1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTraVL 10 -lan8

7 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Lý 10. Dộng Học Chất Điểm (Đề 8)
Trường học Trường THPT Nhã Nam
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 295 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận nào sau đây là không phù hợp với đồ thị đã cho của các chuyển độngA. Kết luận nào sau đây là đúng khi viết phơng trình vận tốc theo thời gian.. Kết luận nào sau đây là đúng khi

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Bắc giang Đề thi: Môn Vật lý

Thời gian thi : 45 phút Ngày thi : ………

Đề thi môn Lý 10.Dộng học chất điểm

(Đề 8)

Câu 1 : Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào có thể xem vật nh một chất điểm ?

A Trái đất đang chuyển động tự quay

C Viên đạn đang chuyển động trong

nòng súng

D Trái đất chuyển động trên quỹ đạo

quanh mặt trời

Câu 2 : Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều ?

A.

0

0 2

t

v v

at

B.

0

0 2

t t

v v

C.

0

0

t t

v v

D.

0

0

t t

v v

Câu 3 : Trên hình vẽ (H.1) là đồ thị toạ độ - thời gian của ba vật

chuyển đông trên cùng một đờng thẳng, đồ thị (I) và (III) là

các đờng thẳng song song Kết luận nào sau đây là không phù hợp với đồ thị đã cho

của các chuyển động?

A Các vật chuyển động thẳng đều B Vật (II) chuyển động ngợc chiều so với

các vật (I) và (III)

C Phơng trình chuyển động của các vật

(I), (III) giống hệt nhau D Trong các phơng trình cđ, vận tốc của vật (II) có giá trị âm

Câu 4 : Cho đồ thị vận tốc - thời gian mô tả một vật chuyển động nh

hình vẽ (H.2) Kết luận nào sau đây là đúng khi viết phơng trình vận tốc theo thời

gian ?

A v1 = t + 20 (m/s), đk: 0< t  20s B v2 = 40 (m/s), đk: 20 s < t  40s

C Cả ba câu A, B và D đều đúng D v3 = - t + 80 (m/s), đk: 40< t  80s

Câu 5 : Hai đầu máy xe lửa chạy ngợc chiều nhau trên một đoạn đờng sắt thẳng với vận tốc

40km/h và 60km/h Vởn tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai nhận giá trị

nào sau đây ?

A 100 km/h B 20 km/h C 2400 km/h D Một kết quả khác.

Câu 6 : Một ô tô chuyển động theo một đờng tròn bán kính 100m với vận tốc 54km/h Độ lớn

của gia tốc hớng tâm của ô tô có thể nhận giá trị nào sau đây ?

A Một kết quả khác B a = 2,25m/s2 C a = 225m/s2 D a = 22,5m/s2

Câu 7 : Trên hình vẽ (H.1) là đồ thị toạ độ - thời gian của ba vật

chuyển đông trên cùng một đờng thẳng, đồ thị (I) và (III) là

các đờng thẳng song song Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Vận tốc của các vật (I) và vật (III)

C Toạ độ ban đầu của các vật (II) và (III)

đều dơng

D Toạ độ ban đầu của vật (I) bằng 0.

Câu 8 : Cho đồ thị vận tốc - thời gian mô tả một vật chuyển động nh

hình vẽ (H.2) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về gia tốc của một vật trong các

giai đoạn chuyển động ?

A Độ lớn gia tốc của vật trong các đoạn

AB và CD là bằng nhau

B Từ giây thứ 20 đến giây thứ 40 gia tốc

của vật bằng 0

C Gia tốc của vật trong các đoạn AB và

Câu 9 : Điều nào sau đây ;là đúng khi nói về vận tốc trung bình :

A Trong chuyển động biến đổi, vận tốc

trung bình trên các quãng đờng khác

nhau là khác nhau

B Vận tốc trung bình cho biết tốc độ của

vật tại thời điểm nhất định

C Trong khoảng thời gian t, vật đi đợc

quãng đờng s Vận tốc trung bình là:

vtb =

t

s

D Vận tốc trung bình là trung bình cộng

các vận tốc

Câu 10 : Một vật chuyển động thẳng đều theo trục 0x là : x = x0 + vt (với x0 0 ; v  0) Điều

khẳng định nào sau đây là chính xác ?

A Vật chuyển động ngợc chiều dơng của

trục toạ độ

B Toạ độ ban đầu của vật không trùng

với gốc toạ độ

C Toạ độ của vật có giá trị không đổi

theo thời gian

D Vật chuyển động theo chiều dơng của

trục toạ độ

1

Trang 2

Câu 11 : Trên hình vẽ (H.1) là đồ thị toạ độ - thời gian của ba vật

chuyển đông trên cùng một đờng thẳng, đồ thị (I) và (III) là

các đờng thẳng song song Kết quả nào sau đây là đúng khi so sánh vận tốc v1, v2, v3 ;

của các vật(I), (II) và (III)?

A v1 = v3 < v2 B v1> v2 = v3 C v1= v2 = v3 D v1 v2 v3

Câu 12 : Hai xe chuyển động thẳng đều từ A đến B cách nhau 60km Xe (I) có vận tốc 20km/h

và đi liên tục không nghỉ, xe (II) khởi hành sớm hơn 1giờ nhng ở dọc đờng phải dừng

lại mất 1g30phút Hỏi xe (II) phải có vận tốc nào để đi tới B cùng lúc với xe (I) ? chọn

các kết quả đúng trong các câu sau :

A Một kết quả khác B 30km/h C 20km/h D 24km/h.

Câu 13 : Một vật chuyển động với phơng trình : x = 6t + 2t2 (m) Kết luận nào trong các kết luận

sau đây là sai ?

A Vật chuyển động theo chiều (+) trục

C Vận tốc ban đầu của vật là 6 m/s D Gia tốc của vật là 2 m/s2

Câu 14 : Cho đồ thị vận tốc - thời gian

mô tả một vật chuyển động nh

hình vẽ (H.2)

Thông tin nào sau đây là sai ?

A Đoạn BC, vật chuyển đông không đều B Thời gian chuyển động của vật là 80s.

C Đoạn CD , vật chuyển động chậm dần

đều D Đoạn AB , vật chuyển động nhanh dần đều

Câu 15 : Một chiếc phà xuôi dòng từ A đến B mất 2giờ, khi chạy về mất 4 giờ Nừu phà tắt máy

và trôi theo dòng nớc từ A đến B thì thời gian chuyển động có thể nhận giá trị nào sau

đây ?

A 8 giờ B 2 giờ C 6 giờ D Một kết quả khác.

Câu 16 : Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu là v0, gia tốc a, toạ độ ban

đầu x0 và thời điểm ban đầu t0 Phơng trình nào trong các phơngt rình sau đây là phơng

trình chuyển động của vật?

A.

) ( 2

0 0

0 v t a t t x

) ( 2

1 )

0 0

0

x

C.

) ( 2

1 )

0 0

0

x

) ( 2

0 0

0

x

Câu 17 : Trong chuyển động thẳng biến đổi đều Công thức nào trong các công thức sau đây cho

biết mối liên hệ giữa v, a và S

A v2

t - v2 = 2.a.s

C (vt - v0)2= 2.a.s D v2

t + v2 = 2.a.s

Câu 18 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm ?

A Chất điểm là những vật có kích thớc

nhỏ B Chất điểm là những vật có kích thớc rấtnhỏ

C Chất điểm là những vật có kích thớc rất

Câu 19 : Cho đồ thị vận tốc - thời gian mô tả một vật chuyển động nh

hình vẽ (H.2) Kết luận nào sau đây là đúng khi tính quãng đờng vật đi trong suốt thời

gian vật chuyển động ?

A S = 2200m B S = 1800m C S = 1200m D S = 860m.

Câu 20 : Điều nào sau đây đúng với vật chuyển động tịnh tiến ?

A Quỹ đạo của vật luôn là đờng thẳng B Mọi điểm trên vật vạch ra những đờng

có dạng giống nhau

C Mọi điểm trên vật vạch ra những đờng

giống nhau và đờng nối hai điểm bất kì

của vật luôn song song với chính nó

D Vận tốc của vật không thay đổi.

Câu 21 : Cho đồ thị vận tốc - thời gian mô tả một vật chuyển động nh

hình vẽ (H.2) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về gia tốc của một vật trong các

giai đoạn chuyển động ?

A Giai đoạn AB, có a1 = 1m/s2 B Giai đoạn BC, có a2 = 0

C Giai đoạn CD, có a2 = -1m/s2 D Cả ba câu A, B và C đều đúng.

Câu 22 : Trong công thức tính đờng đi của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều : s = v0t +

1

at2 Điều nào sau đây là sai khi nói về tên gọi và đơn vị của các đại lợng trong hệ

0

V(m/s) 40

20

t(s) 80 60 40 20 A

D

H 2

Trang 3

A S là quãng đờng có đơn vị (m) B v0 là vận tốc ban đầu, đơn vị là mét

trên giây (m/s)

C a là gia tốc, đơn vị là mét trên giây

Câu 23 : Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s Vởn tốc dài của một điểm

nằm trên vành đĩa nhận giá trị nào sau đây ?

A v = 3,14m/s B v = 31,4m/s C v = 0,314m/s D v = 314m/s.

Câu 24 : Trong các chuyển động sau đây, chuyển động của vật nào là chuyển động tịnh tiến ?

A Chuyển động của cánh cửa khi ta mở

cửa

B Chuyển động của ngăn kéo bàn khi kéo

nó ra

C Chuyển động của mặt trăng quanh trái

đất D Chuyển động của ô tô trên đoạn đờng vòng

Câu 25 : Hệ quy chiếu là hệ gồm có :

A Vật đợc chọn làm mốc B Một hệ toạ độ gắn trên vật làm mốc.

C Một thớc đo chiều dài và một đồng hồ

Câu 26 : Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất Thời gian rơi và vận tốc khi chạm đất của

vật có thể nhận trị nào sau đây ? Lấy g = 10m/s2 ?

A t = 4s; v = 40m/s B t = 4s; v = 60m/s.

C t = 2s; v = 20m/s D t = 8s; v = 80m/s.

Câu 27 : Cho đồ thị vận tốc - thời gian mô tả một vật chuyển động nh

hình vẽ (H.2) Kết luận nào sau đây là đúng khi xác định quãng đờng đi của mỗi giai

đoạn chuyển động ?

A Đoạn AB, S1 = 600m B Cả ba câu A, C và D đều đúng.

C Đoạn BC, S2 = 800m D Đoạn CD, S3 = 800m

Câu 28 : Một hòn đá rơi xuống một cái giếng cạn, đến đáy giếng mất 3s Độ sâu của giếng nhận

giá trị nào sau đây ? Lấy g = 9,8m/s2 ?

A h= 29,4m B h = 88,2m C Một kết quả khác D h = 44,1m.

Câu 29 : Gọi a là độ lớn của gia tốc, vt và v0 là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0 Công

thức nào sau đây là chính xác?

A vt = v0 + a(t – t0) B.

t

v v

a t  0

C vt = v0 + g(t – t0) D.

0

0

t t

v v

Câu 30 : Trên hình vẽ (H.1) là đồ thị toạ độ - thời gian của ba vật

chuyển đông trên cùng một đờng thẳng, đồ thị (I) và (III) là

các đờng thẳng song song Thông tin nào sau đây là sai khi so sánh quãng đờng s1, s2,

s3 của các vật (I), (II) và (III) đi đợc trong cùng một khoảng thời gian ?

A s1 > s2 = s3 B s1 = s3 <s2 C s1 = s2 = s3 D s1  s2 s3

3

Trang 4

Phiếu trả lời câu hỏi Môn Lý 10.Dộng học chất điểm (Đề số 8)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm

bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với

ph-ơng án trả lời Cách tô đúng : 

14

15

Trang 5

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Lý 10.Dộng học chất điểm

Đề số : 8

5

Trang 6

08 25

14

15

16

17

Trang 7

7

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ (H.2). Kết luận nào sau đây là đúng khi viết phơng trình vận tốc theo thời - KTraVL 10 -lan8
Hình v ẽ (H.2). Kết luận nào sau đây là đúng khi viết phơng trình vận tốc theo thời (Trang 1)
Hình vẽ (H.2). - KTraVL 10 -lan8
Hình v ẽ (H.2) (Trang 2)
Hình vẽ (H.2). Kết luận nào sau đây là đúng khi xác định quãng đờng đi của mỗi giai - KTraVL 10 -lan8
Hình v ẽ (H.2). Kết luận nào sau đây là đúng khi xác định quãng đờng đi của mỗi giai (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w