Tung độ thường chọn tương ứng với pz khoảng 200 mm trên giấy kẻ ly 220 11661404, 0.7,6 Từ tỷ lệ xích trên ta tính được các giá trị biểu diễn gtbd của quá trình nén và quá trình giản nở s
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Những năm gần đây nền kinh Việt Nam đang phát triển mạnh.Bên cạnh đó kỹ
thuật nước ta cũng từng bước tiến bộ.Trong đó phải nói đến nghành động lực
và sản xuất otô, chúng ta đã liên doanh với khá nhiều hãng ôtô nổi tiếng trên
thế giới như NISAN,HONDA,TOYOTA,cùng sản xuất và lắp ráp ôtô.Để
nâng cao trình độ và kỷ thuật,đội ngũ của ta đã tự nghiên cứu và chế tạo đó là
một yêu cầu cấp thiết.CÓ như vậy nghành ôtô của ta mới phát triển được
Đây là lần đầu tiên em vận dụng lý thuyết đã học ,tự tính toán thiết kế
của một động cơ theo số liệu kỷ thuật (động cơ ya3-452) Trong quá trình tính
toán mặc dù em đã được sự giúp đỡ và giúp đỡ rất tận tình của thầy giáo
NGUYỄN ĐÌNH ĐIỆP và các thầy giáo trong bộ môm động lực ,nhưng vì
mới lần đầu lầm đồ án về môn học này nên em gặp rất nhiều khó khăn và
không tránh khỏi sự sai sót ,vì vậy em rất mong được sự xem xét và giúp đỡ
chỉ bảo của các thầy để bản thân ngày càng hàon thiện hơn về kiến thức kỷ
thuật
Qua lần này em đã tự xây dựng cho minh f phương pháp nghiên cứu
Rất mong được sự giúp đợ hơn nữa của các thầy.Em xin chân thành cả mơn!
Người thực hiện
NGUYỄN VĂN KIÊN
Trang 2NỘI DUNG THUYẾT MINH
I TÍNH TOÁN CHU TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ĐỘNG CƠ YA3 - 452
Công suất động cơ : Ne =75 mã lực
Chiều dài thanh truyền :ltt =172.35mm
1.Các thông số của chu trình công tác :
+nhiệt độ môi trường :Tk =2970K
+ áp suất cuối quá trình nạp :Pa =0,0825
+hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z : z = 0.865
+hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b : b = 0.89
Trang 3k v
P
P λ λ ελ P
P ΔT T
T 1 ε
a
r 2 t 1 a r r
k 2
r
P P
1 P
P T
T T
Λ λ
T γ λ ΔT T T
Trang 4+ lượng khí lý thuyết cần để đốt cháy 1 kg nhiên liệu:
1
Đói với động cơ xăng: C= 0,875 ; H= 0,216 ; O= 0,004
875 , 0 21 0
= 0.521 (kmolKK/kgnl)
2.1.3.2.Quá trình nén:
+Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của không khí:
đô) T(kJ/kmol.
00209 , 0 19,806
av = 19,806
bv/2 = 0,00209
ô) (kJ/kmol đ 428
, 21
Trang 554800 , 21 634 , 1 857
2
v b' a γ
1
mc γ mc
r
"
v r v '
, 0 1
548 , 21 0743 , 0 806 , 19 1
v
a a
, 0 1
00616 , 0 0743 , 0 00418 , 0 γ
1
b γ b
b
r
"
v r v
4.Chỉ số nén đa biến trung bình của n1:
Chỉ số nén đa biến trung bình phụ thuộc vào rất nhiều thông số kết cấu và
thông số vận hành như kích thước xi lanh,loại buồng cháy ,số vòng quay
,phụ tải ,trạng thái nhiệt độ động cơ….Tuy nhiên n1 tăng giảm theo quy luật
sau:Tất cả những nhân tố làm cho môi chất mất nhiệt sẽ khiến cho n1 tăng
Chỉ số nén đa biến trung bình n1 được xác định bằng cách giải phương trình
T b a
8,314 1
a v ' v '
6 , 7 1
2 352 0043 , 0 815 , 19
8,314 1
Giải phương trình ta được n1 = 1,375
+Áp suất cuối của quá trình nén pc :
Pc = 0,0815.6,71,375 = 1,128 [MN/m2]
+Nhiệt độ cuối quá trình nén :
Trang 6Tc = 351,5.6,71,375-1 = 717,3 [0K]
+Lượng môi chất công tác của quá trình nén Mc :
Lượng môi chất công tác của quá trình nén Tc được xác định theo
32 4 1
21 ,
0 4
145 , 0 00134 , 1 1 21 , 0
0
0743 , 0 962
Trang 7Hệ số thay đổi phân tử thực tế tại điểm z :
b z
1 1
865 , 0 1 0743 , 0
1 962 , 0 1
865 , 0
Nhiệt độ tại điểm z Tz :
*Đối với động cơ xăng ,nhiệt độ tại điểm z Tz được xác định bằng cách
giải phương trình cháy :
r
H H
z
T c m T
c m M
Q Q
∆QH :Nhiệt lượng tổn thất do nhiên liệu cháy không hết khi đốt cháy 1 kg
nhiên liệu Động cơ xăng có α >1 nên chọn ∆QH =0
Ti nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản vật cháy được xác định theo
c m
x
1 β
γ x
x 1 c m
β
γ x c
m
z 0
r z 0
z v 0
r z 0
Trang 8m cvz" 21 , 548 0 , 00308 2707 , 9 29 , 888
z
1 0
r z 2
z 1 ' v 0
r z 2 v
"
v z
x 1 M x
M
x 1 M a x
γ
[2.19]
50865 , 1
avz"
z
1 0
r z 2
z 1 ' v 0
r z 2 v
"
v z
x 1 M x
M
x 1 M b x
M
Q
77443 5)
8,314.3,94 2
3 , 717 0043 , 0 915 , 19 ( ) 0743 , 0 1 ( 5276
,
0
44000 865 , 0
Trang 9Pz = 3,945.1,1280 = 4,450 [MN/m2] [2.22]
Trong đó : - là hệ số tăng áp được xác định theo công thức :
c
z z
2707,9 045
,9 1,045.2707
H z b 2
T T 2
b a T T β γ 1
M
)Q ξ ξ
(
8,314 1
n2
2
7 , 6
2707,9 9
, 707 2 2
0,00306 50685
, 1 7
, 6
2707,9 9
, 707 2 0463 , 1 0743 , 0 1 5276
,
0
0 0,865)4400 -
,89 0 (
8,314 1
Trang 10Do đó 1771 , 8
7 , 6
2707,9
Tb 1,2231 0K
+Áp suất cuối quá trình giản nở Pb :
] [MN/m
P
] [MN/m 4345
, 0 223 , 1 ,
P T
m 1 m
b
r b rtênh
0,11 8
, 1771
1,45 1 45 , 1
1156,9
156,9 T
1 n
1 )
1 1 (
1 n
) 1 ( [
1
p
1 2 n 2
1 1 1 375 , 1
1 7
, 6
1 1 1 223 , 1
3,945.1 1
1 945 , 3
Trang 11Pi = dP’i[MN/m2] [2.33]
Pi = 0,919.0,941= 0,8648 [MN/m2]
*Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị:
k i
k v
T p M
p
.
10 432
g
1 3 i
74 2 648.297 0,5276.0,8
1 , 0 8595 , 0 432.10
Q
3600000
i H i
Theo số liệu thực nghiệm có thể tính theo công thức sau :
Đối với động cơ xăng i 6, 1
Trang 12Trong đó hiệu suất có ích trung bình là:
6776 , 0
mm
Trong đó :
Vh=
n i P
Vh = 0 , 6647
4000 4 6776 , 0
4 30
75 (dm3)
Vậy :Dkn = 91 , 948852
92
6647 , 0
Trang 13Căn cứ vào các số liệu đã tính pa , pc , pz , pb , n1 , n2 , ε ta lập đường nén và
đường giản nở theo biến thiên của dung tích công tác Vx =i.Vc (Vc: dung tích
1
1
n c x
i p
p
Đối với đường giản nở : p x.V x n2 p z.V c n2
2
1 n
z x
i p
Từ đó ta có bảng tính các giá trị của quá trình nén và quá trình giản nở
trên đồ thị như sau :
Trang 14Sau khi ta chọn tỷ lệ xích V và P hợp lý để vẽ đồ thị công Để trình
bày đẹp thường chọn chiều dài hoành độ tương ứng từ 1Vc÷ εVc là 220 mm
trên giấy kẻ ly
Tung độ thường chọn tương ứng với pz khoảng 200 mm trên giấy kẻ ly
220
11661404,
0.7,6
Từ tỷ lệ xích trên ta tính được các giá trị biểu diễn (gtbd) của quá trình
nén và quá trình giản nở sau:
Để sau này khai triển đồ thị được dễ dàng, dễ xem, đường biểu diễn áp
suất Pk song song với hoành độ phải chọn đường đậm của giấy kẻ ly Đường
1Vc cũng phải đặt trên đường đậm của tung độ
Sau khi vẽ đường nén và đường giản nở , vẽ tiếp đường biểu diễn đường
nạp và đường thải lý thuyết bằng hai đường thằng song song với trục hoành đi
qua hai điểm pa và pr
Trang 15Sau khi vẽ xong ta phải hiệu đính đồ thị công để có đồ thị công chỉ thị
Các bước hiệu đính như sau :
Vẽ vòng tròn Brick đặt phía trên đồ thị công :
Thông số kết cấu của động cơ là:
35,172.2
92
( mm) Giá trị biểu diễn OO’ trên đồ thị:
4917,0
138,6
' '
O
S
O O
gtt gtbd
gtt gtbd
Từ gtbd O ' và gtbd R ta có thể vẽ được vòng tròn Brick
Lần lượt hiệu đính các điểm trên đồ thị :
1.3.1 Hiệu đính điểm bắt đầu quá trình nạp (điểm a):
Từ điểm O’ trên đường tròn Brick ta xác định góc đóng muộn của xupáp
thải 2 bán kính này cắt vòng tròn Brick tại điểm a’ ,từ điểm a’ gióng đường
Trang 16song song với trục tung cắt đường pa tại điểm a Nối điểm r trên đường thải (
là giao điểm giữa đường pr và trục tung) với a ta được đường chuyển tiếp từ
quá trình thải sang quá trình nạp
1.3.2 Hiệu đính áp suất cuối quá trình nén (điểm c) :
Áp suất cuối quá trình nén thực tế do có hiện tượng đánh lửa sớm nên
thường lớn hơn áp suất cuối quá trình nén lý thuyết pc đã tính Theo kinh
nghiệm áp suất cuối quá trình nén thực tế '
0
0128,2'
p
c c
p y
1.3.3 Hiệu đính điểm phun sớm (điểm c ’’ ):
Do có hiện tượng phun sớm nên đường nén trong thực tế tách khởi đường
nén lý thusyết tại điểm c’’ Điểm c’’ được xác định bằng cách : Từ điểm O’
trên đồ thị Brick ta xác định góc phun sớm hoặc góc đánh lửa sớm , bán
kính này cắt đường tròn Brick tại một điểm Từ điểm này ta gióng song song
với trục tung cắt đường nén tại đỉêm c’’ Dùng một cung thích hợp nối điểm c’’
với điểm c’
1.3.4.Hiệu đính điểm đạt p zmax thực tế :
Áp suất pzmax thực tế trong quá trình cháy - giản nở điểm đạt trị số áp suất
cao nhất là điểm thuộc miền 3720 ÷ 3750 (tức là 120÷150 sau điểm chết trên
của quá trình cháy và giản nở)
Trang 17 Hiệu đính điểm z của động cơ xăng :
- Cắt đồ thị công bởi 0,85pz =0,85.4,45=3,7825 (Mpa) , có giá trị
biểu diễn trên đồ thị công là: 212,8 mm
- Xác định điểm Z từ góc 120 Từ điểm O’ trên đồ thị Brick ta xác
định góc tương ứng với 3720 gó quay trục khuỷu ,bán kính này cắt
vòng tròn tại một điểm Từ điểm này ta gióng song song với trục
tung cắt đường 0,85Pz tại điểm Z
- Dùng cung thích hợp nối c’ với z và lượn sát với đường giản nở
1.3.5 Hiệu đính điiểm bắt đầu quá trình thải thực tế (điểm b ’ ) :
Do có hiện tượng mở sớm xupáp thải nên trong thực tế quá trình thải
thực sự diễn ra sớm hơn lý thuyết Ta xác định biểm b’ bằng cách : Từ điểm
O’ trên đường tròn Brick ta xác định góc mở sớm của xupúp thải 1 , bán
kính này cắt vòng tròn Brick tại một điểm Từ điểm này ta gióng song song
với trục tung cắt đường giản nở tại điểm b’
1.3.6 Hiệu đính diểm kết thúc quá trình giản nở (điểm b ’’ ) :
Áp suất cuối quá trình giản nở thực tế ''
27225 , 0
''
p
b b
p y
Sau khi xác định được các điểm b’ ,b’’ ta dùng các cung thích hợp nối với
đường thải rr
Trang 18ĐỒ TH Ị CÔNG
Trang 19CHƯƠNG II
TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC , ĐỘNG LỰC HỌC
2.1 Vẽ đường biểu diễn các quy luật động học :
Các đường biểu diễn này đều vẽ trên một đường hoành độ thống nhất
ứng
với hành trình của pittông S = 2R Vì vậy đồ thị đều ứng với hoành độ tương
ứng với vh của đồ thị công ( từ điểm 1 vc đến vc)
2.1.1 Đường biểu diễn hành trình pittông x = f( ) :
Ta tiến hành vẽ đường hành trình của pittông theo trình tự sau:
1 Chọn tỉ lệ xích góc : Thường dùng tỷ lệ xích (0,6 ÷ 0,7) (mm/độ)
2 Chọn gốc tọa độ cách gốc đồ thị công khoảng 15 ÷ 18 (cm)
3 Từ tâm O’ của đồ thị Brick kẻ các bán kính ứng với 100,
200,….1800
4 Gióng các điểm đã chia trên cung brick xuống các điểm 100,
200…1800 tương ứng trên trục tung của đồ thị x = f( ) ta được các điểm xác
định chuyển vị x tương ứng với các góc 100, 200….1800
5 Nối các điểm chuyển vị x ta được đồ thị biể diễn quan hệ x = f( )
ĐCT
ĐCD
Trang 20O'
ÂCD D
Đường biểu diễn hành trình của pittông X= f(α)
2.1.2 Đường biểu diễn tốc độ của pittông v = f( ) :
Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn của pittông theo phương pháp đồ thị
vòng Tiến hành theo các bước cụ thể sau :
1 Vẽ nửa đường tròn tâm O bán kính R, phía dưới đồ thị x = f( ) , sát
mép dưới của bản vẽ
2 Vẽ đường tròn tâm O bán kính là R/2
3 Chia nửa vòng tròn tâm O bán kínhR và vòng tròn tâm O bán kính
R/2 thành 18 phần theo chiều ngược nhau
4 Từ các điểm chia trên nửa vòng tròn tâm O bán kính R kẻ các đường
song song với tung độ, các đường này sẽ cắt các đường song song với
hoành độ xuất phát từ các điểm chia tương ứng của vòng tròn tâmO bán
kính R/2 tại các điểm a, b, c,……
5 Nối các điểm a, b, c,….tạo thành đường cong giới hạn trị số của tốc độ
pittông thể hiện bằng các đoạn thẳng song song với tung độ từ các điểm
cắt vòng tròn bán kính R tạo với trục hoành góc đến đường cong a, b,
c…
Trang 211
R1 2
6'
4
1'
0' 7'
3'
5' 2'
7 g
5
6
e 4'
R2
V=f(
h
B 8
đồ thị này biểu diễn quan hệ v= f( ) trên tọa độ cực
Đường biểu diễn vận tốc của pittông V=f(α) 2.1.3 Đường biểu diễn gia tốc pittông j = f x( ):
Ta tiến hành vẽ đường biểu gia tốc của pistong theo phương pháp Toolê
Ta vẽ theo các bước sau:
1 Chọn tỉ lệ xích j=150 (m/s2.mm)
2 Ta tính được các giá trị:
- Tốc độ góc :
.30
3 (rad/s)
Trang 22max max
j j
j
gtt gtbd
150
52,
min min
j j
j
gtt gtbd
150
76,
j
gtt gtbd
150
14,
(mm)
3 Từ điểm tương ứng điểm chết trên lấy AC = jmin, từ điểm B tương ứng
điểm chết dưới lấy BD = jmin; nối liền CD cắt trục hoành tại E, lấy
2
3
EF R về phía BD Nối CF và FD, chia các đoạn ra thành n
phần, nối 11, 22, 33…Vẽ đường bao trong tiếp tuyến với 11, 22,
33….Ta được các đường cong biểu diễn quan hệ j = f x( )
Trang 232.2.1.Các khối lượng chuyển động tịnh tiến:
- Khối lượng nhóm pittông mnpt =0,75 (kg) được cho trong số liệu ban
đầu của đề bài (kg)
- Khối lượng của thanh truyền phân bố về tâm chốt pittông m1:
Khối lượng của thanh truyền phân bố về tâm chốt pittông m1 có thể tra
trong các sổ tay, có thể cân các chi tiết của nhóm để lấy số liệu hoặc có thể
tính gần đúng theo bản vẽ
Hoặc có thể tính theo công thức kinh nghiệm sau:
+ Thanh truyền của động cơ ô tô :
m1 = (0.275 ÷ 0.285)mtt (kg) =0,285.1=0,285 (kg) trong đó mtt=1(kg) là khối lượng thanh truyền đề bài đã cho
Vậy ta xác định được khối lượng tịnh tiến:
m = mnpt + m1 =0,75+0,285=0,1,035 (kg)
Trang 242.2.2 Các khối lượng chuyển động quay:
Khối lượng chuyển động quay của một khuỷu bao gồm :
- Khối lượng tịnh tiến của thanh truyền quy dẫn về tâm chốt :
dch: là đường kính ngoài của chốt khuỷu (mm)
ch : là đường kính trong của chốt khuỷu (mm)
lch : là chiều dài của chốt khuỷu (mm) : là khối lượng của vật liệu làm chốt khuỷu (kg/mm3)
- Khối lượng của má khuỷu quy dẫn về tâm chốt : m0m Khối lượng này
tính gần đúng theo phương trình quy dẫn :
m mk m
m r m
R
Trong đó : m0m - Khối lượng của má khuỷu
Trang 252.2.4 Vẽ đường biểu diễn lực quán tính p j f (x)
Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn lực quán tính theo phương pháp Tôlê
nhưng hoành độ đặt trùng với đường p0ở đồ thị công và vẽ đường
)
(x
f
p j
(tức cùng chiều với f=(x)) Tiến hành theo các bước sau :
1 Chọn tỉ lệ xích để của p jvà p(cùng tỉ lệ xích với áp suất p kt)
(MPa/mm), tỉ lệ xích x cùng tỉ lệ xích với hoành độ của j = (x)
Trang 26092,0.14,
p . . .(1 )
2 max
)(591309
1)(15913090066476
,0
)2668,01.(
8,418.046,0.035,
0
591309,
j j
gtt gtbd
(mm) + Giá trị cực tiểu :
) ( 0925 , 921020
0066476 ,
0
) 2668 , 0 1 (
8 , 418 046 0 035 , 1 ) 1 (
0
921,0min
p p
gtt gtbd
- Ta xác định giá trị E’F’:
0066476 ,
0
8 , 418 2668 , 0 046 , 0 035 , 1 3 3.m.R.
F
2 2
Pa F
Trang 27005,1gtt
3 Từ điểm A tương ứng điểm chết trên lấy A’C’= p jmax , từ điểm B
tương ứng điểm chết dưới lấy B’D’= p jmin ; nối C’D’ cắt trục hoành ở E’ ; lấy
E’F’ về phía B’D’ Nối C’F’ và F’D’, chia các đoạn này ra làm n phần nối 11,
22, 33… Vẽ đương bao trong tiếp tuyến với 11, 22, 33… ta được đường cong
biểu diễn quan hệ p j f (x)
2.2.5 Đường biểu diễn v f (x)
Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn quan hệ v f (x)dựa trên hai đồ thị
là đồ thị x f()và v f ()(sử dụng phương pháp đồ thị vòng )
Trang 28Ta tiến hành theo trình tự sau :
1 Từ tâm các điểm đã chia độ trên cung của đồ thị Brich ta gióng các
đường song song với trục tung tương ứng với các góc quay
0 0
0 0
180 ,
30 , 20 , 10
2 Đặt các giá trị của vận tốc v này (đoạn thẳng biểu diễn giá trị của v có
một đầu mút thuộc đồ thị v f (),đầu thuộc nửa vòng tròn tâm O,
bán kính R trên đồ thị) trên các tia song song với trục tung nhưng xuất
phát từ các góc tương ứng trên đồ thị Brich gióng xuống hệ trục toạ độ
của đồ thị x f()
3 Nối các điểm nằm trên đồ thị ta được đường biểu diễn quan hệ
)(
f
x
Chú ý : nếu vẽ đúng , điểm vmax sẽ ứng với điểm j = 0
2.2.6 Khai triển đồ thị công P-V thành pkt f ( ) :
Để thuận tiện cho việc tính toán sau này ta tiến hành khai triển
đồ thị công P – V thành đồ thị p kt f() Khai triển đồ thị công theo
trình tự sau :
1 Chọn tỉ lệ xích 20/mm Như vậy toàn bộ chu trình 0
720 sẽ ứng với 360 mm Đặt hoành độ này cùng trên đường đậm biểu diễn p0và
cách ĐCT của đồ thị công khoảng 4 ÷ 5 cm
2 Chọn tỉ lê xích p đúng bằng tỉ lệ xích pkhi vẽ đồ thị công
(MN/mm)
3 Từ các điểm chia trên đồ thị Brich ta xác định trị số của p kttương
ứng với các góc rồi đặt các giá trị này trên toạ độ p
Trang 294 Nối các điểm xác định được theo một đường cong trơn ta thu được đồ
thị biểu diễn quan hệ p kt f( )
2.2.7 Khai triển đồ thị p j f (x)thành p j f()
Đồ thị p j f (x)biểu diễn trên đồ thị công có ý nghĩa kiểm tra tính
năng tốc độ của động cơ
Nếu động cơ ở tốc độ cao, đường này thế nào cũng cắt đường nén ac
Động cơ tốc độ thấp, đường p j ít khi cắt đường nén Ngoài ra đường p j còn
cho ta tìm được giá trị của p p kt p jmột cách dễ dàng vì giá trị của
đường p chính là khoảng cách giữa đường p jvới đường biểu diễn p kt của
các quá trình nạp,nén ,cháy ,giãn nở và thải của động cơ
Khai triển đồ thị p j f (x) thành đồ thị tương tự như cách ta khai triển
đồ thị công (thông qua vòng tròn Brich) chỉ có điều cần chú ý là ở đồ thị trước
là ta biểu diễn đồ thị p j f (x) nên cần phải lấy giá trị
Trang 302.2.9 Vẽ đồ thị lực tiếp tuyến T f( )và đồ thị lực pháp tuyến Z f( ) :
Theo kết quả tính toán ở phần động lực học ta có công thức xác định
lực tiếp tuyến và lực pháp tuyến như sau :
cos
)sin(
cos
pZ
Trong đó góc lắc của thanh truyền được xác định theo góc quay
của trục theo biểu thứ sau :
sin .sin
Vẽ 2 đường này theo trình tự sau :
Bố trí hoành độ ở dưới đường p kt, tỉ lệ xích 20/ 1mm sao
cho đường biểu diễn nằm ở khoảng giữa tờ giấy kẻ ly A0 (có thể
chọn trùng với đường biểu diễn hoành độ của đồ thị j f (x)).
Trang 31 cùng tỉ lệ xích đã chọn
Căn cứ vào thông số kết cấu R / l, dựa vào các công thức trên
và dựa vào đồ thị p f( ) ta xác định được các giá trị cho bảng
dưới đây theo góc quay của trục khuỷu :
69.0
-10 0.0463227 -70 0.219213315
15.3 0.976777551
68.4
-20 0.0913335 -65 0.427924285
27.8 0.908443301
59.0
-30 0.133737 -59 0.616303042
36.4 0.798919008
47.1
-40 0.1722743 -52 0.775847005
40.3 0.654474662
34.0
-50 0.2057534 -42 0.899984958
37.8 0.483307012
20.3
-60 0.2330897 -31 0.984571358
30.5 0.294924171 -9.1
-70 0.2533552 -17 1.02818677
17.5 0.099352784 -1.7
-120 0.2333079 30 0.747956699 22.4 -0.7050045
21.2
-130 0.2060324 36 0.632626205 22.8 -0.80216224
28.9
-140 0.1726045 38 0.510323289 19.4 -0.87747612
33.3
-150 0.1341082 40 0.3843962 15.4 -0.93297504
37.3
-160 0.0917344 41 0.25694997 10.5 -0.97079316
39.8
-170 0.0467415 42 0.129076612 5.4 -0.99273722
41.7