1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TASK 1 WRITING IELTS

13 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 331,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi viết Task II, có những mẫu câu mà chúng ta rất nên học thuộc vì chúng sẽ tiết kiệm thời gian , để chúng ta sớm hoàn thành bài viết trước 40 phút. Hầu hết chúng là thesis statements ( câu cuối của phần Introduction ) . Mem hãy note ngay vào sổ tay những mẫu câu dưới đây vì chúng áp được dùng cho tất cả 4 dạng câu hỏi thường gặp trong Task II mà ad đã phân loại bên dưới nhé

Trang 1

đây là hai từ có nghĩa khác nhau cùng nói về cảm xúc với ai hoặc vật gì đó.

Empathy mang nghĩa "khả năng thấu hiểu và chia sẻ cảm xúc với người khác, như trong câu "Both authors have the skill to make you feel empathy with their heroines" Trong khi đó, sympathy mang nghĩa "cảm xúc thương xót hoặc buồn cho hoàn cảnh không may của ai đó", như trong câu "They had great sympathy for the flood victims" Thêm hai ví dụ khác:

- She felt sympathy for the vitims of famine"

- After his own breakup, Michael felf empathy for his friend who was recently divorced Bạn có thể empathy với những người gặp tình huống giống mình, và sympathy với những người rơi vào cảnh mình chưa từng gặp phải

Sympathy thường dùng với tình huống tiêu cực

Empathy có thể dùng với những tình huống tiêu cực lẫn tích cực.

Cái bài task 1 khô c ng í, ch interesting gì c B ng b o d , thôi thì ứ ả ả ụ ả ạ đọc m y bài m u cu i ấ ẫ ở ố quy n Cam xem có gì hay không Xem nó vi t th nào r i b t chể ế ế ồ ắ ước

L y t gi y cái bút Ghi ghi chép chép Phân phân tích tích Tóm l i m u ch t i m cao c a lo i ấ ờ ấ ạ ấ ố đ ể ủ ạ này ch là ỉ đưa ra so sánh và nh n m nh cho phù h p.ấ ạ ợ

Bi t th ế ế

i ng

Sáng d y, nh m nh m m t l n.ậ ẩ ẩ ộ ầ

Trên đường đến phòng thi, nh m l n n a.ẩ ầ ữ

Trước khi chia tay v i t do, nh m l n cu i.ớ ự ẩ ầ ố

ACTION:

Z i, vào ờ đến là chém Bài task 1 hôm đấy mình li u Nó cho 1 line graph v i 1 cái table nh ề ớ ỏ 70% c a bài mình ch dành ủ ỉ để ả đườ t 1 ng và so sánh, phân tích s phát tri n c a duy ch ự ể ủ ỉ

ng ó Vi t xong th y lo lo Th nào mà v n 8 ( úng là "simplicity takes courage")

M t vài tháng sau khi thi xong, xách ba lô t Nam ra B c Ch hi u th nào mà v n gi cái t ộ ừ ắ ả ể ế ẫ ữ ờ

gi y nhàu nát c a-bu i-sáng- nh-m nh- y :D ấ ủ ổ đị ệ ấ

 This was partially true of

 The situation was particularly (one-sided) in , when

 as oppsed to

 The biggest conflict of opinion concerned

 (O) There was some variation in the views of all for all three categories

 The mininum ranged from a low of to a high of

 A similar pattern of /concerning

 Interestingly, for all surveyed,

 set at a lower point than

 The gap was particularly wide

Trang 2

 Again, this was highest among and lowest among

 X followed a falling trend overall from % in Y to a projected

 There were brief increases, followed by more substantial falls

 X showed a somewhat different trend

 A small percentage of opted for

 At the other end of the scale,

 A further % of is due to

 Other causes account for collectively

 while the import minimal

 X and, to a lesser extent,

 In contrast, the cost of saw opposite trend

 Similarly, X saw a rising trend, growing from % to %

 In all 3 years, the greatest expenditure was on X

 While X increased dramatically, there were corresponding drops in

 Referring to the , remain almost constant

 be approximately the same

 be almost equal to

 less than half

 Just under half

 Nearly a quarter

 Fall back to the 1995 figure by 2002

 the growth slowed over the last 2 years

 the rise was particularly noticeable during (time)

Hai câu cu i r t d dùng, tinh túy, ng n g n Các b n copy ố ấ ễ ắ ọ ạ được thì copy ngay nhé Task 1, vì

nó khô c ng, nênứ d copy h n Task 2 Ai có th i gian tái t o l i nguyên b n tài li u này t các ễ ơ ờ ạ ạ ả ệ ừ bài m u c a Cam ẫ ủ để ả gi ng l i cho các b n ang ôn thi thì t t quá Mình chép ra n a ch ng th ạ ạ đ ố ử ừ ế này h i khó hi u nh ơ ể ỉ

WRITING TASK I: CU I N M, R T D RA MAP, H C NGAY NH NG Ố Ă Ấ Ễ Ọ Ữ ĐỘ NG T CH C CH N B N S Ừ Ắ Ắ Ạ Ẽ DÙNG ĐẾ N KHI MIÊU T B N Ả Ả ĐỒ NHÉ ^^

bài map yêu c u chúng t miêu t s thay

Đề ầ ả ả ự đổ i, phát tri n c a ngôi làng, công trình, thành ph , ể ủ ố đườ ng sá … nên b n c n s d ng các ạ ầ ử ụ độ ng t ch s thay ừ ỉ ự đổ i, phát tri n Ad list nh ng ể ữ độ ng t ch c ch n b n s dùng khi ừ ắ ắ ạ ẽ

vi t map nhé ế Bi u t ể ượ ng c m xúc grin ả

==================================================

Trang 3

-M r ng, phát tri n thêm m t công trình , hay m t th gì ó ở ộ ể ộ ộ ứ đ

Enlarge

Expand

Widen

Extend

Ví d : The road into a small village is extended to the Southwest of the town ụ

-Xây d ng m t th gì ó ự ộ ứ đ

Build

Erect

Construct

Make

Ví d : Several skyscrapers have been constructed in the last few years ụ

====================================================

-G b , ỡ ỏ đậ p phá m t th gì ó ộ ứ đ

Cut down

Knock down

Destroy

Demonlish

Remove

Replace

Make way for

Give way for

Ví d : Initially in 1950, quaint old buildings were prominent in the inner city, but 20 years later they are knocked ụ down and replaced by other high-rise buildings

-Bi n cái gì ó thành m t cái khác ế đ ộ

Convert something into something

Turn something into something

Make something into something

Transform something into something

Ví d : Along with farmlands, deserted areas in the south of the city were transformed into complexes ụ

==================================================

-N i li n th gì ó ố ề ứ đ

Connect

Interconnect

Join

Link

Ví d : The bridge interconnects the two small towns , both of which had been isolated 20 years before ụ

-Ch nh ng thay ỉ ữ đổ i nói chung

Industrialize

Modernize

See significant changes

Witness significant changes

Ví d : ụ

The 1990s witnessed significant changes of this city in terms of road infrastructure and construction

WRITING TASK I: BA I U N U M C PH I, BÀI C A B N KHÓ LÒNG Đ Ề Ế Ắ Ả Ủ Ạ ĐẠT TRÊN 6.0

================================================

Trang 4

I.Overview không rõ ràng

i v i Task I, b n b t bu c ph i vi t Overview – câu miêu t khái quát xu h ng , s bi n i

c a ủ đồ ị th M t yêu c u ộ ầ đượ đặc t ra cho các thí sinh IELTS nhà ta là để ấ đượ l y c ít nh t t 7.0 ấ ừ

tr lên, overview ph i khái quát rõ ràng ở ả được xu hướng chung c a bi u ủ ể đồ Đ ề i u này được th ể

hi n r t rõ qua câu “‘present a clear overview of main trends, differences or stages.” trong ph n ệ ấ ầ tiêu chí ch m bài c a examiner Vì th , n u overview c a b n không l t t ấ ủ ế ế ủ ạ ộ ả được tinh th n ó, ầ đ

ng nhiên bài c a b n ch d i m c 6.5

II Không thêm tr ng t ạ ừ ướ ược l ng trước m t con s c thộ ố ụ ể

i u này c ng ng ngh a v i vi c b n miêu t s li u ch a th c s chính xác Bí kíp r t n

gi n: B n hãy thêm 1 tr ng t mang tính ả ạ ạ ừ ướ ược l ng trước con s c th Ví d nh là: “ Just ố ụ ể ụ ư under 30% “ ho c “ nearly a half of ….” hay “ approximately 50.000…” ặ Đơn gi n v y thôi, ả ậ

nh ng n u b n thư ế ạ ường quên không cho vào, kh n ng trên 6.0 là r t mong manhả ă ấ

III “Ôm đồm” quá nhi u thông tinề

H n b n c ng bi t, ẳ ạ ũ ế đề Task I thường có câu: “‘Summarise the information by selecting and reporting the main features” T c là ứ đề ch yêu c u b n tóm t t t p trung vào nh ng thông tin, ỉ ầ ạ ắ ậ ư con s n i b t thôi, ch không b t b n report b ng h t nh ng gì ố ổ ậ ứ ắ ạ ằ ế ữ được th hi n trên bi u ể ệ ể đồ

i u này s khi n bài c a b n thành m t b n báo cáo “th p c m” v i r t nhi u thông tin c

s p x p m t cách l n x n, thi u t ch c Vì th , hãy h c cách phân b thông tin bi u ắ ế ộ ộ ộ ế ổ ứ ế ọ ổ ể đồ ậ th t logic b ng cách chú ý vào nh ng con s l n nh t, bé nh t và gom nh ng con s có s bi n ằ ữ ố ớ ấ ấ ữ ố ự ế

ng, thay i vào m t nhóm miêu t chung

LINH HO T S D NG 7 C U TRÚC SO SÁNH Ạ Ử Ụ Ấ ĐỂ Ă Đ Ể “ N I M” NGON LÀNH WRITING TASK

I

C u trúc so sánh là m t ch i m ng pháp b n r t thấ ộ ủ đ ể ữ ạ ấ ường xuyên s d ng trong Writing Task I.ử ụ

Vì ngoài yêu c u miêu t , ầ ả đề còn yêu c u b n so sánh các ầ ạ đường line graph hay các c t bar ộ chart… Tuy nhiên, khi có khá nhi u ề đặ đ ểc i m c n ph i ầ ả đối chi u, nhi u b n c m th y r t khó ế ề ạ ả ấ ấ

kh n ă để ễ ả di n t các ý ó sao cho không l p l i cđ ặ ạ ấu trúc

Tuy nhiên, c nhà hãy g t n i lo l ng y sang m t bên Vì có ả ạ ỗ ắ ấ ộ đến 7 cách di n ễ đạ ựt s so sánh và trong 7 cách ó, còn có nh ng l a ch n nh h n n a Vì th , s d ng nhu n nhuy n, b n đ ữ ự ọ ỏ ơ ữ ế ử ụ ẫ ễ ạ

ch ng nh ng miêu t chính xác, mà còn giúp bài vi t Task I c a mình linh ho t, a d ng h n.ẳ ữ ả ế ủ ạ đ ạ ơ Cùng ad b t ắ đầu nha!

==================================================

1.So sánh 2 thông tin trong cùng m t câuộ

Chúng ta s d ng các t n i ch s nhử ụ ừ ố ỉ ự ượng b , tộ ương ph n nh although, but, while … ả ư để ễ di n

Trang 5

t 2 s ả ự đố ậi l p trong cùng m t câu v n.ộ ă

-While

While there are 4 million miles of train lines in the UK, there are only 3 million in France

-Whereas

Whereas the majority of the French prefer to travel to work by train, only a small minority of the British do

-Although

Although 15% of the French read novels, only 5% of the British do

==================================================

2 So sánh thông tin gi a các câu v i nhauữ ớ

B ng cách s d ng các liên t : In contrast, In comparison, on the other hand… b n s làm n iằ ử ụ ừ ạ ẽ ổ

b t s khác nhau c a ậ ự ủ đố ượi t ng b n mu n so sánh i u khác bi t ây là n u trên, thông ạ ố Đ ề ệ ở đ ế ở tin so sánh n m g n trong 1 câu, thì trong trằ ọ ường h p này, b n ph i vi t 2 câu, v a giúp bài ợ ạ ả ế ừ

c a b n dài h n và n i m v s ph c t p trong c u trúc câu.ủ ạ ơ ă đ ể ề ự ứ ạ ấ

-In contrast

The most popular form of holiday among the Welsh was self-catering with over 60% choosing to cook for themselves In contrast, only 5 % of the English chose this form of vacation and hotel accommodation was much more popular at 48%

-In comparison

Almost 50% of the English, Scots and Northern Irish chose to stay in a hotel for their holiday In comparison, staying in self-catering accommodation was much less popular with around 10% of people choosing this

-On the other hand

It is clear that a majority of the British chose to stay in hotel for their holiday On the other hand, there was an exception to this because over 50% of the Welsh opted for self-catering

accommodation

=================================================

Trang 6

3 So sánh h n v i more/less ho c fewerơ ớ ặ

Khi mu n vi t cái gì ó ít h n, nhi u h n nh ng th còn l i, b n s ngh ngay ố ế đ ơ ề ơ ữ ứ ạ ạ ẽ ĩ đến c u trúc so ấ sánh h n.ơ

-More than

5% more girls chose to read books than go to cinema

-Fewer/less

Fewer mobiles phones were bought in 2013 than 2014

Less oil was consumed in 2013 than 2014

==================================================

4 So sánh nh t v i most/ least ho c fewestấ ớ ặ

Trong t t c các d ng bi u ấ ả ạ ể đồ Task I, luôn có i m/ m c cao nh t, th p nh t c a m t xu hđ ể ố ấ ấ ấ ủ ộ ướng nào ó Vì th so sánh nh t luôn luôn đ ế ấ được s d ng.ử ụ

The most popular form of entertainment in the UK was going to the cinema

================================================

5 Di n ễ đạ ự ươt s t ng t , ngang b ngự ằ

Có “h n”, có” nh t”, thì c ng có “ngang b ng” ph i hem:v Trong bi u ơ ấ ũ ằ ả ể đồ đ, ây là nh ng o n màữ đ ạ các đố ượi t ng so sánh có s bi n ự ế động gi ng nhau Vì th , chúng ta có th nhóm và s d ng ố ế ể ử ụ

c u trúc so sánh ngang b ng dấ ằ ướ đi ây để miêu t :ả

-Similar (to)

The percentage of females and males who studied languages at university were very similar

A similar amount of gas and electricity was used domestically in homes

The figures for 2012 were very similar to the figures for 2013

-Same as …as

The percentage of females who studied at university in 2011 was almost exactly the same as in 2012

Trang 7

6 C u trúc so sánh v i differ/different/differenceấ ớ

Khi mu n di n ố ễ đạt m t ộ đố ượi t ng nào ó khác nh th nào v i đ ư ế ớ đố ượi t ng còn l i, b n hoàn toànạ ạ

có th dùng t differ/different/difference V i 3 t này, ch c n bi n ể ừ ớ ừ ỉ ầ ể đổi m t chút, câu v n c a ộ ă ủ

b n s “tạ ẽ ươi m i” ngayớ

The amount of time spent at home differed by almost 25% according to gender

There was a difference of over 25% in the amount of time males and females spent at home This figure was very different among males, only half of whom watched television

=================================================

7 Đề ậ c p m t con s c thộ ố ụ ể

t m t s l ng c ch ng, chung chung hay m t s c th làm ch ng c a câu c ng là m t

l i vi t b n r t thố ế ạ ấ ường xuyên g p trong Writing Task I i u c n l u ý là b n ph i c n c vào ặ Đ ề ầ ư ạ ả ă ứ

ch ng ủ ữ để chia V d ng s nhi u hay ít nhé Ví d A number of i v i ở ạ ố ề ụ đ ớ động t chia s nhi u, ừ ố ề The number of , động t chia s ít.ừ ố

-Twice

Twice as many people elected to use gas and not electricity for cooking [note the twice as as structure]

Twice the amount of gas was used for cooking in this period

-Three/four etc times

Four times as many people chose to heat their house with electricity as with gas

-Half

Half the number of people chose to use gas as electricity

Electricity was half as popular as gas for cooking

LIST C M T V NG CH S T NG, GI M, LÊN XU NG C A Ụ Ừ Ự Ỉ Ự Ă Ả Ố Ủ ĐỒ TH TRONG WRITING Ị TASK I

================================================

Trang 8

Going up ( Ch s t ng lên )ỉ ự ă

-There was a slight/significant/noticeable increase in

-There was a major rise in

-There was an upward trend………

-To show a sharp jum

-To reach a high of + A specific number ( M t con s c th )ộ ố ụ ể

-To reach a peak of + A specific number ( M t con s c th )ộ ố ụ ể

==================================================

Going down ( Ch s i xu ng )ỉ ự đ ố

-There was a small drop

-To go down slightly

- To go into rapid decline

-To reach a low of + A specific number ( M t con s c th )ộ ố ụ ể

-There was an downward trend

-There was a slight/ dramatic/ considerable decrease in

==================================================

Stay the same ( gi nguyên )ữ

-Plateaued at + A specific number ( M t con s c th )ộ ố ụ ể

-Maintained a steady rate

-Remained unchanged

-Remained at this level

-Stabilized for a short while

==================================================

Changing direction ( Chuy n hể ướng t t ng ừ ă đến gi m ho c ngả ặ ượ ạc l i )

-Saw some fluctuations

-Went from an increase to a decrease

-After dropping slightly, jumped back up

-Regained its upward streak

WRITING TASK I : BA CÁCH DI N Ễ ĐẠT HAY CHO LINE GRAPH T NG GI M THÌ TĂ Ả Ở ƯƠNG LAI ( FUTURE TREND)

Khi vi t report Line graph, mem s g p trế ẽ ặ ường h p: s li u ợ ố ệ được bi u thi, d oán thì tể ự đ ở ương lai Hình nh bên dả ưới là m t ví dộ ụ

Trang 9

line graph này, t n m 2012 n n m 2015, chúng ta s s d ng thì quá kh n miêu t

s bi n ự ế động c a s li u trên ủ ố ệ đồ ị th , ph i ko nào Nh ng t m c 2016 tr i, chả ư ừ ố ở đ úng ta dùng thì

tương lai đơn ho c các c u trúc dặ ấ ướ đi ây để ễ ả di n t :

C u trúc 1:ấ

[Predictions/ Expectations/ Anticipations/ Forcasts/ Estimates/ Evaluations/ Calculations] + [show/ reveal/ indicate] + that + S + will + V + 0

+ C u trúc 2:ấ

It is + [predicted/ expected/ anticipated/ forecast/ estimated/ evaluated/ calculated] + that S + will + V + 0

+ C u trúc 3:ấ

S + to be + [predicted/ expected/ anticipated/ forecast/ estimated/ evaluated/ calculated] to V

-> Nh v y luân phiên s d ng 3 l i di n ư ậ ử ụ ố ễ đạt trên, câu v n c a b n s tr nên b t ă ủ ạ ẽ ở ớ đơ đ ện i u và

uy n chuy n h n r t nhi u ể ể ơ ấ ề đấy:

=================================================

Ch còn kho ng 1 tháng n a, website Ti ng Anh phiên b n hoàn toàn m i là do ad làm qu n tr ỉ ả ữ ế ả ớ ả ị viên, biên t p viên s launching v i r t r t nhiêu chuyên m c "ậ ẽ ớ ấ ấ ụ độ ạ đảc l ", m b o không ph i ả ả website Ti ng Anh hay IELTS nào c ng có Tuy nhiên, ad v n mu n tr ng c u dân ý m t t o: ế ũ ẫ ố ư ầ ộ ẹ

C nhà mu n chuyên m c nào xu t hi n trên web nhi u nh t Các b n có ý tả ố ụ ấ ệ ề ấ ạ ưởng độ đc áo nào

có th góp ý cho thêm cho ad ể được hem S có nh ng ph n quà dành cho b n có ý tẽ ữ ầ ạ ưởng

c ad l a ch n y ^^ C c k "n ng ký" ó nhé !

Cộng đồng học IELTS

Trang đã thích · 7 Tháng 12 · Đ ã ch nh s a ỉ ử ·

Tham khảo nào cả nhà

Biểu tượng cảm xúc smile Đề thi ngày 03/12/2015

Trang 10

M O HOÀN THÀNH BÀI VI T TR Ẹ Ế ƯỚ C 40 PHÚT: 9 M U CÂU B N THO I MÁI H C THU C LÒNG KHÔNG Ẫ Ạ Ả Ọ Ộ

S GK TR I M ^^ Ợ Ừ Đ Ể

Khi vi t Task II, có nh ng m u câu mà chúng ta r t nên h c ế ữ ẫ ấ ọ thu c vì chúng s ti t ki m th i gian , ộ ẽ ế ệ ờ để chúng ta

s m hoàn thành bài vi t tr ớ ế ướ c 40 phút H u h t chúng là thesis statements ( câu cu i c a ph n Introduction ) ầ ế ố ủ ầ Mem hãy note ngay vào s tay nh ng m u câu d ổ ữ ẫ ướ đ i ây vì chúng áp đượ c dùng cho t t c 4 d ng câu h i ấ ả ạ ỏ

th ườ ng g p trong Task II mà ad ã phân lo i bên d ặ đ ạ ướ i nhé !

================================================

- ĐỐ Ớ I V I D NG TRÌNH BÀY 1 QUAN I M Ạ Đ Ể

In my estimation, this view should be analysed from multiple perspectives.

- ĐỐ Ớ I V I D NG BÀI TRÌNH BÀY 2 QUAN I M Ạ Đ Ể

In this essay, I will discuss / analyze both views of this issue before my own view is stated

In this essay, I will take a look at both sides of this issue before my own opinion is stated

In this essay, I will take a look at both sides of this issue before coming to conclusion

In this essay, I will take a look at both sides of this issue before arriving at conclusion

- ĐỐ Ớ I V I D NG PROBLEMS AND SOLUTIONS Ạ

This issue/problem/view will be discussed in detail below, followed by suggested solutions

In this essay, I will discuss the problems it causes and suggest some solutions to this phenomenon

- ĐỐ Ớ I V I D NG BÀI CAUSES AND EFFECTS Ạ

This essay will discuss some reasons why this has occurred and examine the consequences of this worrying trend.

The objective of this essay is to outline both causes and effects of this issue/trend/phenomenon

KHI VI T TASK I, HÃY C N TH N V I 2 T NÀY " UPWARD" VÀ "DOWNWARD" Ế Ẩ Ậ Ớ Ừ

Tr ướ c tiên, chúng ta hãy cùng theo dõi m t ví d d ộ ụ ướ đ i ây nhé:

-The trend of possessing luxury cars has been upward in recent years

Câu này nghe có v r t n úng không? Nh ng th c t là sai hoàn toàn ẻ ấ ổ đ ư ự ế đấ y nhé Vì upward và downward luôn luôn đứ ng tr ướ c danh t , óng vai trò nh m t tính t trong c m danh t ó Hai t này r t hay i kèm v i ừ đ ư ộ ừ ụ ừ đ ừ ấ đ ớ

nh ng danh t "trend", "movement" ch ng h n Vì th câu này, chúng ta chuy n sang nh sau: ữ ừ ẳ ạ ế ể ư

Ngày đăng: 01/11/2016, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w