p – đọc như chữ p của tiếng Việt Ví dụ: pen pen, copy ˈkɒp.ib – đọc như chữ b của tiếng Việt Ví dụ: book bʊk, back bækt – đọc như chữ t của tiếng Việt Ví dụ: tea tiː, set setd – đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: date deɪt, old əʊldk – đọc như chữ c của tiếng Việt Ví dụ: keep kiːp, school sku:l g – đọc như chữ g của tiếng Việt Ví dụ: get ɡet, go ɡəʊʧ – đọc như chữ ch của tiếng Việt Ví dụ: church ʧɜːʧ, match mætʃʤ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi) Ví dụ: judge dʒʌdʒ, age eiʤ, soldier ˈsəʊl.dʒər
Trang 1HỌC PHÁT ÂM
TIẾNG ANH
Trang 2Bảng phiên âm tiếng anh
Trang 41 Cách đọc các phụ âm
p – đọc như chữ p của tiếng Việt Ví dụ: pen /pen/, copy / k p.i/ˈkɒp.i/ ɒp.i/
b – đọc như chữ b của tiếng Việt Ví dụ: book /b k/, back /bæk/ʊk/, back /bæk/
t – đọc như chữ t của tiếng Việt Ví dụ: tea /ti /, set /set/ː/, set /set/
d – đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: date /de t/, old /ə ld/ɪt/, old /əʊld/ ʊk/, back /bæk/
k – đọc như chữ c của tiếng Việt Ví dụ: keep /ki p/, school /sku:l/ː/, set /set/
g – đọc như chữ g của tiếng Việt Ví dụ: get / et/, go / ə /ɡet/, go /ɡəʊ/ ɡet/, go /ɡəʊ/ ʊk/, back /bæk/
– đọc như chữ ch của tiếng Việt Ví dụ: church / ɜː/, set /set/ /, match /mæt /ʃ/
– phát thành âm jơ (uốn lưỡi) Ví dụ: judge /dʒ dʒ/, age /eiʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier /, soldier / sə l.dʒər/ˈkɒp.i/ ʊk/, back /bæk/
Trang 5f – đọc như chữ f của tiếng Việt Ví dụ: fat /fæt/, rough/r f/ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier
v – đọc như chữ v của tiếng Việt Ví dụ: van /væn/, heavy / hev.i/ˈkɒp.i/
θ – đọc như chữ th của tiếng Việt Ví dụ: thing /θ n/, author /ɪt/, old /əʊld/ ˈkɒp.i/ɔː/, set /set/.θər/
ð – đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: that /ðæt/, smooth /smu ð/ː/, set /set/
s – đọc như chữ s của tiếng Việt Ví dụ: son /s n/, cease, sisterʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier
z – đọc như chữ zờ của tiếng Việt Ví dụ: zoo /zu /, roses /rə z/ː/, set /set/ ʊk/, back /bæk/
– đọc như s (uốn lưỡi) của tiếng Việt Ví dụ: ship / p/, sure / ®/
ʒ – đọc như d (uốn lưỡi để bật âm) của tiếng Việt Ví dụ: pleasure /’pleʒə®, vision / v ʒ.ən/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/
Trang 6h – đọc như h của tiếng Việt Ví dụ: hot /h t/, whole /hə l/ɒp.i/ ʊk/, back /bæk/
m – đọc như m của tiếng Việt Ví dụ: more /m r/, mine /ma n/ɔː/, set /set/ ɪt/, old /əʊld/
n – đọc như n của tiếng Việt Ví dụ: nine /na n/, sun /s n/ɪt/, old /əʊld/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier
ŋ – Vai trò như vần ng của tiếng Việt (chỉ đứng cuối từ) Ví dụ: ring /riŋ/, long /l ŋ/ɒp.i/
l – đọc như chữ L của tiếng Việt Ví dụ: live /l v/, like /la k/ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/
r – đọc như chữ r của tiếng Việt Ví dụ: rich /r t /, rose /rə z/ɪt/, old /əʊld/ ʃ/ ʊk/, back /bæk/
j – đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợp với chữ u ju – → ju – đọc iu Ví dụ: yet /jes/, use /ju:z/
w – đọc như chữ g trong tiếng Việt, one /w n/, queen /kwi n/ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ː/, set /set/
Trang 72 Cách đọc các nguyên âm tiếng anh
– đọc i như trong tiếng Việt Ví dụ: kit /k t/, bid b d/
e – đọc e như trong tiếng Việt Ví dụ: dress /dres/, test /test/
æ – e (kéo dài, âm hơi pha A) Ví dụ: bad /bæd/, have /hæv/
– đọc o như trong tiếng Việt Ví dụ: lot /l t/, hot /h t/
– đọc như chữ ă trong tiếng Việt Ví dụ: love /l v/, bus /b s/
ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier
– đọc như u (tròn môi – kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: good / d/, put
/p t/ʊk/, back /bæk/
i – đọc i (kéo dài) như trong tiếng Việt Ví dụ: key /ki /, please /pli z/ː/, set /set/ ː/, set /set/ ː/, set /set/
e – đọc như vần ây trong tiếng Việt Ví dụ: make /me k/ hate /he t/ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/
a – đọc như âm ai trong tiếng Việt Ví dụ: high /ha /, try /tra /ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/
– đọc như âm oi trong tiếng Việt Ví dụ: choice /t s/, boy /b /
u – đọc như u (kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: blue/blu /, two /tu /ː/, set /set/ ː/, set /set/ ː/, set /set/
Trang 8ə – đọc như âm âu trong tiếng Việt Ví dụ: show / ə /, no /no /ʊk/, back /bæk/ ʃ/ ʊk/, back /bæk/ ʊk/, back /bæk/
a – đọc như âm ao trong tiếng Việt Ví dụ: mouth/ma θ/, now /na /ʊk/, back /bæk/ ʊk/, back /bæk/ ʊk/, back /bæk/
ə – đọc như âm ia trong tiếng Việt Ví dụ: near /n ə®/, here /h ər/
eə – đọc như âm ue trong tiếng Việt Ví dụ square /skweə®/, fair /feər/ – đọc như a (kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: star /st r/, car /k r/
– đọc như âm o trong tiếng Việt Ví dụ: thought /θ t/, law /l /
ə – đọc như âm ua trong tiếng Việt Ví dụ: poor /p ə®, jury / dʒ ə.ri/
– đọc như ơ (kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: nurse /n s/, sir /s r/
i – đọc như âm i trong tiếng Việt Ví dụ: happy/’hæpi/, we /wi /ː/, set /set/
ə – đọc như ơ trong tiếng Việt Ví dụ: about /ə’ba t/, butter / b t.ər/ʊk/, back /bæk/ ˈkɒp.i/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier
u – đọc như u trong tiếng Việt Ví dụ: flu /flu / coop /ku p/ː/, set /set/ ː/, set /set/
l – đọc như âm âu trong tiếng Việt Ví dụ: result /ri’z lt/ culture / k l.t ər/ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ˈkɒp.i/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ʃ/
Trang 9Video cách phát âm phụ âm: https://www.youtube.com/watch?v=TUrkjQAwGeQ
Video cách phát âm nguyên âm: https://www.youtube.com/watch?v=Fk4XF7HuMIs
Phụ âm(consonant sound)
Nguyên âm(vowel sound)
Trang 101,The vowel sound /i:/ and /i/
https://www.youtube.com/watch?v=X96ZnV-YcBo
Trang 11- lưỡi được nâng lên cao - đầu lưỡi ở vị trí cao
1 feet /fiːt/ :(n): những bàn chân
2 seat /siːt/ : (n): chỗ ngồi
3 beat /biːt/ : (n): sự đập, tiếng đập
4 heat /hiːt/ : (n): sự nóng, sức nóng
5 least /liːst/ : it nhất, nhỏ nhất
Steve keeps the cheese in the freezer.
/stiːv kiːps ðə triː ɪn ðə ‘friːzə(r)/
A piece of pizza, please
/ə piːs əv ˈpiːtsə pliːz/
Âm /ɪ/ được phát âm tương tự âm /i:/ nhưng:
- lưỡi sẽ được hạ thấp hơn - đầu lưỡi cũng
/tɪm bɪt ə bɪt əv kɪtɪz ‘bɪstkɪt/
Miss Smith is thin.
/mɪs smɪθ ɪz θɪn/
Trang 122 Một số dấu hiệu nhận biết âm /i:/ và / / trong các từɪt/, old /əʊld/
Trong nhiều trường hợp ta có thể nhìn các chữ cái để suy đoán được âm /i:/ và âm / / trong các từɪt/, old /əʊld/
2.1 Nhận biết âm /i:/
+ “ee” thường được đọc là /i:/
Eg:
- bee /bi:/: (n): con ong
- employee / m pl i /: (n) công nhân, người làm thuêɪt/, old /əʊld/ ˈkɒp.i/ ɔɪt/, old /əʊld/ ː/, set /set/
- fee /f i:/: (n) học phí
- meet /mi t/: (v): gặp mặt, gặp gỡː/, set /set/
+ “ea” thường được đọc là /i:/:
Eg:
- tea /ti:/: (n): trà
- teacher / ti t ə(r)/: (n): giáo viênˈkɒp.i/ ː/, set /set/ ʃ/
- peaceful / pi sfl/: (adj): hòa bìnhˈkɒp.i/ ː/, set /set/
-bean /bi n/: (n): đậuː/, set /set/
- dream /dri m/: (n) giấc mơː/, set /set/
Trang 13+ “ei” thường được phát âm là /i:/ trong 1 số trường hợp sau:
Eg:
- seize /si:z/: (v): nắm lấy, túm lấy
- conceive /kən si v/ (v): nhận thức, diễn đạtˈkɒp.i/ ː/, set /set/
- receive /r si v/ (v): nhận, lĩnhɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ː/, set /set/
- ceiling / si l ŋ/ (n): trần nhàˈkɒp.i/ ː/, set /set/ ɪt/, old /əʊld/
+ “ey” được phát âm là /i:/ trong trường hợp sau:
Eg:
- key /ki / (n): chìa khóaː/, set /set/
+ “ie” được phát âm là /i:/ khi là một nguyên âm đứng giữa một từ
Eg:
- brief /bri f/ (adj): ngắn gọn, súc tích ː/, set /set/
- believe /b li f/ (v): tin, tin tưởngɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ː/, set /set/
- relieve / /r li v/: (v): an ủi, làm dịu điɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ː/, set /set/
- grievous /'gri:vəs/: (adj): đau khổ, đau đớn
Trang 142.2 Nhận biết âm / / ɪ/
+ “i" được phát âm là / / trong trường hợp từ có 1 âm tiết tận cùng là một ɪ/ hoặc hai phụ âm:
Eg:
- tip /t p/: (n): đỉnh, đầu, chópɪt/, old /əʊld/
- ship / p/: (n): con tàuʃ/ɪt/, old /əʊld/
- film /f lm/: (n): phimɪt/, old /əʊld/
- twin /tw n/: (adj): sinh đôiɪt/, old /əʊld/
+ “e” được phát âm là / / trong tiếp đầu tố: re-, de-, be- ɪ/
Eg:
- revise /r va z/ (v): xem lại, xét lạiɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/
- resume /r zju m/ (v): lấy lại, bắt đầu lạiɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ː/, set /set/
- become /b k m/ (v): trở nên, trở thànhɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier
- behavior /b he vjə(r)/ (n): hành vi, thói quenɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/
- derive /d ra v/(v): nhận được từ, lấy được từ …ɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/
Trang 15+ “a” được phát âm là / / trong “age” khi đứng cuối từ có 2 âm ɪ/ tiết.
Eg:
- luggage / lˈkɒp.i/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ɡet/, go /ɡəʊ/ɪt/, old /əʊld/dʒ/: hành lý
- village / v l dʒ/ (n): làngˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/
- message /’mes dʒ/ (n): tin nhắn, thông điệpɪt/, old /əʊld/
- voyage /'vɔɪt/, old /əʊld/ɪt/, old /əʊld/dʒ/ (n): cuộc du lịch dài bằng đường biển
+ ui được phát âm là / / trong các trường hợp sau: ɪ/
- biscuit / b sk t/ (n): bánh quyˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/
- build /b ld/ (v): xây dựngɪt/, old /əʊld/
- guitar /ɡet/, go /ɡəʊ/ɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɑː/, set /set/t (r)/ (n): đàn ghi ta
- equivalent / kw vələnt/ (adj): tương đươngɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/
Trang 16Bài tập \ \Downloads\Ship_or_Sheep_3_ed.pdf