1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

học phát âm tiếng anh_bài 1

23 903 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 6,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

p – đọc như chữ p của tiếng Việt Ví dụ: pen pen, copy ˈkɒp.i b – đọc như chữ b của tiếng Việt Ví dụ: book bʊk, back bæk t – đọc như chữ t của tiếng Việt Ví dụ: tea tiː, set set d – đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: date deɪt, old əʊld k – đọc như chữ c của tiếng Việt Ví dụ: keep kiːp, school sku:l g – đọc như chữ g của tiếng Việt Ví dụ: get ɡet, go ɡəʊ ʧ – đọc như chữ ch của tiếng Việt Ví dụ: church ʧɜːʧ, match mætʃ ʤ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi) Ví dụ: judge dʒʌdʒ, age eiʤ, soldier ˈsəʊl.dʒər

Trang 1

HỌC PHÁT ÂM

TIẾNG ANH

Trang 2

Bảng phiên âm tiếng anh

Trang 4

1 Cách đọc các phụ âm

p – đọc như chữ p của tiếng Việt Ví dụ: pen /pen/, copy / k p.i/ˈkɒp.i/ ɒp.i/

b – đọc như chữ b của tiếng Việt Ví dụ: book /b k/, back /bæk/ʊk/, back /bæk/

t – đọc như chữ t của tiếng Việt Ví dụ: tea /ti /, set /set/ː/, set /set/

d – đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: date /de t/, old /ə ld/ɪt/, old /əʊld/ ʊk/, back /bæk/

k – đọc như chữ c của tiếng Việt Ví dụ: keep /ki p/, school /sku:l/ː/, set /set/

g – đọc như chữ g của tiếng Việt Ví dụ: get / et/, go / ə /ɡet/, go /ɡəʊ/ ɡet/, go /ɡəʊ/ ʊk/, back /bæk/

– đọc như chữ ch của tiếng Việt Ví dụ: church / ɜː/, set /set/ /, match /mæt /ʃ/

– phát thành âm jơ (uốn lưỡi) Ví dụ: judge /dʒ dʒ/, age /eiʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier /, soldier / sə l.dʒər/ˈkɒp.i/ ʊk/, back /bæk/

Trang 5

f – đọc như chữ f của tiếng Việt Ví dụ: fat /fæt/, rough/r f/ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier

v – đọc như chữ v của tiếng Việt Ví dụ: van /væn/, heavy / hev.i/ˈkɒp.i/

θ – đọc như chữ th của tiếng Việt Ví dụ: thing /θ n/, author /ɪt/, old /əʊld/ ˈkɒp.i/ɔː/, set /set/.θər/

ð – đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: that /ðæt/, smooth /smu ð/ː/, set /set/

s – đọc như chữ s của tiếng Việt Ví dụ: son /s n/, cease, sisterʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier

z – đọc như chữ zờ của tiếng Việt Ví dụ: zoo /zu /, roses /rə z/ː/, set /set/ ʊk/, back /bæk/

– đọc như s (uốn lưỡi) của tiếng Việt Ví dụ: ship / p/, sure / ®/

ʒ – đọc như d (uốn lưỡi để bật âm) của tiếng Việt Ví dụ: pleasure /’pleʒə®, vision / v ʒ.ən/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/

Trang 6

h – đọc như h của tiếng Việt Ví dụ: hot /h t/, whole /hə l/ɒp.i/ ʊk/, back /bæk/

m – đọc như m của tiếng Việt Ví dụ: more /m r/, mine /ma n/ɔː/, set /set/ ɪt/, old /əʊld/

n – đọc như n của tiếng Việt Ví dụ: nine /na n/, sun /s n/ɪt/, old /əʊld/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier

ŋ – Vai trò như vần ng của tiếng Việt (chỉ đứng cuối từ) Ví dụ: ring /riŋ/, long /l ŋ/ɒp.i/

l – đọc như chữ L của tiếng Việt Ví dụ: live /l v/, like /la k/ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/

r – đọc như chữ r của tiếng Việt Ví dụ: rich /r t /, rose /rə z/ɪt/, old /əʊld/ ʃ/ ʊk/, back /bæk/

j – đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợp với chữ u ju – → ju – đọc iu Ví dụ: yet /jes/, use /ju:z/

w – đọc như chữ g trong tiếng Việt, one /w n/, queen /kwi n/ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ː/, set /set/

Trang 7

2 Cách đọc các nguyên âm tiếng anh

– đọc i như trong tiếng Việt Ví dụ: kit /k t/, bid b d/

e – đọc e như trong tiếng Việt Ví dụ: dress /dres/, test /test/

æ – e (kéo dài, âm hơi pha A) Ví dụ: bad /bæd/, have /hæv/

– đọc o như trong tiếng Việt Ví dụ: lot /l t/, hot /h t/

– đọc như chữ ă trong tiếng Việt Ví dụ: love /l v/, bus /b s/

ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier

– đọc như u (tròn môi – kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: good / d/, put

/p t/ʊk/, back /bæk/

i – đọc i (kéo dài) như trong tiếng Việt Ví dụ: key /ki /, please /pli z/ː/, set /set/ ː/, set /set/ ː/, set /set/

e – đọc như vần ây trong tiếng Việt Ví dụ: make /me k/ hate /he t/ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/

a – đọc như âm ai trong tiếng Việt Ví dụ: high /ha /, try /tra /ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/

– đọc như âm oi trong tiếng Việt Ví dụ: choice /t s/, boy /b /

u – đọc như u (kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: blue/blu /, two /tu /ː/, set /set/ ː/, set /set/ ː/, set /set/

Trang 8

ə – đọc như âm âu trong tiếng Việt Ví dụ: show / ə /, no /no /ʊk/, back /bæk/ ʃ/ ʊk/, back /bæk/ ʊk/, back /bæk/

a – đọc như âm ao trong tiếng Việt Ví dụ: mouth/ma θ/, now /na /ʊk/, back /bæk/ ʊk/, back /bæk/ ʊk/, back /bæk/

ə – đọc như âm ia trong tiếng Việt Ví dụ: near /n ə®/, here /h ər/

eə – đọc như âm ue trong tiếng Việt Ví dụ square /skweə®/, fair /feər/ – đọc như a (kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: star /st r/, car /k r/

– đọc như âm o trong tiếng Việt Ví dụ: thought /θ t/, law /l /

ə – đọc như âm ua trong tiếng Việt Ví dụ: poor /p ə®, jury / dʒ ə.ri/

– đọc như ơ (kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: nurse /n s/, sir /s r/

i – đọc như âm i trong tiếng Việt Ví dụ: happy/’hæpi/, we /wi /ː/, set /set/

ə – đọc như ơ trong tiếng Việt Ví dụ: about /ə’ba t/, butter / b t.ər/ʊk/, back /bæk/ ˈkɒp.i/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier

u – đọc như u trong tiếng Việt Ví dụ: flu /flu / coop /ku p/ː/, set /set/ ː/, set /set/

l – đọc như âm âu trong tiếng Việt Ví dụ: result /ri’z lt/ culture / k l.t ər/ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ˈkɒp.i/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ʃ/

Trang 9

Video cách phát âm phụ âm: https://www.youtube.com/watch?v=TUrkjQAwGeQ

Video cách phát âm nguyên âm: https://www.youtube.com/watch?v=Fk4XF7HuMIs

Phụ âm(consonant sound)

Nguyên âm(vowel sound)

Trang 10

1,The vowel sound /i:/ and /i/

https://www.youtube.com/watch?v=X96ZnV-YcBo

Trang 11

- lưỡi được nâng lên cao - đầu lưỡi ở vị trí cao

1 feet /fiːt/ :(n): những bàn chân

2 seat /siːt/ : (n): chỗ ngồi

3 beat /biːt/ : (n): sự đập, tiếng đập

4 heat /hiːt/ : (n): sự nóng, sức nóng

5 least /liːst/ : it nhất, nhỏ nhất

Steve keeps the cheese in the freezer.

/stiːv kiːps ðə triː ɪn ðə ‘friːzə(r)/

A piece of pizza, please

/ə piːs əv ˈpiːtsə pliːz/

Âm /ɪ/ được phát âm tương tự âm /i:/ nhưng:

- lưỡi sẽ được hạ thấp hơn - đầu lưỡi cũng

/tɪm bɪt ə bɪt əv kɪtɪz ‘bɪstkɪt/

Miss Smith is thin.

/mɪs smɪθ ɪz θɪn/

Trang 12

2 Một số dấu hiệu nhận biết âm /i:/ và / / trong các từɪt/, old /əʊld/

Trong nhiều trường hợp ta có thể nhìn các chữ cái để suy đoán được âm /i:/ và âm / / trong các từɪt/, old /əʊld/

2.1 Nhận biết âm /i:/

+ “ee” thường được đọc là /i:/

Eg:

- bee /bi:/: (n): con ong

- employee / m pl i /: (n) công nhân, người làm thuêɪt/, old /əʊld/ ˈkɒp.i/ ɔɪt/, old /əʊld/ ː/, set /set/

- fee /f i:/: (n) học phí

- meet /mi t/: (v): gặp mặt, gặp gỡː/, set /set/

+ “ea” thường được đọc là /i:/:

Eg:

- tea /ti:/: (n): trà

- teacher / ti t ə(r)/: (n): giáo viênˈkɒp.i/ ː/, set /set/ ʃ/

- peaceful / pi sfl/: (adj): hòa bìnhˈkɒp.i/ ː/, set /set/

-bean /bi n/: (n): đậuː/, set /set/

- dream /dri m/: (n) giấc mơː/, set /set/

Trang 13

+ “ei” thường được phát âm là /i:/ trong 1 số trường hợp sau:

Eg:

- seize /si:z/: (v): nắm lấy, túm lấy

- conceive /kən si v/ (v): nhận thức, diễn đạtˈkɒp.i/ ː/, set /set/

- receive /r si v/ (v): nhận, lĩnhɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ː/, set /set/

- ceiling / si l ŋ/ (n): trần nhàˈkɒp.i/ ː/, set /set/ ɪt/, old /əʊld/

+ “ey” được phát âm là /i:/ trong trường hợp sau:

Eg:

- key /ki / (n): chìa khóaː/, set /set/

+ “ie” được phát âm là /i:/ khi là một nguyên âm đứng giữa một từ

Eg:

- brief /bri f/ (adj): ngắn gọn, súc tích ː/, set /set/

- believe /b li f/ (v): tin, tin tưởngɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ː/, set /set/

- relieve / /r li v/: (v): an ủi, làm dịu điɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ː/, set /set/

- grievous /'gri:vəs/: (adj): đau khổ, đau đớn

Trang 14

2.2 Nhận biết âm / / ɪ/

+ “i" được phát âm là / / trong trường hợp từ có 1 âm tiết tận cùng là một ɪ/ hoặc hai phụ âm:

Eg:

- tip /t p/: (n): đỉnh, đầu, chópɪt/, old /əʊld/

- ship / p/: (n): con tàuʃ/ɪt/, old /əʊld/

- film /f lm/: (n): phimɪt/, old /əʊld/

- twin /tw n/: (adj): sinh đôiɪt/, old /əʊld/

+ “e” được phát âm là / / trong tiếp đầu tố: re-, de-, be- ɪ/

Eg:

- revise /r va z/ (v): xem lại, xét lạiɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/

- resume /r zju m/ (v): lấy lại, bắt đầu lạiɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ː/, set /set/

- become /b k m/ (v): trở nên, trở thànhɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier

- behavior /b he vjə(r)/ (n): hành vi, thói quenɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/

- derive /d ra v/(v): nhận được từ, lấy được từ …ɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/

Trang 15

+ “a” được phát âm là / / trong “age” khi đứng cuối từ có 2 âm ɪ/ tiết.

Eg:

- luggage / lˈkɒp.i/ ʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier ɡet/, go /ɡəʊ/ɪt/, old /əʊld/dʒ/: hành lý

- village / v l dʒ/ (n): làngˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/

- message /’mes dʒ/ (n): tin nhắn, thông điệpɪt/, old /əʊld/

- voyage /'vɔɪt/, old /əʊld/ɪt/, old /əʊld/dʒ/ (n): cuộc du lịch dài bằng đường biển

+ ui được phát âm là / / trong các trường hợp sau: ɪ/

- biscuit / b sk t/ (n): bánh quyˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/ ɪt/, old /əʊld/

- build /b ld/ (v): xây dựngɪt/, old /əʊld/

- guitar /ɡet/, go /ɡəʊ/ɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɑː/, set /set/t (r)/ (n): đàn ghi ta

- equivalent / kw vələnt/ (adj): tương đươngɪt/, old /əʊld/ˈkɒp.i/ ɪt/, old /əʊld/

Trang 16

Bài tập \ \Downloads\Ship_or_Sheep_3_ed.pdf

Ngày đăng: 06/11/2016, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w