AII: R; = 280(MP)
- N* = 1552,5(KN)
- M," = 57,59(kNm); Hy* = 57,59(kNm)
+ Chọn sơ bộ kích thước cột:
Bê tông cột cấp độ bền B25 ( Ry =14,5 MPa )
Diện tích cần thiết của cột:
Trang 9Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương
TÍNH TOÁN MÓNG 2
Móng 2 chịu tải đúng tâm do đó móng 2 được thiết kế để móng hình vuông
- Căn cứ điều kiện địa chất công trình tái trọng và đặc điểm công trình ta chọn giải pháp
móng đơn bêtông cốt thép trên đệm cát Làm lớp bêtông lót dày 10 cm, cấp độ bên B5 vữa xi măng cát
- Chiều cao chôn móng tối thiêu được chọn sơ bộ theo công thức sau:
- Chọn độ sâu chôn móng h = 1,5m kế đến đáy lớp bêtông lót Dùng cát hạt thô vừa làm đệm, đầm đến
độ chặt trung bình có 7„ =18(kN /m”) Tra bảng TCVN 45-78 (bảng 2.3) Cường độ tính toán quy ước của cát làm đệm: R„ = 400 KPa Cường độ này ứng với b = Im ;h = 2m Ở đây h= 1,5m; b= 1,2m Cường độ tính toán của cát tính theo công thức tính đổi của quy phạm
Khih < 2m
R=Re(1+K,° —.=
b— 2.°h
+ Ởđây đối với cát hạt thô vừa nên hệ số kế đến ảnh hưởng của bên rộng móng K; = 0,125
% Gia thiét lop đất đắp làm nền nhà dày 0,5m, lớp cát đệm là lớp đất cát thô đầm chặt vừa, có
| chiều cao đệm cát hạ = 1,5(m) Kiém tra chiéu cao dém cat
| —*_ theo điều kiện áp lực lên lớp đất yếu:
Orn sy tơi Š < Ray
Ray = F -2(Ab,y+B.H,y„'+ De)
Fy=
O r=h, N° = N,"° + F.h’ 7, = 1150+ 1,8.1,8.2.20 = 1279,6(kN/m’)
„ = Koơia =354,.94.K,; Ko = fC =)
Trang 10Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương
Như vậy chiều cao đệm cát đã thỏa mãn điều kiện áp lực lên lớp đất yếu tại đáy đệm cát
Kiêm tra chiêu cao đệm cát theo điêu kiện biên dạng Tra bảng quy phạm với cát thô vừa, chặt vừa được
Trang 12
- Chon béténg B20: Ry = 11,5(MPa); Rit = 0,9(MPa)
- Cot thép AII: R, = 280(MPa)
* Tinh toan cot thép: Ecce ==
ee LLETIIE
Trang 13Cos 0,00 được lẫy cao hơn mặt đất tự nhiên 0,5 m
— Tải trọng tiêu chuẩn: Ne = 6750 kN; M,,** = = 250 (kN.m); Hy" = = 250(KN)
- Chon tiét dién coc: 40x40(cm)
- Chiều đài cọc: 27m (nối 3 đoạn 9m) Trừ ra 100mm cọc ngảm vào đề đài và 400mm đập đầu cọc còn lại 26,5m
- Cốt thép cọc: Loại AII có R; = 280 MPa; bêtông B25 có Rp = = 14,5 MPa
- Chọn cốt thép đọc theo nội lực của cọc khi vận chuyên và câu lắp:
Trang 14_ ÉR,bh, _ 0,028.14,5.10°.0,4.0,37 '
+ Thép <Ø10-> A,; >Ø10—> A
— Chọn 2Ø14(Có A, = 3,08cm”) -> toàn cọc bố trí 4Ø14
Y Chon moc cau:
¥ Thép lam móc câu dùng thép dẻo có R, = 210MPa
Lực kéo trong móc câu được lây băng nữa trọng lượng cọc:
Trang 15.105)=2435(kN)
Chân cọc ty lên lớp cát hạt mịn, chặt vừa nên cọc làm việc theo sơ đô cọc ma sát, sức chịu tải của coc theo đất nền xác định theo công thức:
Khoa kỹ thuật công trình
Ô, — mữm, 4p A, + udm; Ss J;) °
SVTH: Nguyên Ngọc Chấu 15
Trang 16Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương
Chia đất nên thành các lớp đồng nhất (chiều dày mỗi lớp này < 2m) Ở đây Z¡ và H tính từ cos 0,00
Các số liệu bảng tra được lay theo TCVN 205 : 1998
H = 28,5m Cat hat min, chat vừa, cường độ tính toán của đất nền ở chân cọc: dp = 3710(kN/m’)
Cọc thuộc nhobm 1 > m=1; mạ = l
+ Diện tích sơ bộ của dé dai:
+ Lực dọc tính toán xác định dén cos dé dai:
Trang 17Chiêu sâu chôn móng h = 2,1 đã chọn như trên là thỏa
I.6 Chọn sơ bộ kích thước cột:
Bê tông cột cấp độ bén B25 ( Ry =14,5 MPa )
Diện tích cần thiết của cội:
I.7 kiếm tra phản lực đầu cọc :
* Sơ bộ chọn chiều cao đài móng hạ = 1,05m -> hạ = 0,95m
+ Tính phản lực đầu cọc:
+ Mômen tính toán xác định tương ứng với trọng tâm diện tích tiết diện các cọc tại dé đài:
o_ Mf=M,;Ÿ + Hoy sha = 287,5 + 287,5.1,05 = 589,375(kKN/m)
+ Lực truyền xuống cọc được xác định theo công thức:
Trang 18Đồ án nền và móng GVHD: TS Trần Chương
7 2.1,2° + 4.0,6 p= pt = 8135, 334 | 389,375.0,6 = 1244,048(kN)
7 2.1,2° +4.0,6 P," = _ = 1162,191(kN)
+ Trọng lượng bản thân cọc: Gc = 0,47.27.1,1.25 = 118,8(kN)
Ps + Ge = 1325,906 + 118,8 = 1444.,706(kN) < Q¿ = 1451,862(kN) — Thỏa
P;“= 998,475(kN) >0 —> không phải kiểm tra điều kiện chống nhỏ
I.9 Kiêm tra nên móng cọc ma sát theo điều kiện biên dạng: ,
+ Độ lún của nên móng cọc được tính theo độ lún của nên khôi móng quy ước có mặt cắt là abcd
* Chiéu cao cia mong khéi quy uéc Hy = 28,5(m) Xac định trọng lượng của khối quy ước:
e Tong hrong lép dat từ đề đài trở lên:
Trang 19Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương
+ Cường độ tính toán của đất ở đáy khối quy ước:
Ru = = (LL ABy y„ +1,1.B.H uy '+3.D.e„)
K;= l1 vì các chỉ tiêu cơ lý của dat lay theo sô liệu thí nghiệm trực tiêp đôi với đât
Tra bang duge: m, = 1,2; m = 1,1
Q, = 28°38’ tra bang duoc: A = 1,0104; B = 4,324; D = 7,4988
“+ Lay giới hạn dén diém so 4:
Trang 20Dé an nén va mong GVHD: TS Tran Chương
H.4 Biéu dé ứng suất đáy móng
I.9 Tính tóan và bố trí thép cho đài cọc: Móng dùng bêtông B20 có Rụ: = 0,9(MPa); Ry = 11,5(MP), thép dùng thép AII có R; = 2§0(MPa)
I.9.1 Kiểm tra xuyên thủng:
Trang 21> Py =797,75(KN) > Px = 681,095(KN) => Thỏa điều kiện chống xuyên thủng
Ta thấy lực chống xuyên thủng khá lớn so với lực gây xuyên thủng, ta có thể giảm chiều cao móng xuống Nhưng với trường hợp này thì không thể giảm chiều cao móng nếu giảm thì lại không thỏa mản điều kiện chống xuyên thủng do đó ta chấp nhận phương án này
Trang 23Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương
+ IH.Thiết kế móng 2:
Cos 0,00 được lây cao hơn mặt đất tự nhiên 0,5 m
— Tải trọng tiêu chuẩn: Nạ° = 5750 kN
— Tải trọng tính toán: Nu”= 66122,5(kN
I1 Chọn cọc bêtông cốt thép :
- Chọ tiết diện cọc: 40x40(cm)
- Chiều dài cọc: 24m (nối 3 đoạn 8m) Trừ ra 100mm cọc ngàm vào đề đài và 400mm đập đầu
cọc còn lại 23,5m
- Cốt thép cọc: Loại AII có R; = 280 Ma; bêtông B225 có R› = 14,5 MPa
- Chọn cốt thép dọc theo nội lực của cọc khi vận chuyé và câu lắp:
Trang 24Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương
Y Chon moc cau:
v Thép làm móc cầu dùng thép dẻo có R; = 210MPa
Lực kéo trong móc câu được lây băng nữa trọng lượng của cọc :
2 d= (2 =0,451(m)
Trang 25Đồ án nền và móng GVHD: TS Trần Chương
0,00
+ Các số liệu bảng tra được lẫy theo TCXD 205 : 1998
H = 25,5m Cat hat mm, chặt vừa, cường độ tính toán của đất nền ở chân cọc: dp = 3530(kN/m?)
Cọc thuộc nhóm 1 > m=]; mạ = 1
Trang 26Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương
%* Coc duoc bé tri nhw hinh vé
Khoa kỹ thuật công trình
.1,2= 6,251 — Chọn n,' = 7(cọc)
SVTH: Nguyên Ngọc Châu 26
Trang 27Dé an nén va mong GVHD: TS Tran Chương
II.5 Chọn sơ bộ kích thước cột:
Bê tông cột cấp độ bền B25 ( Rẹ =14,5 MPa )
Diện tích cần thiết của cột:
I6 kiểm tra phản lực đầu cọc :
% Giá thiết đài cọc hạ = 1m > h, = 0,9m
+ Tính phản lực đầu cọc: Móng chịu tải đúng tâm nên xem cọc chịu tải như nhau
+ Lực truyền xuống cọc được xác định theo công thức:
I7 Kiếm tra nên móng cọc ma sát theo điều kiện biến dạng: ,
* Độ lún của nên móng cọc được tính theo độ lún của nên khôi móng quy ước có mặt cắt là abcd
Trang 28Đồ án nên và móng GVHD: TS Tran Chuong
+ Chiều cao của móng khối quy ước Hụ = 25,5m Xác định trọng lượng của khối quy ước:
e Tọng lượng lớp đất từ đề đài trở lên:
Trang 29Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương
+ Ứng suất gây lún tại đáy khối quy ước:
Lầy giới hạn đên diem so 5:
Độ lún được tính theo công thức: S = a Quy pham quy dinh lay £ =0,8
S = 7,6cm < Sa, = 8cm Vậy thỏa điều kiện lún
+ Độ lún lệch hai móng: AS = oe = 0,0008 < AS,, = 0,001 = Thỏa
Trang 30Đồ án nền và móng GVHD: TS Trần Chương
II.9 Tính tóan và bố trí thép cho đài cọc: Móng dùng bêtông B20 có Rụ = 11,5(MPa); Rụ: = 0,9(MPa), thép dùng thép AII có R; = 2§0(MPa)
II.9.1 kiểm tra điều kiện chống xuyên của móng:
+ Kiểm tra xuyên thủng:
Trang 31> Ta thay P., = 759,375KN > Py: = 753,032kN © Théa diéu kién chéng xuyén thing
II9.2 Tính toán cốt thép cho móng:
Trang 32Đồ án nên và móng GVHD: TS Trần Chương