Thông tin chi tiết của từng bảng với danh sách các thuộc tính, khóa chính Sơ đồ logic dữ liệu 7... Sơ đồ logic dữ liệu: kết quả của quá trình thiết kế, gồm các bảng dữ liệu và mối q
Trang 11
Trang 2Tài liệu đặc tả yêu cầu PM Phần mềm
Giải pháp? Làm như thế nào?
Tài liệu thiết kế
Là cơ sở cho việc hiện thực phần mềm.
Trang 3 Tạo mô hình cài đặt của phần mềm
Là phương tiện trao đổi thông tin để đảm bảo chất lượng
dễ hiểu, dễ sửa đổi hơn mã chương trình
có nhiều mức chi tiết; cung cấp cái nhìn tổng thể
Nếu không có thiết kế; hoặc thiết kế tồi
Tăng công sức, gây khó khăn cho lập trình, bảo trì.
Trang 4trung, phân tán, đa tầng)
• TK dữ liệu: mô hình dữ liệu (cách thức tổ
chức lưu trữ trên bộ nhớ chính, phụ)
• TK xử lý: danh sách các xử lý
• TK giao diện: danh sách các màn hình
Trang 55
Trang 6 Mô tả cách thức tổ chức, lưu trữ dữ liệu của phần mềm bên trong máy tính (bộ nhớ chính, phụ).
Trang 7 Danh sách các bảng (Table)
Mối quan hệ giữa các bảng.
Thông tin chi tiết của từng bảng với danh sách các
thuộc tính, khóa chính
(Sơ đồ logic dữ liệu)
7
Trang 8 Sơ đồ logic dữ liệu: kết quả của quá trình thiết kế, gồm các bảng dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng.
Các ký hiệu
8
Trang 99
Trang 10 Tính đúng đắn: Lưu trữ đầy đủ và đúng ngữ nghĩa các thông tin có trong nghiệp vụ liên quan
Tính tiến hóa: Lưu trữ thông tin về tổ chức và qui định có trong nghiệp vụ liên quan.
Tính hiệu quả: Lưu trữ tiết kiệm nhất không gian bộ nhớ,
truy xuất nhanh nhất thông tin cần thiết.
Tính bảo mật: Lưu trữ thông tin về các người sử dụng
phần mềm cùng với quyền hạn tương ứng.
10
Trang 11Hiệu quả về mặt truy suất:
Thêm vào các thuộc tính tính toán.
Lưu ý: giá trị này phải được tự động cập nhật khi có những thay đổi liên quan.
Hiệu quả về mặt lưu trữ:
Tránh dư thừa, trùng lắp dữ liệu.
Chất lượng thiết kế? Đánh giá dựa trên các dạng chuẩn?
11
Trang 12 Duyệt các yêu cầu phần mềm (thường là yêu cầu lưu trữ)
Nhận diện đối tượng DL.
Nhận diện thuộc tính liên quan.
Nhận diện các mối quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu.
12
Trang 13 Xét phần mềm quản lý bán hàng với nghiệp vụ lập phiếu thu tiền của khách hàng
Hãy lập sơ đồ logic dữ liệu
13
Trang 14LYDO_THU MA_LDT Ten_LDT
Trang 15 Dựa vào sơ đồ luồng dữ liệu của yêu cầu đang xét
Bước 1: Xét yêu cầu phần mềm thứ 1 ( thường xét các yêu cầu lưu trữ)
Thiết kế DL với tính đúng đắn.
Thiết kế DL với tính tiến hóa.
Bước 2: Xét yêu cầu phần mềm thứ 2.
…
Bước n: Xét yêu cầu phần mềm thứ n.
15
Trang 16Thiết kế DL với tính đúng đắn
Biểu mẫu liên quan: BMx
Sơ đồ luồng dữ liệu: SĐx
Các thuộc tính mới:
Thiết kế dữ liệu: bố trí các thuộc tính mới vào các bảng
đã có, trong trường hợp không bố trí được thì phải tạo
ra bảng mới để chứa các thuộc tính mới này.
Các thuộc tính trừu tượng:
Sơ đồ Logic
16
Trang 17Thiết kế DL với tính tiến hóa
Qui định liên quan: QĐx
Sơ đồ luồng dữ liệu về việc thay đổi qui định: Sđy
Các thuộc tính mới:
Các tham số mới:
Thiết kế dữ liệu: bố trí các thuộc tính mới vào các bảng đã
có, trong trường hợp không bố trí được thì phải tạo ra bảng mới để chứa các thuộc tính mới này.
Các thuộc tính trừu tượng:
Sơ đồ Logic
17
Trang 18STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú
1 Tiếp nhận đại lý BM1 QĐ1
2 Lập phiếu xuất hàng BM2 QĐ2
3 Tra cứu đại lý BM3
4 Lập phiếu thu tiền BM4 QĐ4
5 Lập báo cáo tháng BM5
6 Thay đổi qui định QĐ6
Trang 1919
Trang 2020
Trang 2121
Trang 2222
Trang 2323
Trang 24 Bước 01: Xét yêu cầu phần mềm “Tiếp Nhận Đại Lý”.
- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
+ Biểu mẫu liên quan: BM1
+ Sơ đồ luồng dữ liệu: Đã có
Trang 26Tên bảng là gì?
Trang 27NgayTiepNhan
Trang 28Thuộc tính khóa
là thuộc tính
nào?
Trang 29NgayTiepNhanEmail
Trang 30MaDaiLy
+ Sơ đồ logic:
Trang 31+ Sơ đồ luồng dữ liệu về việc thay đổi quy định: Đã có
Trang 32TenQuan
Trang 33TenQuan
Trang 34TenQuan
Trang 35TenQuan
Trang 36TenQuan
Trang 37TenQuan
Trang 38TenQuan
Trang 39NgayTiepNhanEmail
TenQuan
Trang 40NgayTiepNhanEmail
TenQuan
Trang 41NgayTiepNhanEmail
QUAN
TenQuan
Trang 42NgayTiepNhanEmail
QUAN
MaQuan
TenQuan
Trang 43NgayTiepNhanEmail
QUAN
MaQuan
TenQuan
Trang 44NgayTiepNhanEmail
SoLuong…
QUAN
MaQuan
TenQuan
Trang 45NgayTiepNhanEmail
QUAN
MaQuan
TenQuan
Trang 46NgayTiepNhanEmail
QUAN
MaQuan
TenQuan
SoLuong…
Trang 47NgayTiepNhanEmail
QUAN
MaQuan
TenQuan
Trang 48NgayTiepNhanEmail
QUAN
MaQuan
TenQuan
Trang 49MaLoaiDaiLy, MaQuan
+ Sơ đồ logic:
Trang 51ThanhTien
Trang 52ThanhTien
Trang 53ThanhTien
Trang 54ThanhTien
Trang 55ThanhTien
Trang 56ThanhTien
Trang 57ThanhTien
Trang 58ThanhTien
Trang 59ThanhTien
Trang 60ThanhTien
Trang 61ThanhTien
Trang 62ThanhTien
Trang 63ThanhTien
Trang 64ThanhTien
Trang 65ThanhTien
Trang 66ThanhTien
Trang 67ThanhTien
Trang 68ThanhTien
Trang 69ThanhTien
Trang 70ThanhTien
Trang 71MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 72MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 73MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 74MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 76ThanhTien
Trang 77ThanhTien
Trang 78ThanhTien
Trang 79ThanhTien
Trang 80ThanhTien
Trang 81ThanhTien
Trang 82ThanhTien
Trang 83ThanhTien
Trang 84ThanhTien
Trang 85ThanhTien
Trang 86ThanhTien
Trang 87ThanhTien
Trang 88ThanhTien
Trang 89ThanhTien
Trang 90ThanhTien
Trang 91ThanhTien
Trang 92ThanhTien
Trang 93ThanhTien
Trang 94ThanhTien
Trang 95ThanhTien
Trang 96MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 97MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 98MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 99MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 100MaPhieuXuat, MaChiTietPhieuXuat
+ Sơ đồ logic:
Trang 101+ Sơ đồ luồng dữ liệu về việc thay đổi quy định: Đã có
Trang 102MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 103MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 104MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 105MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 106MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 107MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 108MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 109MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 110MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 111MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 112MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 113MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 114MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 115MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 116MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 117MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 118MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 119MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 120MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 121MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 122MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 123MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 124MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 125MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 126MaQuanNgayTiepNhanEmail
Trang 127TenDonViTinh
Trang 128TenDonViTinh
Vấn đề?
Trang 129+ Sơ đồ luồng dữ liệu về việc thay đổi quy định: Đã có
Trang 130TenDonViTinh
Thiếu
Trang 131+ Sơ đồ luồng dữ liệu về việc thay đổi quy định: Đã có
Trang 132TenDonViTinh
Thiếu
Trang 133+ Sơ đồ luồng dữ liệu về việc thay đổi quy định: Đã có
Trang 134TenDonViTinh
Thiếu
Trang 135+ Sơ đồ luồng dữ liệu về việc thay đổi quy định: Đã có
Trang 136TenDonViTinh •NoCuaDaiLy
•TongTriGia
•SoLuongTon
Trang 137TenDonViTinh •NoCuaDaiLy
•TongTriGia
•SoLuongTon
Trang 138TenDonViTinh •NoCuaDaiLy
•TongTriGia
•SoLuongTon
Trang 139TenDonViTinh •NoCuaDaiLy
•TongTriGia
•SoLuongTon
Trang 140TenDonViTinh
Trang 141 Tên bảng: IN HOA , không dấu, không có khoảng cách giữa các từ
Ví dụ: HANGHOA, KHACHHANG
Tên thuộc tính: viết hoa ký tự đầu mỗi từ, không dấu, không có
khoảng cách giữa các từ.
Ví dụ: HoTen, NgaySinh, DiaChi
Đặt tên bảng, thuộc tính phải ngắn gọn, gợi nhớ.
Ví dụ: THONGTINKHACHHANG KHACHHANG
141
Trang 142 Thuộc tính khóa
Không trùng lắp
Bất biến theo thời gian
Gạch dưới thuộc tính khóa
Xác định thuộc tính khóa : nếu không chọn được từ danh sách các thuộc tính đã có của bảng thì thêm thuộc tính trừu tượng để làm
Trang 143143
Trang 144 Kiểu dữ liệu cho thuộc tính khóa.
Cân nhắc chọn lựa kiểu số và chuỗi
Sử dụng tối ưu chiều dài mã, xem xét khả năng mở rộng.
Trang 146146
Trang 147147
Trang 148148
Trang 149 Quan hệ giữa các bảng dữ liệu : Phân loại quan hệ dựa trên bản số
Quan hệ “1-1”
Quan hệ “1-nhiều”
Quan hệ “nhiều-nhiều”
149
Trang 151 Thuộc tính khóa
Thuộc tính có giá trị rời rạc :
Thuộc tính phái của Sinh viên chỉ có 2 giá trị: Nam
Thuộc tính loại nhân viên chỉ có các giá trị: Nhân
viên văn phòng, nhân viên bán hàng, nhân viên
Trang 153 Thuộc tính là đối tượng phụ :
153
Tìm sinh viên có địa chỉ ở Bình Định, Nha Trang, Tp.HCM
???
Trang 154Thuộc tính là đối tượng phụ :
bao gồm các thông tin:
tượng phụ gồm các thông tin: ngày, tháng, năm
154
Trang 155 Thuộc tính tính toán :
Thuộc tính thành tiền trong hóa đơn là một thuộc tính tính toán, được tính bằng tổng số lượng * đơn giá của các mặt hàng
Thuộc tính điểm trung bình của học sinh, sinh viên cũng là một thuộc tính tính toán
155
Trang 156 Mã hóa liên tiếp: 1, 2, 3
Mã hóa phân đoạn: phân thành nhiều đoạn, mỗi đoạn mang
ý nghĩa riêng
Ví dụ: HCMDL001, HCMCN001, … (Mã khách hàng cá nhân, đại lý ở các vùng khác nhau)
Mã hóa diễn nghĩa: gán 1 tên ngắn gọn riêng cho từng đối
tượng cụ thể
156