1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án động cơ đốt trong Kiểu động cơ IFA W50

37 779 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Chỉ số nén đa biến trung bình n 1 : Chỉ số nén đa biến trung bình phụ thuộc vào thong số kết cấu và thong số vận hành như kích thước xy lanh ,loại buồng cháy,số vòng quay ,phụ tải,tr

Trang 1

PHẦN I :TÍNH TOÁN CHU TRÌNH CÔNG TÁC

TRONG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

I ) Trình tự tính toán :

1.1 )Số liệu ban đầu :

Kiểu động cơ:I FA W50 động cơ diesel 1 hàng không tăng áp buồng cháy hình cầu trên đỉnh piston

1- Công suất của động cơ Ne Ne =110(mã lực) = 82.06 kW 2- Số vòng quay của trục khuỷu n n =2200(vg/ph)

7- Tỷ số nén ε ε = 18.7

8- Thứ tự làm việc của xi lanh (1-3-4-2)

9- Suất tiêu hao nhiên liệu ge g e =183 (g/ml.h)

10- Góc mở sớm và đóng muộn của xupáp nạp α1;α2 α1=8(độ);α2 =38(độ) 11- Góc mở sớm và đóng muộn của xupáp thải 1, 2;1=44(độ);2=8 (độ)

12- Chiều dài thanh truyền ltt ltt = 280 (mm)

13- Khối lượng nhóm pitton mpt mpt =3.5 (kg)

14- Khối lượng nhóm thanh truyền mtt mtt = 4 (kg)

15- Góc đánh lửa sớm

1.2 )Các thông số cần chọn :

1 )Áp suất môi trường :pk

Áp suất môi trường pk là áp suất khí quyển trước khi nạp vào đông cơ (với đông cơ không tăng áp ta có áp suất khí quyển bằng áp suất trước khi nạp nên ta chọn pk =po

Ở nước ta nên chọn p k =p o = 0,1 (MPa)

2 )Nhiệt độ môi trường :Tk

Nhiệt độ môi trường được chọn lựa theo nhiệt độ bình quân của cả năm

Vì đây là động cơ không tăng áp nên ta có nhiệt độ môi trường bằng

nhiệt độ trước xupáp nạp nên : T k =T 0 =24ºC =297ºK

3 )Áp suất cuối quá trình nạp :pa

Áp suất Pa phụ thuộc vào rất nhiều thông số như chủng loại đông cơ ,tính năng tốc độ n ,hệ số cản trên đường nạp ,tiết diện lưu thông… Vì vậy cần xem xét đông cơ đang tính thuộc nhóm nào để lựa chọn Pa

Áp suất cuối quá trình nạp ta lấy pa =0,09 (MPa)

4 )Áp suất khí thải P r :

Áp suất khí thải cũng phụ thuộc giống như pa

Áp suất khí thải có thể chọn trong phạm vi : p r = 0,11 (MPa)

5 )Mức độ sấy nóng của môi chất ∆T

Mức độ sấy nóng của môi chất ∆T chủ yếu phụ thuộc vào quá trình hình thành hh khí ở bên ngoài hay bên trong xy lanh

Vì đây là đ/c điezel nên chọn ∆T= 20

6 )Nhiệt độ khí sót (khí thải) T r

Trang 2

Nhiệt độ khí sót Tr phụ thuộc vào chủng loại đông cơ.Nếu quá trình giản

nở càng triệt để ,Nhiệt độ Tr càng thấp

Thông thường ta có thể chọn : T r =710 ºK

7 )Hệ số hiệu định tỉ nhiêt λ t :

Hệ số hiệu định tỷ nhiệt λt được chọn theo hệ số dư lượng không khí α

để hiệu định Thông thường có thể chọn λt theo bảng sau :

α 0,8 1,0 1,2 1,4

λt 1,13 1,17 1,14 1,11

Ở đây ta chọn λ t = 1,1

8 )Hệ số quét buồng cháy λ 2 :

Vì đây là động cơ không tăng áp nên ta chọn λ 2 =1

9 )Hệ số nạp thêm λ 1

Hệ số nạp thêm λ1 phụ thuộc chủ yếu vào pha phối khí Thông thường ta

có thể chọn λ1 =1,02÷1,07 ; ta chọn λ 1 =1,02

10 )Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z ξ z :

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z ξz phụ thuộc vào chu trình công tác của

đọng cơ Với đây là đ/c điezen nên ta chọn ξ z =0,79

11 )Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ξ b :

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ξb tùy thuộc vào loại động cơ xăng hay là động cơ điezel ξb bao giờ cũng lớn hơn ξz

Do đây là đ/c điezel ta chọn ξ b =0,9

12 )Hệ số hiệu chỉnh đồ thị công φ d :

Thể hiện sự sai lệch khi tính toán lý thuyết chu trình công tác của động

cơ với chu trình công tác thực tế Sự sai lệch giửa chu trình thực tế với chu trình tính toán của động cơ xăng ít hơn của động cơ điezel vì vậy hệ số φd của

đ/c xăng thường chọn hệ số lớn.Nhưng đây là đ/c xăng nên ta chọn φ d =0,97

II )Tính toán các quá trình công tác :

Trong đó m là chỉ số giãn nở đa biến trung bình của khí sót m =1,45÷1,5 Chọn m =1,45

2 )Nhiệt độ cuối quá trình nạp T a

Nhiệt độ cuối quá trình nạp Ta đươc tính theo công thức:

ºK

Trang 3

1,45 1 1,45

ηv=

1 1,45

5 )Lượng không khí lý thuyết cần để đốt cháy 1kg nhiên liệu M o :

Lượng kk lý thuyết cần để đốt cháy 1kg nhiên liệu Mo được tính theo

32 (kmol/kg) nhiên liệu

Vì đây là đ/c diêzen nên ta chọn C=0,87 ; H=0,126 ;O=0,004

6 )Hệ số dư lượng không khí α

Vì đây là động cơ điêzen nên :

2 )Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phạm cháy :

Khi hệ số lưu lượng không khí α <1 tính theo công thức sau :

3 )Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp :

Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hh trong quá trình nén —

mc'v tính theo công thức sau :

Trang 4

4 ) Chỉ số nén đa biến trung bình n 1 :

Chỉ số nén đa biến trung bình phụ thuộc vào thong số kết cấu và thong số vận hành như kích thước xy lanh ,loại buồng cháy,số vòng quay ,phụ tải,trạng thái nhiệt độ của động cơ…Tuy nhiên n1 tăng hay giảm theo quy luật sau : Tất cả những nhân tố làm cho môi chất mất nhiệt sẽ khiến cho n1

tăng.Chỉ số nén đa biến trung bình n1 được xác bằng cách giải phương trình sau :

Rất hiếm trường hợp đạt n 1 trong khoảng 1,400 ÷ 1,410

→ (theo sách Nguyên Lý Động Cơ Đốt Trong - trang 128 )

Vì vậy ta chọn n1 theo điều kiện bài toán cho đến khi nao thõa mãn điều kiện bài toán :thay n1 vào VT và VP của phương trình trên và so sánh,nếu sai số giữa 2 vế của phương trình thõa mãn <0,2% thì đạt yêu cầu

Sau khi chọn các giá trị của n1 ta thấy n1 = 1,365 thõa mãn điều kiện bài toán

5 )Áp suất cuối quá trình nén P c :

Áp suất cuối quá trình nén Pc được xác định theo công thức :

Pc = Pa εn1 = 0,09 1,365

6 )Nhiệt độ cuối quá trình nén T c

Nhiệt độ cuối quá trình nén Tc được xác định theo công thức

Tc = Ta εn1-1 = 329,4 1,365 1

7 )Lượng môi chất công tác của quá trình nén M c :

Lượng môi chất công tác của quá trình nén Mc được xác định theo công thức :

Mc = M1+ Mr = M1.(1  r) = 0,9879 (1+0,0306) = 1,0181 (kmol/kgn.l )

2.3 )Tính toán quá trình cháy :

1 )Hệ số thay đổi phân tử lí thuyết β 0 :

Ta có hệ số thay đổi phần tử lý thuyết β0 được xác định theo công thức :

β0 = M2

M1 = M1+ΔM

M1 = 1+ ΔM

M1 Trong đó độ tăng mol ΔM của các loại động cơ được xác định theo công thức sau: ΔM = 0,21.(1-α)Mo + ( H

4 +

O

32 μ1

nl ) Đối với động cơ diesel : ΔM = ( 0 )

H

Trang 5

2 )Hệ số thay đổi phân tư thưc tế β: ( Do có khí sót )

Ta có hệ số thay đổi phân tử thực tế β được xác đinh theo công thức :

3)Hệ số thay đổi phân tử thực tế tại điểm z β z : (Do cháy chưa hết )

Ta có hệ số thay đổi phân tư thực tế tại điểm z βz được xác định theo

công thức : βz = 1 + β0-1

1+γr χz Trong đó

5 )Nhiệt độ tại điểm z T z :

Đối với động cơ diesel, nhiệt độ tại điểm z được xác định băng cách

giải phương trình cháy:

6 Áp suất tại điểm z pz:

Áp suất tại điểm z pz được xác định theo công thức:

pz  pc (MPa)

Trang 6

Với : 1, 0273.1282 1, 3729

959, 3

z z c

T T

QH* :là nhiệt trị tính toán

Đối với động cơ diesel : QH*= QH =42500 (kmol/kgn.l )

Qua kiệm nghiêm tính toán thì ta chọn đươc n2 =1,273.Thay n2 vào 2 vế của pt trên ta so sánh ,ta thấy sai số giữa 2 vế là 0,001 <0,2% nên n2 chọn là đúng

4 )Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở T b :

Tb= Tz

δn2–1

= 12281,273 1 576, 3354

5 )Áp suất cuối quá trình giãn nở p b :

Áp suất cuối quá trình giãn nở Pb được xác định theo CT :

Trang 7

4 )Hiệu suất chỉ thi η i :

5 )Áp suất tổn thất cơ giới P m :

Áp suất tổn thất cơ giới được xác định theo nhiều công thức khác nhau và

đươc biểu diễn bằng quan hệ tuyến tính với tốc độ trung bình của động cơ

Ta có tốc độ trung bình của động cơ là :

7 )Hiệu suất cơ giới η m :

Ta có sai số so với đề bài là :0,003 (mm)

III ) Vẽ và hiệu đính đồ thị công :

Trang 8

Căn cứ vào các số liệu đã tính p r , p a , p c , p z , p b ,n 1 , n 2 , ε ta lập bảng tính

đường nén và đường giãn nở theo biến thiên của dung tích công tác Vx = i.Vc

Vc : Dung tích buồng cháy

3.1 ) Xây dựng đường cong áp suất trên đường nén :

- Phương trình đường nén đa biến :

n 1 : Chỉ số nén đa biến trung bình n1 = 1,375

P c : Áp suất cuối quá trình nén P c = 1,1704( MPa)

3.2 ) Xây dựng đường cong áp suất trên quá trình giãn nở :

- Phương trình của đường giãn nở đa biến :

Trang 10

λ = R

Ltt

= S2.Ltt

2  ( mm ) Giá trị biểu diễn của R trên đồ thị :

gtbdR = gttμsR

= 460,547 = 84 ( mm )

3.5 ) Lần lượt hiệu định các điểm trên đồ thị :

1 ) Hiệu đính điểm bắt đầu quá trình nạp : (điểm a)

Từ điểm O’ trên đồ thị Brick ta xác định góc đóng muộn xupáp thải β2 , bán kính này cắt đường tròn tại điểm a’ Từ a’ gióng đường thẳng song song với trục tung cắt đường Pa tại điểm a Nối điểm r trên đường thải ( là giao điểm giữa đường Pr và trục tung ) với a ta được đường chuyển tiếp từ quá trình thải sang quá trình nạp

2 ) Hiệu định áp suất cuối quá trình nén : ( điểm c’)

Áp suất cuối quá trình nén thực tế do hiện tượng phun sớm (động cơ điezel ) và hiện tượng đánh lửa sớm (động cơ xăng ) nên thường chọn áp suất cuối quá trình nén lý thuyết Pc đã tính Theo kinh nghiệm , áp suất cuối quá trình nén thực tế P’c được xác định theo công thức sau :

Đối với động cơ điezel :

P’c = Pc + 1

3.( Pz - Pc ) = 1,2259 +

1

3 ( 4,592- 1,2259 ) = 2,35 ( MPa )

Từ đó xác định được tung độ điểm c’trên đồ thị công :

yc’ = = 2,35

3 ) Hiệu chỉnh điểm phun sớm : ( điểm c’’ )

Do hiện tương phun sớm nên đường nén trong thực tế tách khỏi đường nén lý thuyết tại điểm c’’ Điểm c’’ được xác định bằng cách Từ điểm O’ trên

đồ thị Brick ta xác định được góc phun sớm hoặc góc đánh lửa sớm θ, bán kính này cắt vòng tròn Brick tại 1 điểm Từ điểm gióng này ta gắn song song với trục tung cắt đường nén tại điểm c’’ Dùng một cung thích hợp nối điểm c’’ với điểm c’

4 )Hiệu đính điểm đạt P zmax thực tế

Áp suất pzmax thực tế trong quá trình cháy - giãn nở không duy trì hằng

số như động cơ điezel ( đoạn ứng với ρ.Vc ) nhưng cũng không đạt được trị

số lý thuyết như động cơ xăng Theo thực nghiệm ,điểm đạt trị số áp suất cao nhất là điểm thuộc miền

vào khoảng 372° ÷ 375° ( tức là 12° ÷ 15° sau điểm chết trên của quá trình cháy và giãn nở )

Hiệu định điểm z của động cơ xăng :

Trang 11

- Xác định điểm z từ góc 12º Từ điểm O΄trên đồ thị Brick ta xác định góc tương

ứng với 372º góc quay truc khuỷu ,bán kính này cắt vòng tròn tại 1 điểm Từ

điểm này ta gióng song song với trục tung cắt đường 0,85Pz tại điểm z

- Dùng cung thích hợp nối c’ với z và lượn sát với đường giãn nở

5 ) Hiệu định điểm bắt đầu quá trình thải thực tế : ( điểm b’ )

Do có hiện tượng mở sớm xupáp thải nên trong thực tế quá trình thải thực sự diễn ra sớm hơn lý thuyết Ta xác định điểm b bằng cách : Từ điểm O’trên đồ thị Brick

ta xác định góc mở sớm xupáp thải β1,bán kính này cắt đường tron Brick tại 1 điểm.Từ điểm này ta gióng đường song song với trục tung cắt đường giãn nở tại điểm b’

6 ) Hiệu định điểm kết thúc quá trình giãn nở : ( điểm b’’ )

Áp suất cuối quá trình giãn nở thực tế Pb’’ thường thấp hơn áp suất cuối quá trình giãn nở lý thuyết do xupáp thải mở sớm Theo công thức kinh

Từ đó xác định tung độ của điểm b’’ là :

yb’’ = Pηb’’p = 0, 2767

Trang 12

O' O

I ) Vẽ đường biểu diễn các quy luật động học :

Các đường biểu diễn này đều vẽ trên 1 hoành độ thống nhất ứng với hành

trình piston S = 2R Vì vậy độ thị đều lấy hoành độ tương ứng với Vh của

độ thị công ( từ điểm 1.Vc đến ε.Vc )

1.1 ) Đường biểu diễn hành trình của piston x = ƒ(α)

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn hành trình của piston theo trình tự sau :

1 Chọn tỉ xích góc : thường dùng tỉ lệ xích ( 0,6 ÷ 0,7 ) ( mm/độ )

2 Chọn gốc tọa độ cách gốc cách độ thị công khoảng 15 ÷ 18 cm

3 Từ tâm O’ của đồ thị Brick kẻ các bán kính ứng với 10° ,20°

Trang 13

5 nối các điểm xác định chuyển vị x ta được đồ thị biểu diễn quan hệ x = f(α)

1.2 ) Đường biểu diễn tốc độ của piston v = f(α)

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn tốc độ của píton v = f(α) Theo phương pháp đồ thị vòng Tiến hành theo các bước cụ thể sau:

1.Vẻ nửa vòng tròn tâm O bán kính R ,phía dưới đồ thị x = f(α) Sát mép dưới của bản vẽ

5 Nối tại các điểm a,b,c,… Tạo thành đường cong giới hạn trị số của tốc

độ piton thể hiện bằng các đoạn thẳng song song với tung độ từ các điểm cắt vòng tròn bán kính R tạo với trục hoành góc α đến đường cong a,b,c…

Đồ thị này biểu diễn quan hệ v = f(α) trên tọa độ độc cực

Hinh 2.1: Dạng đồ thị v = f()

1.3 Đường biểu diễn gia tốc của piston j = f( x)

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn gia tốc của piston theo phương pháp Tôlê

ta vẽ theo các bước sau :

1.Chọn tỉ lệ xích μ j phù hợp trong khoảng 30 ÷ 80 (m/s2 mm )

Ở đây ta chọn μ j = 80 (m/ 2

s mm ) 2.Ta tính được các giá trị :

Vậy ta được giá trị biểu diễn jmax là :

gtbd

jmax =

gttjmax

Trang 14

Vậy ta được giá trị biểu diễn của jmin là :

Vậy giá trị biểu diễn EF là :

gtbdEF = gttμEFj =

3

6, 778.10 80

= - 84,7 ( mm )

3 Từ điểm A tương ứng điểm chết trên lấy AC = jmax , từ điểm B tương ứng điểm chết dưới lấy BD = jmin , nối CD cắt trục hoành ở E ; lấy EF = –3.R.λ.ω2 về phía BD Nối CF với BD ,chia các đoạn này làm 8 phần , nối

11, 22, 33 …Vẽ đường bao trong tiếp tuyến với 11, 22, 33 …ta được

đường cong biểu diễn quan hệ j = ƒ(x

II )Tính toán động học :

2.1 )Các khối lượng chuyển động tịnh tiến :

- Khối lượng nhóm piton mpt = 0,75 Kg

- Khối lượng thanh truyền phân bố về tâm chốt piston

+ ) Khối lương thanh truyền phân bố về tâm chốt piston m1 có thể tra trong các các sổ tay ,có thể cân các chi tiết của nhóm để lấy số liệu hoặc có thể tính gần đúng theo bản vẽ

+ ) Hoặc có thể tính theo công thức kinh nghiêm sau :

Đối với động cơ ô tô ta có :

m1 = 0, 275 0, 285   mtt

Ta chọn m1 = 0,285 mtt = 0,285.1= 0,275 (Kg )

Vậy ta xác định đươc khối lương tịnh tiến mà đề bài cho là :

m = mpt + m1 = 0,75 + 0,285 = 1,025 (Kg)

2.2 ) Các khối lượng chuyển động quay :

Hình 2.2 : Xác định khối lượng khuỷu trục Khối lượng chuyển động quay của một trục khuỷu bao gồm :

- Khối lượng của thanh truyền quy dẫn về tâm chốt :

Trang 15

dch : Là đường kính ngoài của chốt khuỷu : 58 (mm )

δch : Là đường kính trong của chốt khuỷu : 32 (mm )

lch : Là chiều dài của chốt khuỷu : 46 (mm )

ρ : Là khối lượng riêng của vật liệu làm chốt khuỷu

ρ : 7800 Kg/ m3 = 7,8.10-6 ( Kg/

mm3 )

mch = π   6

2 2

10 8 , 7 4

46 32

rmk bán kính trọng tâm má khuỷu : 60 (mm )

R :bán kính quay của khuỷu : R = S /2= 92/2 =46 (mm)

Ta có mom = mmk = 0,105 ( kg )

2.3 ) Lực quán tính :

Lực quán tính chuyển động tịnh tiến :

P j = - m.j = -m.R.ω2.( cos α + λ.cos 2α ) = - 8,7.103.( cos α + λ.cos

Trang 16

2.4 ) Vẽ đường biểu diễn lực quán tính :

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn lực quán tính theo pp Tolê nhưng

hoành độ đặt trùng với đường po ở đồ thị công và vẽ đường –p j =ƒ(x)

(tức cùng chiều với j = ƒ(x))

Ta tiến hành theo bước sau :

1 ) Chọn tỷ lệ xích để của p j là μp (cùng tỉ lệ xích với áp suất pkt )

(MPa/mm),

tỉ lệ xích μx cùng tỉ lệ xích với hoành độ của j = ƒ(x)

Chú ý :

Ở đây lực quán tính p j sở dĩ có đơn vị là MPa (tính theo đơn vị áp suất

) bởi vì được tính theo thành phần lực đơn vị (trên 1 đơn vị diện tích đỉnh

piston )để tạo điều kiện cho công việc công tác dụng lực sau này của lực

-Ta xác định giá trị E’F’ là :

Trang 17

Vậy ta được giá trị biểu diễn của E’F’ là :

gtbdE’F’ =

gttE’F’

μp = 0,8357

0, 0227435 = 36,7 ( mm )

3 ) Từ điểm A tương ứng điểm chết trên lấy A’C’ = P jmax từ điểm B

tương ứng với điểm chết dưới lấy B’D’ = P jmin ; nối C’D’ cắt trục hoành ở E’ ; lấy E’F’ về phía B’D’ Nối C’F’ và F’D’ ,chia các đoạn này ra làm 8 phần , nối 11, 22 , 33…

Vẽ đường bao trong tiếp tuyến với 11, 22, 33…Ta đuợc đường cong biểu

2.5 ) Đường biểu diễn v = ƒ(x)

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn quan hệ v = ƒ(x) dựa trên 2 đồ thị là

2 ) Đặt các giá của vận tốc v này (đoạn thăng biểu thị giá trị của v có 1 đầu mút thuộc đồ thị v = ƒ(x) ,1 đầu thuộc nữa vòng tròn tâm O, bán kính R trên đồ thị ) trên các tia song song với các trục tung nhưng xuất phát tư các góc tương ứng trên đồ thị Brick gióng xuống hệ trục tọa độ của đồ thị v = ƒ(x)

3 ) Nối các điểm trên đồ thị ta được đường biểu diễn quan hệ v = ƒ(x)

Chú ý : nếu vẽ đúng điểm v max sẽ ứng với j = 0

2.6 ) Khai triển đồ thị công P–V thành p kt =ƒ(α)

Để thuận tiện cho việc tính toán sau này ta tiến hành khai triển đồ thị công P–V

thành đồ thị pkt =ƒ(α).Khai triển đồ thị công theo trình tự sau :

Trang 18

1 ) Chọn tỷ lệ xích μα = 2°/ 1mm Như vậy toàn bộ chu trình 720° sẽ ứng với 360 mm Đặt hoành độ α này cùng trên đường đậm biểu diễn Po và cách điểm chết dưới của đồ thị công khoảng 4÷5 cm

0p

cắt đường nén ac Động cơ tốc độ thấp, đường P j ít khi cắt đường nén

Ngoài ra đường P j còn cho ta tìm được giá trị của PΣ = Pkt + P j một cách dễ dàng vì giá trị của đường pΣ chính là khoảng cách giữa đường

nạp P j với đường biểu diễn Pkt của các quá trình nạp, nén ,cháy giãn nở và thải của động cơ

Khai triển đồ thị P j = ƒ(x) thành đồ thị P j = ƒ(α) tương tự như cách ta khai triển đồ thị công ( thông qua vòng tròn Brick ) chỉ có điều cần chú ý là

đồ thị trước là ta biểu diễn đồ –P j = ƒ(x) nên cần lấy lại giá trị Pj cho chính xác

Ngày đăng: 02/11/2016, 21:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.2 : Xác định khối lượng khuỷu trục        Khối lượng chuyển động quay của một trục khuỷu bao gồm : - Đồ án động cơ đốt trong Kiểu động cơ IFA W50
Hình 2.2 Xác định khối lượng khuỷu trục Khối lượng chuyển động quay của một trục khuỷu bao gồm : (Trang 14)
Đồ thị - Đồ án động cơ đốt trong Kiểu động cơ IFA W50
th ị (Trang 17)
Đồ thị trước là         ta biểu diễn đồ –P j  = ƒ(x) nên cần lấy lại giá trị P j  cho  chính xác - Đồ án động cơ đốt trong Kiểu động cơ IFA W50
th ị trước là ta biểu diễn đồ –P j = ƒ(x) nên cần lấy lại giá trị P j cho chính xác (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w