ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 - ĐẠI SỐKiểm tra chương III Bài 1: 2 điểm Kết quả thống kê số từ dùng sai trong cac bài văn của lớp 7được cho trong bảng sau: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 - ĐẠI SỐ
Kiểm tra chương III Bài 1: (2 điểm)
Kết quả thống kê số từ dùng sai trong cac bài văn của lớp 7được cho trong bảng sau:
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
A 8 B 40 C 9
Bài 2: (8 điểm)
Một giáoviên theo dõi thời gian làm bài 1 bài tập (thời gian tính theo phút)
của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và nhận xét
c Hãy chọn số phương án đúng trong các kết quả về số trung bình cộng sau:
A 8,6 B 8,9 C 9,8
d Tìm mốt của dấu hiệu và vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 2F
N
M
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 7 - HÌNH HỌC
Kiểm tra 1 tiết Tiết 67.
Bài 1: (3 điểm).
a Phát biểu tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác Vẽ hình ghi giả thiết kết luận
b Cho hình vẽ:
Điền số thích hợp vào ô trống trong đẩng thức sau:
MG = ME
MG = GE
GF = NF
Bài2: (3 điểm):
Xét xem các câu sau đúng hay sai Nếu sai hãy sửa lại cho đúng và giải thích
A Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất bao giờ cũng là góc nhọn
B Có tam giác mà độ dài 3 cạnh là 6cm, 4cm, 2cm
C Trọng tâm tam giác cách đều 3 đỉnh của nó
D Nếu tam giác có 2 đường trung tuyến đồng thời là đường cao thì đó là tam giác đều
Bài 3: (4 điểm): Cho tam giác nhọn ABC có AB >AC Vẽ đường cao AH.
a Chứng minh: HB >HC
b Chứng minh: Cˆ > Bˆ
c So sánh BAH và CAH
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 7
Kiểm tra chương II: Tiết 46 (Thời gian làm bài :45')
Đề số 01
Bài 1: (1điểm):
Điền từ thích hợp để hoàn thiện các câu sau đây về định nghĩa và tính chất của tam giác cân
A Tam giác cân là có bằng nhau
B Trong một tam giác cân 2 góc bằng nhau
Bài 2: (3 điểm): Các câu sau đúng hay sai:
A Nếu một tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng 450thì tam giác đó là tam giác vuông cân
B Nếu hai tam giác có 3 góc bằng nhau từng đôi một thì 2 tam giác đó bằng nhau
C Trong 1 tam giác vuông cạnh huyền lớn hơn mỗi cạnh góc vuông
D Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong của tam giác đó
Bài 3: (5,5 điểm):
Cho góc nhọn xOy, gọi C là một điểm thuộc tia phân giác góc xOy Kẻ CA vuông góc với Ox (AOx), kẻ CB vuông góc với Oy (BOy)
a Chứng minh rằng: CA = CB
b Gọi D là giao điểm của BC và Ox, E là giao điểm của AC và Oy So sánh độ dài
CD và CE
c Cho biết OC = 13cm, OA = 12cm Tính độ dài AC
ĐỀ SỐ 2 -TIẾT 67-HÌNH HỌC
Trang 4Câu 1: (2 điểm): Trong trường hợp bằng nhau c - g - c của 2 tam giác Vẽ hình ghi
GT - KL của định lí
Câu 2: (3 điểm): Điền dấu “x” vào ô trống một cách thích hợp
A Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
B Nếu 1 cạnh và 2 góc của tam giác này bằng một cạnh và 2 góc của
tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau
C Nếu góc B là góc ở đáy của 1 tam giác cân thì góc B phải là góc
nhọn
Câu 3 (5 điểm):
Cho ABC cân có AB =AC = 5cm, BC = 8cm Kẻ AH vuông góc với BC (HBC)
a Chứng minh: HB = HC và BAH = CAH
b Tính độ dài AH
Trang 5ĐỀ 2 -ĐẠI SỐ 7-TIẾT 50 Bài 1: (4 điểm):
Bảng liệt kê số điểm kiểm tra của 20 học sinh là như sau:
Điền vào chỗ ( ) trong các biểu thức sau:
A Số học sinh đạt điểm 9 là
B Số học sinh bị điểm dưới trung bình là
C Tỉ số cao nhất của các điểm kiểm tra là
D Giá trị trung bình của điểm số là
Bài 2: (6 điểm):
Bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 học sinh trong một kì học như sau :
A Dấu hiệu ở đây là gì?
B Lập bảng tần số và nhận xét
C Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ Bài 1: (2điểm):
Bài kiểm tra toán của 1 lớp có kết quả như sau:
7điểm: 8 3 điểm: 4
a Lập bảng tần số
b Khoanh tròn trước chữ cái đứng trước mốt của dấu hiệu
Bài 2: (1điểm):
Cho ABC có Â =700; Bˆ 60 0 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng:
A AB > AC > BC
B BC > AC > AB
C AC > BC > AB
Bài 3: (1điểm):
Tính tích hai đơn thức 2
3
2
xy
và 6 y x2 2rồi tính giá trị của đơn thức tìm được tại x = 3
và y =
2
1
Bài 4: (2,5điểm): Điền đơn thức thích hợp vào “ ….”
A 3x2y + ……… = 2x2y
B 4xy2 - ……… = 6xy2
C ………… + ……… - 3
2
1
x = 7x3
D ………… - 2
3
67
5
108
y
Bài 5: (0,5điểm)
Nghiệm của đa thức P(x) = 6 - 2x là số nào trong các số sau:
A 2 B 3 C 6
Bài 6: (3điểm)
Cho ∆ABC vuông ở C, Â =600 Tia phân giác của BACcắt BC ở E Kẻ EK vuông góc với AB (KAB)
a Chứng minh: AC = AK và AE CK
b KA = KB
c EB > AC
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA KÌ II-TOÁN LỚP7
Trang 7Thời gian: 120'
Bài 1: (2điểm):
Bài kiểm tra toán của 1 lớp có kết quả như sau:
a Lập bảng tần số
b Khoanh tròn trước chữ cái đứng trước mốt của dấu hiệu
Bài 2: (1điểm):
Cho ABC có Â = 700; Bˆ 60 0 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng
A AB > AC > BC
B BC > AC > AB
C AC > BC > AB
Bài 3: (1điểm):
Tính tích hai đơn thức 2
3
2
xy
và 6 y x2 2rồi tính giá trị của đơn thức tìm được tại x = 3
và y =
2
1
Bài 4: (2,5điểm):
Cho 2 đa thức:
M = 3,5x2y 2xy2 1 , 5x2y 2xy 3xy2; N = 2x2y 3 , 2xy xy2 4xy2 1 , 2xy
a Thu gọn các đa thức M và N
b Tính: M + N; M - N
Bài 5: (0,5điểm):
Nghiệm của đa thức P(x) = 6 - 3x là số nào trong các số sau:
A 2 B 3 C 6
Bài 6: (3điểm):
Cho tam giác ABC vuông ở C, Â =600 Tia phân giác của BAC cắt BC ở E Kẻ EK vuông góc với AB (KAB)
a Chứng minh: AC = AK và AE CK
b KA = KB
c EB > AC
KIỂM TRA TOÁN 7_15 PHÚT
Trang 8Tiết 34 _ Hình học: Luyện tập
Bài 1: (3 điểm)
Các khẳng định sau đây đúng hay sai
1 ABC vàMNP có :AB = MP, AC= MN,BC = NP.Thì :ABC = MNP (Theo trường hợp c.c.c)
2 ABC vàDEF có: A = D, C = F, AC = DFˆ ˆ ˆ ˆ thì
ABC = Dè (theo trường hợpg.c.g)
Bài 2: (7 điểm)
Cho hình vẽ bên có MN = PQ, MQ = NP, QMP = 85 0
a Chứng minh MNP = PQM
b Tính số đo MPN
c Chứng minh MN // QP
KIỂM TRA TOÁN 7_15 PHÚT
N
M
Trang 9Tuần 26: Tiết 55 (đạisố) : luyện tập
Bài 1: (5 điểm)
Đánh dấu X vào ô mà em chọn là hai đơn thức đồng dạng
A x3vàx2
B xy và -xy
C 2
xy và 2 y x2 2
D 6 y x2 3và 3 2
4
5
x y
E 7 y x5 4và-2x4y5
Bài 2: (2 điểm): Điền đơn thức thích hợp vào “…”
a ………… + 5xy = - 3xy
b ……… + ………… + 2x2y 10x2y
Bài 3: (3 điểm): Viết đơn thức sau dưới dạng thu gọn: -
2 2 2
2
1 3
2
xy
KIỂM TRA TOÁN 7 _15 PHÚT.
Trang 10Tuần 30 Tiết 63 (đại số) Luyện tập
Bài 1: (2,5 điểm):
Các câu sau đúng hay sai? Em hãy đánh dấu “x” v o ô tr ng câu tr l i m em ào ô trống câu trả lời mà em ống câu trả lời mà em ả lời mà em ời mà em ào ô trống câu trả lời mà em
ch nọn
A
4
3
là đơn thức
B x4y
4
1
là đơn thức bậc 4
4
yz
x là đơn thức
D x 3 x2 là đa thức bậc 5
E 2 2
4
1
y
x là đa thức bậc 2
Bài 2: (7,5 điểm)
Cho đa thức: A(x) = 21 - x4 + 4x - 2x4 - 32 16
B(x) = 2 + x4 + 4x2 2x4 7x 6x4 3x
a Thu gọn và sắp xếp theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính A(x) - B(x)
Trang 11KIỂM TRA TOÁN 7_15 PHÚT
Tuần 33 Tiết 62 (Hình Học)
Bài 1: (3 diểm):
N i m i ý c t a v i m i ý c t B ống câu trả lời mà em ỗi ý ở cột a với mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng ở cột a với mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng ột a với mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng ới mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng ỗi ý ở cột a với mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng ở cột a với mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng ột a với mỗi ý ở cột B để được khẳng định đúng để được khẳng định đúng được khẳng định đúngc kh ng nh úngẳng định đúng định đúng đ
A Điểm cách đều của một tam giác là 1 Giao điểm 3 đường cao của đó
B Điểm cách đều 3cạch của một là 2 Giao điểm 3 đường trung tuyến của
đó
C Điểm cách mỗi đỉnh một khoảng
băng
3
2
độ dài mỗi đường là
3 Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác đó
4 Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác đó
Bài 2: (7 điểm):
Cho ABC có ˆA = 90 0, đường phân giác BM Kẻ MH BC; (MBC)
a Chứng minh BM là đường trung trực của đoạn AM
b Tia BA cắt tia NM ở K Chứng minh BM CK
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 KIỂM TRA HỌC KÌ II.
Trang 12Thời gian làm120 phút.
Bài 1: (1,5 điểm):
Hãy khoanh tròn trước những câu trả lời đúng Tên Hà Hiền Bình Hưng Phú Kiên Hoa Tiến Liên Minh
Điểm kiểm tra toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau:
Câu 1: Tần số của điểm 7 là:
Câu 2: Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là:
A 7 B 9,6 C 6,9
Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:
Bài 2: (1,5 điểm):
Ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng:
1 Đường trung trực ứng với cạnh BC
của ABC
A là đoạn vuông góc kẻ từ Ađến đường thẳng BC
2 Đường phân giác xuất phát từ đỉnh A
của ABC
B là đoạn thẳng nối A với trung điểm của cạnh BC
3 Đường cao xuất phát từ đỉnh A của
ABC
C là đường thẳng vuông góc với cạnh
BC tại trung điểm của nó
4 Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
A của ABC
D là đoạn thẳng có hai mút là đỉnh A và giao điểm của cạnh BC với tia phân giác của góc A
5 Nếu tam giác có một đường phân giác
đồng thời là đường cao thì đó là
E cùng cách đều 2 mútcủa đoạn thẳng đó
6 Bất kì điểm nào trên đường trung trực
của một đoạn thẳng
F Tam giác cân
Bài 3: (1 điểm): Tìm x biết: (3x + 2) - (x - 1) = 4(x + 1)
Bài 4: (1 điểm): Thực hiện phép tính:
4
1 1 : 2
1 2 5 , 0 8 , 0 3
1 5
3 2
1
Bài 5: (2 điểm): Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 - 1 - 4x3
a Thu gọn và xắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính P(1) và P(- 1)
c Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Bài 6: (3 điểm):
Cho tam giác ABC có Â = 90o Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F
a Chứng minh FE=FB
b Từ F và FH vuông góc AC(HAC) Chứng minh FH EF
c Chứng minh: FH = AC
d Chứng minh: EH // BC và EH =
2
BC