1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mot so noi dung casio hay

6 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số dạng toán thi học sinh giỏi : Giải toán trên máy tính điện tử Casio
Tác giả Nguyễn Đức Huy
Người hướng dẫn GV. Trần Hằng Đạo
Trường học Trường THCS Trần Hằng Đạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu một phơng pháp kết hợp trên giấy và máy tính tính chính xác kết quả của các phép tính sau: a.. Dạng 2: Máy tính điện tử bỏ túi trợ giúp cho việc giải toán.. Với n vừa tìm đợc thì n3

Trang 1

D¹ng 1 KiÓm tra kü n¨ng tÝnh to¸n thùc hµnh

Bµi1 TÝnh:

a A = (6492 + 13.1802)2 – 13.(2.649.180)2

b B =

1989 1988 1985 1983

1987 ).

3 3972 1986

).(

1992 1986

c C =

125 , 0 : 4

1 1

8333 , 1 25 , 0 : 5

1 1 6 , 3 : 2 , 1

8 , 12

1

8999 9 5 , 6 : 35 6 7

+

3

2 15 , 25 57 , 28 ( : 84 , 6

4 ).

81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8 , 0 (

5 , 2

) 1 , 0 2 , 0 ( : 3

;

− +

+

5

2 2 5 , 1 : 4

6 4

3 1 : 5

2 2 3

1 1

121

3 2 : 11

2 3 4

3 1 7

5 1 : 12

g G =

99

8 194 11

60 ).

25 , 0 9

5 (

) 75 , 1 3

10 (

11

12 ) 7

6 15 7

1 24 (

3

1 10

+

h H =

10 2 , 2 1

46 6

25 , 0

1 2

1 1 4 1

2

1 : 1

50 4 , 0 2 3

5 , 1 : 8 , 0 3

1 : 6

+

+ + +

i I = ( 1 , 2 0 , 5 ) :54

17

2 2 ).

4

1 3 9

5 6 (

7

4 : ) 25

2 08 , 1 ( 25

1 64 , 0

) 25 , 1 5

4 ( : 8 ,

0

+

− +

j J =

11

90 : ) 5 ( 8 , 0 3

1 2 1 11

7 14 : ) 62 ( , 1 ) 4 ( 3 ,

0

+

− +

: 3

1 1 5

2 25

33 : 3

1 3 : ) 2 ( , 0 ).

5 ( ,

l L = 2 + 3 3 + 4 4 + + 8 8 + 9 9

m M = 3 3 5 − 3 4 − 3 2 − 3 20 + 3 25

3 3

3

2 1

18 2

1

54 2 126

+

+ + + +

6 4

3 , 189

143 , 3 345 , 1

p P = 7 4

5 6

621 , 4

732 , 2 815 , 1

C©u 2

a TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau vµ chØ biÓu diÔn kÕt qu¶ díi d¹ng ph©n sè

Trang 2

Một số dạng toán thi học sinh giỏi : Giải toán trên máy tính điện tử Casio

A =

5

1 4

1 3

1 2

20

+ +

+

B =

8

1 7

1 6

1 5

2

+ +

+

C =

8

7 6

5 4

3 2

2003

+ + +

D =

3

1 7

1 4

1 365

+ +

+

E =

5

1 3

1 7

1 4

1 365

+ + +

+

F =

20

1 5

1 3

1 7

1 4

1 365

+ + + + +

G =

3

5 2

4 2

5 2

4 2

5 3

+ + + +

+

I =

4

1 3

1 3

1 3

1 7

+ + + +

b Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng:

b

a 1

1 5

1 3

1 1051

329

+ + +

=

c.Lập quy trình bấm phím tính giá trị của liên phân số:

M =

292

1 1

1 15

1 7

1 3

+ + +

+

Sau đó hãy tính : π −M

Câu 3 Tìm x, biết:

20

1 62 : 8

1 25

3 2 88 , 1

2

1 1 20

3 3 , 0

5

1 : 4 65

,

2

2

1

3

003 , 0 : 2

1

4

= +

 +

 −

 −

 −x

b

+

=

25 , 3 2

1 5 8 , 0 2 , 3

5

1 1 2

1 2 : 66

5 11

2 44

13 7

, 14 : 51 , 48 25

.

0

.

2

,

15

x

=

 +

4

3 5 , 2 : 2 , 5 8

, 0 5 , 1 4

3 4 2

1 2 : 4

3 15

,

3

.

2

,

15

2

1 3 7

4 : 8 , 1 25 , 1 5

4

4

3

1

5

,

1 3 17

12 : 75 , 0 3 , 0 5 , 0 : 5

3

7

2

5

,

12

5

4 3

2 4

3 2 , 4 3 : 35

,

0

15

,

+

=





 + +

Trang 3

e ( )

14

1 1 9 , 6 0125 , 0 8

7 25 , 6 : 5 3 , 2 6 7

6 4 , 8 3

,

1

:

:

7

4





+

+

− +

x

f

48 , 6 9

7 74 , 27 : 8

3 1 4

1 2 2 : 27

11

4

32

17

5

18

1 2 : 12

1 3 2 , 0 : 38 , 19

125

,

17

= +

+

Câu 4

a Tìm 12% của

3 4

a+ biết:

67 , 0 ) 88 , 3 3 , 5 ( 03 , 0 6

.

32

,

0

) 2

1 2 : 15 , 0 ( : 09 , 0 5

2 : 3

+

− +

=

a

625 , 0 6 , 1

25 , 0 : 1 013

, 0 : 00325 , 0

) 045 , 0 2 , 1 ( : ) 965 , 1 1

,

2

=

b

b Tính 2,5% của

04 , 0

3

2 2 : 18

5 83 30

7

c Tính 7,5% của

8

7 1 : 20

3 5 2

217

3 1 110

17 6 55

7 8

 −

d Tính 5% của

(21 1 , 25): 2 , 5

16

5 5 14

3 3 5

3 6

Câu 5 Nêu một phơng pháp ( kết hợp trên giấy và máy tính) tính chính xác kết quả của các phép tính sau:

a A = 12578963 14375 = ?

b B = 1234567892 = ?

c C = 10234563 = ?

Câu6

a Viết một quy trình bấm phím để tìm số d khi chia 2002200220 cho 2001

b Tìm số d

Câu 7 Tìm số d trong các phép chia

a 1234567890987654321 : 123456

b 715 : 2001

Câu 8

a Tìm ớc số chung lớp nhất của hai số: 11264845 và 33790075

b Tìm ớc số chung lớp nhất của hai số: 24614205 và 10719433

c Tìm ớc số chung lớp nhất của hai số: 1582370 và 1099647

Dạng 2: Máy tính điện tử bỏ túi trợ giúp cho việc giải toán Bài 1.Tìm tất cả các số tự nhiên n ( 1010 ≤n≤ 2010) sao cho a n = 20203 + 21n cũng là

số tự nhiên

Bài 2

a Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho n3 là một số có ba chữ số đầu và bốn chữ số cuối

đều bằng 1 , tức là Với n vừa tìm đợc thì n3 bằng bao nhiêu?

Trang 4

Một số dạng toán thi học sinh giỏi : Giải toán trên máy tính điện tử Casio

b Tìm số tự nhiên n ( 1000 ≤n≤ 2000) sao cho a n = 57121 + 35n là số tự nhiên

c Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n2 là một số có 12 chữ số và có dạng

89

*

*

*

*

*

*

2525

2 =

n , các dấu * ở các vị trí khác nhau có thể là các số khác nhau

d Tìm tất cả các số tự nhiên n có ba chữ số sao cho n69 = 1986 , n121 = 3333

Bài 3

a Tìm các chữ số a, b, c để ta có:

a5 ìbcd = 7850

b Tìm các số có không quá 10 chữ số mà khi ta đa chữ số cuối cùng lên vị trí đầu tiên thì số đó tăng lên gấp năm lần

c Hãy tìm năm chữ số cuối cùng của số 22 24 +1 ( số Fecmat thứ 24)

d Giải phơng trình:

x2 – 2003 [x] + 2002 = 0, với [x] là phần nguyên của x

Bài 4 Tìm số d khi chia 20012010 cho số 2003

Bài 5

a Tìm các ớc số nguyên tố nhỏ nhất và lớn nhất của số : 2152 + 3142

b Tìm số lớn nhất và nhỏ nhất trong các số tự nhiên dạng 1x2y3z4 chia hết cho 7 Bài 6

Số 312 – 1 chia hết cho hai số tự nhiên nằm trong khoảng 70 đến 79 Tìm hai số đó Bài 7

Kiểm nghiệm trên máy tính : các số dạng 10n + 1 là hợp số với n = 3, , 10 Chứng … minh rằng, số có dạng 10n + 1 có thể là số nguyên tố chỉ khi n có dạng n = 2p

Giả thuyết: 10n + 1 là số nguyên tố khi và chỉ khi n = 1 hoặc n = 2

Bài 8

Tìm tất cả các cặp số abcd sao cho đảo ngợc hai số đó thì tích không đổi, tứclà

dc ba

cd

Bài 9

Tìm phân số

n

m

xấp xỉ tốt nhất 2 ( ( , ) = − 2

n

m n m

δ là nhỏ nhất), trong đó m và n là các số có 2 chữ số

Bài 10

Tìm một số gồm 3 chữ số dạng xyz biết tổng của ba chữ số bằng kết quả của phép chia

1000 cho xyz

Bài 11 Tìm số nguyên dơng nhỏ nhất thoả mãn: chia 2 d 1, chia 3 d 2, chia 4 d 3, chia

5 d 4, chia 6 d 5, chia 7 d 6, chia 8 d 7, chia 9d 8, chia 10 d 9

Dạng 3: Đa thức

Bài 1

Tính giá trị của biểu thức:

a Tính x4 + 5x3 – 3x2 + x – 1 khi x = 1,35627

b Tính P(x) = 17x5 – 5x4 + 8x3 + 13x2 - 11x – 357 khi x = 2,18567

Bài 2

Tìm d trong phép chia:

a x14 −x9 −x5x+−1x,624+x2 +x−723

b x5 −6,723x3 +x1,+8572,318x2 −6,458x+,319

Trang 5

c Cho P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x – 50 Gọi r1 là phần d của phép chia P(x) cho x – 2

và r2 là phần d của phép chia P(x) cho x-3 Tìm BCNN của r1 và r2

Bài 3

Xác định tham số:

a Tìm a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6

b Cho P(x) = 3x3 + 17x – 625

- Tính P(2 2)

- Tính a để P(x) + a2 chia hết cho x + 3

Bài 4

Tìm thơng và số d trong phép chia x7 – 2x5 – 3x4 + x – 1 cho x +5

Bài 5

Phân tích x4 – 3x3 + x – 2 theo bậc của x – 3

Bài 6

Cho đa thức P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m

a Tìm m để P(x) chia hết cho 2x + 3

b Với m tìm đợc ở câu a hãy tìm số d r khi chia P(x) cho 3x – 2 và phân tích P(x) ra tích của các thừa số bậc nhất

c Tìm m và n để Q(x) = 2x3 – 5x2 – 13x + n và P(x) cùng chia hết cho x – 2

d Với n tìm đợc ở trên, hãy phân tích Q(x) ra tích các thừa số bậc nhất

Bài 7

Cho P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 +3x + m và Q(x) = x4 + 4x3 – 3x2 + 2x + n

a Tìm giá trị của m , n để các đa thức P(x) và Q(x) chia hết cho x – 2

b Với giá trị m, n vừa tìm đợc, chứng tỏ rằng đa thức R(x) = P(x) – Q(x) chỉ có một nghiệm duy nhất

Bài 8

a Cho P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + f Biết P(1) = 1; P(2) = 4; P(3) = 9; P(4)=16; P(5) = 15 Tính P(6); P(7); P(8); P(9)

b Cho Q(x) = x4 + mx3 + nx2 + px + q Biết Q(1) = 5; Q(2) =7; Q( 3) = 9; Q(4) = 11 Tính các giá trị Q(10); Q(11); Q(12); Q(13)

Bài 9

a Cho P(x) = x5 + 2x4 - 3x3 + 4x2 - 5x + m

- Tìm số d trong phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003

- Tìm giá trị của m để đa thức P(x) chia hết cho x – 2,5

- P(x) có nghiệm x = 2 Tìm m

b Cho P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e Biết P(1) = 3; P(2) = 9; P(3) = 19; P(4) = 33; P(5) = 51 Tính P(6); P(7); P(8); P(9); P(10); P(11)

Bài 11

Cho f(x) = x3 + ax2 + bx + c.Biết

500

89 ) 5

1 (

; 8

3 ) 2

1 (

; 108

7 ) 3

1

f

Tính giá trị đúng và gần đúng của )

3

2 (

f

Bài 12

Tính ( làm tròn đến 4 chữ số thập phân):

C =

5

1 3

2

+

+

− +

x

x x x

D =

5 3 4

1 3

2

3

2 3

2 4

5

+ +

+

− +

x x x

x x x

x

khi x = 1,8165

Trang 6

Một số dạng toán thi học sinh giỏi : Giải toán trên máy tính điện tử Casio Tìm phần d củaphép chia đa thức:

(2x5 – 1,7x4 + 2,5x3 – 4,8x2 + 9x – 1) : ( x – 2,2)

Bài 14

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a x4 + 2x3 – 13x2 – 14x + 24

b x4 + 2x3 – 15x2 – 26x + 120

Bài 15

a Phân tích biểu thức sau ra ba thừa số : a4 – 6a3 + 27a2 – 54a + 32

b Từ kết quả câu trên suy ra rằng biểu thức: n4 – 6n3 + 27n2 – 54n + 32 luôn là

số chẵn với mọi số nguyên n

Bài 16

Chia P(x) = x81 + ax57 + bx41 + cx19 + 2x + 1 cho x – 1 đợc số d là 5 Chia P(x) cho x – 2 đợc số d là -4

Hãy tìm cặp (M,N) biết rằng Q(x) = x81 + ax57 + bx41 + cx19 + Mx + N chia hết cho (x – 1)(x – 2)

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w